Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 51/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:37:00 đến ngày 2022-05-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,619,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Tương tự về cách hạng mục chính: Nền, móng, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, Hệ thống an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trường hợp Liên danh: các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 02 (hai) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công, thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán);Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành : ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành: ≥ 8,5 T - 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi - công suất : ≥ 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành: ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung tự hành: ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : ≥ 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa - dung tích : ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường giao thông liên xã Ia Lốp đi xã Ia Rvê đấu nối đường Quốc lộ 14C 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 51/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của HĐND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 151 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Ea Súp; Số 84 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3687793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea Súp . Địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NỀN, LỀ ĐƯỜNG ĐẤT CẤP 3 | |||
| 1 | Đào dọn quang, hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (đi đổ 4,5km) | Theo HSTK được duyệt + Chương V. E-HSMT | 12,7947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 12,7947 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 12,7947 | 100m3/1km |
| 4 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đi đổ 4,5Km) | -nt- | 1,3023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,3023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 1,3023 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường trong phạm vi | -nt- | 30,3494 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường trong phạm vi | -nt- | 4,0268 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng) | -nt- | 2,9505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,417 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,5335 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (khai thác 4,5Km) | -nt- | 92,4744 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 92,4744 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 92,4744 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 115,0363 | 100m3 |
| 16 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 135,909 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 2.845,18 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 150,1612 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | -nt- | 15,9756 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 26,2135 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái taluy nút giao Kênh Ja Mơ, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 25,19 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 167,94 | m2 |
| 7 | Trám nhựa đường | -nt- | 5,09 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay mái taluy, đá 2x4, mác 150 | -nt- | 4,47 | m3 |
| 9 | Đá dăm sạn đệm chân khay taluy | -nt- | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thi công chân khay | -nt- | 0,2236 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,123 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0738 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,0492 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,16x0,16x1,2m | -nt- | 43 | cái |
| C | HM: CỐNG HỘP 2(300X300)CM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 76,92 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc đốt cống | -nt- | 3,4219 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | -nt- | 124,58 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 220,85 | m2 |
| 5 | Trám nhựa đường | -nt- | 0,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đốt cống, đường kính | -nt- | 0,2797 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đốt cống, đường kính | -nt- | 13,932 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản vượt, đường kính | -nt- | 0,0684 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản vượt, đường kính | -nt- | 1,8144 | tấn |
| 10 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 17,52 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc bản vượt | -nt- | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 49,14 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 9,6 | m |
| 14 | Trám nhựa đường mối nối bản vượt | -nt- | 0,18 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,0456 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đệm bản vượt | -nt- | 0,993 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất phạm vi bản vượt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,0612 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chân khay và sân cống, đá 2x4, mác 150 | -nt- | 21,63 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 109,44 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh cống hộp, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 10,37 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép thi công cống | -nt- | 2,4306 | 100m2 |
| 22 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | -nt- | 1,4885 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | -nt- | 1,4885 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,4885 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 1,4885 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2872 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | -nt- | 0,3245 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,3245 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,3245 | 100m3/1km |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 76,5 | m2 |
| 31 | Bê tông mặt + lề đường, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 15,14 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,7567 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | -nt- | 0,0504 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,402 | 100m3 |
| 35 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 13,61 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính | -nt- | 0,4845 | tấn |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 90,73 | m2 |
| 38 | Bê tông chân khay taluy, đá 2x4, mác 150 | -nt- | 2,63 | m3 |
| 39 | Đá dăm sạn đệm chân khay taluy | -nt- | 0,263 | m3 |
| 40 | Trám khe bằng nhựa đường | -nt- | 0,11 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0724 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0434 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,029 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,029 | 100m3/1km |
| 45 | Ván khuôn thi công chân khay | -nt- | 0,1448 | 100m2 |
| 46 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,16x0,16x1,2m | -nt- | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 14 | 1 cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 49,39 | m3 |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,4939 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,4939 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,4939 | 100m3/1km |
| D | HM: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,0675 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm sạn đệm cống | -nt- | 12,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công cống | -nt- | 2,3147 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay, sân cống đá 2x4, mác 150 | -nt- | 50,61 | m3 |
| 5 | Bê tông thân, tường đầu, cánh cống bản đá 2x4, mác 150 | -nt- | 26,26 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thi cống tấm bản | -nt- | 0,8804 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính | -nt- | 0,5913 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính | -nt- | 0,39 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 9,08 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 34 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối, đá 0.5x1, mác 250 | -nt- | 0,65 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt bản, đá 0.5x1, mác 250 | -nt- | 1,97 | m3 |
| 13 | Vữa XM mác 100 đệm tấm bản dày 2cm | -nt- | 8,4 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,2773 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ tấm bản cũ | -nt- | 24 | 1 cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 21,67 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,2167 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,2167 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,2167 | 100m3/1km |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đấu nối kênh cũ, đường kính | -nt- | 0,094 | tấn |
| 21 | Bê tông đấu nối kênh cũ, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,1916 | 100m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,6328 | 100m3 |
| 24 | Đá dăm cát đệm cống dày 10cm | -nt- | 4,65 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 200 | -nt- | 18,92 | m3 |
| 26 | Bê tông tường đầu và tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | -nt- | 4,01 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 3,1 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 10 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | -nt- | 0,334 | tấn |
| 30 | Vữa XM mác 100 chèn ống cống | -nt- | 5 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | -nt- | 6,2 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | -nt- | 54 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5811 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi cống ống cống | -nt- | 1,369 | 100m2 |
| 35 | Ván khuônthi cống cống | -nt- | 0,5823 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 11,9 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 8 | cấu kiện |
| 38 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,119 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,119 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,119 | 100m3/1km |
| 41 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (16x16x120)cm | -nt- | 24 | cái |
| 42 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 14,41 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính | -nt- | 0,5926 | tấn |
| 44 | Vữa XM mác 100 lót bê tông | -nt- | 96,04 | m2 |
| 45 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | -nt- | 7,31 | m3 |
| 46 | Đá dăm cát đệm chân khay | -nt- | 0,731 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | -nt- | 0,2011 | 100m2 |
| E | HM: HỆ THỐNG AN TOAN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | -nt- | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | -nt- | 1 | bộ |
| F | CÁC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí khai thác và bảo vệ TNMT | -nt- | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Tương tự về cách hạng mục chính: Nền, móng, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, Hệ thống an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án | 1 | (trường hợp Liên danh: các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 02 (hai) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công, thanh toán | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán);Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn trong thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 1,60 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành : ≥ 16 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành: ≥ 8,5 T - 10 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy ủi - công suất : ≥ 110,0 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥ 10,0 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành: ≥ 16,0 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 13 | Máy lu rung tự hành: ≥ 25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : ≥ 50 m3/h - 60 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa - dung tích : ≥ 150,0 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 18 | Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5,0 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : ≥ 16,0 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 20 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : ≥ 2,5 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi