Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp trạm bơm thôn Hanh và trạm bơm Cựa Chùa, xã Thạch Liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511653-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp trạm bơm thôn Hanh và trạm bơm Cựa Chùa, xã Thạch Liên
Số hiệu KHLCNT 20220511606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:34:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông loại
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp trạm bơm thôn Hanh và trạm bơm Cựa Chùa, xã Thạch Liên
Nâng cấp trạm bơm thôn Hanh và trạm bơm Cựa Chùa, xã Thạch Liên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tiến Thành. Địa chỉ: số 258 đường Nguyễn Du – Thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Thạch Hà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM THÔN HANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế15,4968m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế11,2528m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế0,2674100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,2674100m3
5Đào bùn, chiều rộng móng Theo thiết kế0,1383100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,1383100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,9247100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế1,4305100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo thiết kế1,9828100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế1,557100m3
11Giá đất đắp K95Theo thiết kế3,6211100m3
12Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế1,2456100m3
13Máy bơm nước diezel 20CVTheo thiết kế5ca
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế22,8562100m
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế6,8495m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Theo thiết kế13,439m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo thiết kế13,4815m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,346m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,261m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,75m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế1,1375m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,84m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,8403m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,046m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế2,967m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo thiết kế1,815m3
27Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế0,0245tấn
28Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế0,7418tấn
29Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo thiết kế0,9557tấn
30Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao Theo thiết kế0,0162tấn
31Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế0,0213tấn
32Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Theo thiết kế0,2225tấn
33Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm giằng, đường kính Theo thiết kế0,049tấn
34Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Theo thiết kế0,4175tấn
35Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế0,3483tấn
36Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tôTheo thiết kế0,1063tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,514100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Theo thiết kế1,0887100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,111100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,1753100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao Theo thiết kế0,485100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế0,0494100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanTheo thiết kế1cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩuTheo thiết kế8cái
45Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế9,815m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế45,804m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế45,804m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế11,1m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế23,75m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75Theo thiết kế10,5m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế80,654m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế56,304m2
53Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Theo thiết kế20,6925m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế11,955m3
55Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo thiết kế0,85m3
56Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế0,235100m2
57Rải bạt xác rắnTheo thiết kế1,1845100m2
58Vữa láng M75, dày 3cmTheo thiết kế10,81m2
59Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnTheo thiết kế0,692tấn
60Lắp dựng thép làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnTheo thiết kế0,692tấn
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=40mmTheo thiết kế0,132100m
62Cửa đi sắt kéoTheo thiết kế3,08m2
63Cửa sổ sắtTheo thiết kế3m2
64Chắn hoa sắt cửaTheo thiết kế3m2
65Bản lề Minh KhaiTheo thiết kế8cái
66Chốt cửaTheo thiết kế2cái
67Khóa cửa Minh KhaiTheo thiết kế1cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế1bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế5m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế5m
71Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo thiết kế1bộ
72Bảng điện nhựaTheo thiết kế1cái
73Tủ điều khiểnTheo thiết kế1tủ
74Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10Theo thiết kế0,2100m
75Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3Theo thiết kế1cột
76Pa lăng xích 1TTheo thiết kế1cái
B TRẠM BƠM CỰA CHÙA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế11,38m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế7,9728m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế0,1935100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,1935100m3
5Đào bùn, chiều rộng móng Theo thiết kế0,3788100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,3788100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,7193100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,6445100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo thiết kế2,7264100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế0,6258100m3
11Giá đất đắp K95Theo thiết kế3,6282100m3
12Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế0,5007100m3
13Máy bơm nước diezel 20CVTheo thiết kế5ca
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế22,8562100m
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế5,5711m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Theo thiết kế14,822m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo thiết kế10,831m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,346m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,261m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,75m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế1,1375m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,84m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,0059m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,4025m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế1,842m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo thiết kế2,915m3
27Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế0,7356tấn
28Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo thiết kế0,9495tấn
29Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao Theo thiết kế0,0162tấn
30Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế0,0213tấn
31Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế0,2225tấn
32Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm giằng, đường kính Theo thiết kế0,049tấn
33Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Theo thiết kế0,4175tấn
34Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế0,3483tấn
35Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tôTheo thiết kế0,0463tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,3856100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Theo thiết kế0,8678100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,111100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,1753100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao Theo thiết kế0,485100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế0,0208100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩuTheo thiết kế6cái
43Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế9,815m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế45,804m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế45,804m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế11,1m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế23,75m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75Theo thiết kế10,5m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế80,654m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế56,304m2
51Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Theo thiết kế30,3322m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế11,955m3
53Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo thiết kế1,02m3
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế0,282100m2
55Rải bạt xác rắnTheo thiết kế1,6652100m2
56Vữa XM M75, dày 3cmTheo thiết kế10,81m2
57Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnTheo thiết kế0,5179tấn
58Lắp dựng thép làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnTheo thiết kế0,5179tấn
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=40mmTheo thiết kế0,138100m
60Cửa đi sắt kéoTheo thiết kế3,08m2
61Cửa sổ sắtTheo thiết kế3m2
62Chắn hoa sắt cửaTheo thiết kế3m2
63Bản lề Minh KhaiTheo thiết kế8cái
64Chốt cửaTheo thiết kế2cái
65Khóa cửa Minh KhaiTheo thiết kế1cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế1bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế5m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế5m
69Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo thiết kế1bộ
70Bảng điện nhựaTheo thiết kế1cái
71Tủ điều khiểnTheo thiết kế1tủ
72Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10Theo thiết kế0,2100m
73Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3Theo thiết kế1cột
74Pa lăng xích 1TTheo thiết kế1cái
C TUYẾN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế1,8404100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,8996100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế4,5549100m3
4Giá đất đắp K95Theo thiết kế4,9022100m3
5Rải bạt xác rắnTheo thiết kế3,3079100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế39,8764m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo thiết kế56,8368m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,728m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Theo thiết kế0,6357tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,0979100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Theo thiết kế10,4438100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,432100m2
13Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế9,792m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,0275100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế0,11100m3
3Giá đất đắp K95Theo thiết kế0,1131100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,7425m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo thiết kế2,2275m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế3,072m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,0405m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính Theo thiết kế0,0354tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm, cao Theo thiết kế0,0612tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cốngTheo thiết kế0,0495100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Theo thiết kế0,1566100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy, chân khayTheo thiết kế0,057100m2
13Rải bạt xác rắnTheo thiết kế0,0918100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế3,804m2
E CỬA LẤY NƯỚC
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,5792m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,0229tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế0,145100m2
4Gia công thép hìnhTheo thiết kế0,0384tấn
5Rải bạt xác rắnTheo thiết kế0,042100m2
F TẤM ĐAN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,079m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,1134m3
3Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,29tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế0,1712100m2
G THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Máy bơm HL600-5Theo thiết kế2bộ
2Ống bơm thép hút, xả D300Theo thiết kế20,01m
3Cút thép D300x30độTheo thiết kế2cái
4Cút thép D300x60độTheo thiết kế2cái
5Cút thép D300x90độTheo thiết kế4cái
6Bích, gioăng D300Theo thiết kế12bộ
7Rọ hút D300Theo thiết kế2cái
8Van V1L300Theo thiết kế2cái
9Bu lông các loạiTheo thiết kế152bộ
10Máy bơm mồi BCK 29-510Theo thiết kế2bộ
11Máy đóng mở V0Theo thiết kế2bộ
12Vận chuyển đến chân công trìnhTheo thiết kế2TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.53
4 Kế toán thanh toán: 1 Trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,5m31
2 Xe tải Xe tải ≥5 tấn3
3 Máy trộn bê tông loại Máy trộn bê tông loại ≥250 lít3
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
5 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->