Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp trạm bơm thôn Hanh và trạm bơm Cựa Chùa, xã Thạch Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp trạm bơm thôn Hanh và trạm bơm Cựa Chùa, xã Thạch Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:34:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp trạm bơm thôn Hanh và trạm bơm Cựa Chùa, xã Thạch Liên Nâng cấp trạm bơm thôn Hanh và trạm bơm Cựa Chùa, xã Thạch Liên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM THÔN HANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 15,4968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 11,2528 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,2674 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,2674 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,1383 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,1383 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,9247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 1,4305 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo thiết kế | 1,9828 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế | 1,557 | 100m3 |
| 11 | Giá đất đắp K95 | Theo thiết kế | 3,6211 | 100m3 |
| 12 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,2456 | 100m3 |
| 13 | Máy bơm nước diezel 20CV | Theo thiết kế | 5 | ca |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế | 22,8562 | 100m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 6,8495 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo thiết kế | 13,439 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo thiết kế | 13,4815 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,346 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,261 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,75 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế | 1,1375 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,84 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,8403 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,046 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,967 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo thiết kế | 1,815 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,7418 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo thiết kế | 0,9557 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao | Theo thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,0213 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,049 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Theo thiết kế | 0,4175 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế | 0,3483 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo thiết kế | 0,1063 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,514 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Theo thiết kế | 1,0887 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,1753 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao | Theo thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,0494 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế | 9,815 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 45,804 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 45,804 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 11,1 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 23,75 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75 | Theo thiết kế | 10,5 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 80,654 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 56,304 | m2 |
| 53 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 20,6925 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 11,955 | m3 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo thiết kế | 0,85 | m3 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 57 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 1,1845 | 100m2 |
| 58 | Vữa láng M75, dày 3cm | Theo thiết kế | 10,81 | m2 |
| 59 | Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Theo thiết kế | 0,692 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thép làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Theo thiết kế | 0,692 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=40mm | Theo thiết kế | 0,132 | 100m |
| 62 | Cửa đi sắt kéo | Theo thiết kế | 3,08 | m2 |
| 63 | Cửa sổ sắt | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 64 | Chắn hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 65 | Bản lề Minh Khai | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Chốt cửa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Khóa cửa Minh Khai | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Bảng điện nhựa | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Tủ điều khiển | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 74 | Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 75 | Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3 | Theo thiết kế | 1 | cột |
| 76 | Pa lăng xích 1T | Theo thiết kế | 1 | cái |
| B | TRẠM BƠM CỰA CHÙA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 11,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 7,9728 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,1935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,1935 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,3788 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,3788 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,7193 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,6445 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo thiết kế | 2,7264 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế | 0,6258 | 100m3 |
| 11 | Giá đất đắp K95 | Theo thiết kế | 3,6282 | 100m3 |
| 12 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,5007 | 100m3 |
| 13 | Máy bơm nước diezel 20CV | Theo thiết kế | 5 | ca |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế | 22,8562 | 100m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 5,5711 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo thiết kế | 14,822 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo thiết kế | 10,831 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,346 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,261 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,75 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế | 1,1375 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,84 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,0059 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,4025 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,842 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo thiết kế | 2,915 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,7356 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo thiết kế | 0,9495 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao | Theo thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,0213 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,049 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Theo thiết kế | 0,4175 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế | 0,3483 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,3856 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Theo thiết kế | 0,8678 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,1753 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao | Theo thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế | 9,815 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 45,804 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 45,804 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 11,1 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 23,75 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75 | Theo thiết kế | 10,5 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 80,654 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 56,304 | m2 |
| 51 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 30,3322 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 11,955 | m3 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo thiết kế | 1,02 | m3 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 55 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 1,6652 | 100m2 |
| 56 | Vữa XM M75, dày 3cm | Theo thiết kế | 10,81 | m2 |
| 57 | Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Theo thiết kế | 0,5179 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Theo thiết kế | 0,5179 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=40mm | Theo thiết kế | 0,138 | 100m |
| 60 | Cửa đi sắt kéo | Theo thiết kế | 3,08 | m2 |
| 61 | Cửa sổ sắt | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 62 | Chắn hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 63 | Bản lề Minh Khai | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Chốt cửa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Khóa cửa Minh Khai | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Bảng điện nhựa | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Tủ điều khiển | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 72 | Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 73 | Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3 | Theo thiết kế | 1 | cột |
| 74 | Pa lăng xích 1T | Theo thiết kế | 1 | cái |
| C | TUYẾN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,8404 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,8996 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế | 4,5549 | 100m3 |
| 4 | Giá đất đắp K95 | Theo thiết kế | 4,9022 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 3,3079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 39,8764 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo thiết kế | 56,8368 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,728 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Theo thiết kế | 0,6357 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0979 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Theo thiết kế | 10,4438 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 9,792 | m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,0275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Giá đất đắp K95 | Theo thiết kế | 0,1131 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,7425 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo thiết kế | 2,2275 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 3,072 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,0405 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính | Theo thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm, cao | Theo thiết kế | 0,0612 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống | Theo thiết kế | 0,0495 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Theo thiết kế | 0,1566 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy, chân khay | Theo thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,0918 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 3,804 | m2 |
| E | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,5792 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo thiết kế | 0,0229 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép hình | Theo thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| F | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,079 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo thiết kế | 0,29 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,1712 | 100m2 |
| G | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm HL600-5 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Ống bơm thép hút, xả D300 | Theo thiết kế | 20,01 | m |
| 3 | Cút thép D300x30độ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cút thép D300x60độ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút thép D300x90độ | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Bích, gioăng D300 | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Rọ hút D300 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Van V1L300 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Bu lông các loại | Theo thiết kế | 152 | bộ |
| 10 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Máy đóng mở V0 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đến chân công trình | Theo thiết kế | 2 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kế toán thanh toán: | 1 | Trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe tải | Xe tải ≥5 tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông loại | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi