Gói thầu: Gói thầu số 2: Bảo quản, vệ sinh, bảo dưỡng hiện vật và các thiết bị tại các khu trưng bày trong di sản Hoàng thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Bảo quản, vệ sinh, bảo dưỡng hiện vật và các thiết bị tại các khu trưng bày trong di sản Hoàng thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511845 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 19:24:00 đến ngày 2022-05-13 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,510,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các di sản văn hóa thế giới tại Việt Nam, không ảnh hưởng tới di tích gốc.+ Tương tự về quy mô: Bảo quản, vệ sinh, bảo dưỡng hiện vật và các trang thiết bị tại khu di sản văn hóa thế giới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Bảo quản, vệ sinh, bảo dưỡng hiện vật và các thiết bị tại các khu trưng bày trong di sản Hoàng thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022 Bảo quản, vệ sinh, bảo dưỡng hiện vật và các trang thiết bị tại các khu vực trưng bày trong khu di sản Hoàng thành Thăng Long năm 2022 225 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 hoặc năm 2019,2020,2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứngminh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. (Khi cần làm rõ tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu cho bên mời thầu kiểm tra (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội
+ Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
+ Số điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Quang, Giám đốc Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Bảo quản - Trưng bày, Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Vệ sinh thường xuyên tại các nhà trưng bày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 2 | 1. Vệ sinh thường xuyên hàng ngày trang thiết bị, tủ bục trưng bày, sàn nhà… | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 3 | Nhà N24: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 4 | Hầm T1 Cục Tác chiến: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 7,5 | |
| 5 | Nhà N31: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 7,5 | |
| 6 | Nhà N33: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 7,5 | |
| 7 | Nhà N14-N19: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 7,5 | |
| 8 | Nhà và Hầm D67: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 9 | Nhà trưng bày 18 Hoàng Diệu: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 10 | Nhà Con Rồng: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 11 | Nhà N26: Thuê khoán công nhân vệ sinh (22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 12 | 2. Vệ sinh và vệ sinh công nghiệp tại các nhà trưng bày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 13 | Nhà N24: Giặt thảm Nhà N24 (3 tháng/1 lần) (Diện tích 190m2) Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 14 | Hầm T1 Cục tác chiến: Làm sạch sàn nhà gạch men Hầm T1 Cục Tác chiến (3 tháng/1 lần) (Diện tích 70m2 ) Bao gồm dụng cụ và hóa chất | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 15 | Nhà N31: Giặt thảm Nhà N31 (3 tháng/1 lần) (Diện tích140m2) Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 16 | Nhà N33: Giặt thảm Nhà N33 (3 tháng/1 lần) (Diện tích 195m2) Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 17 | Nhà N14: Giặt thảm Nhà N14 (3 tháng/1 lần) (Diện tích 70m2) Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 18 | Nhà N19: Giặt thảm Nhà N19 (3 tháng/1 lần) (Diện tích 170m2 ) Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 19 | Nhà và Hầm D67: Làm sạch sàn nhà gạch men Nhà và Hầm D67 (3 tháng/1 lần) (Diện tích 480m2) Bao gồm dụng cụ và hóa chất | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 20 | Nhà trưng bày 18 Hoàng Diệu: Giặt thảm Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu (3 tháng/1 lần) (Diện tích 120m2 ) Bao gồm dụng cụ và hóa chất | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 21 | Nhà Con Rồng: Giặt thảm Nhà trưng bày Nhà Con Rồng (3 tháng/1 lần) (Diện tích 180m2) Bao gồm dụng cụ và hóa chất | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 22 | Nhà N26: Làm sạch sàn nhà gạch men nhà N26 (3 tháng/1 lần) (Diện tích 70m2) Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 3 | |
| 23 | II. Thay thế, bảo dưỡng các bộ phận trưng bày bị xuống cấp, hư hỏng, cung cấp, sửa chữa các thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 24 | 1. Sửa chữa, thay thế, bảo dưỡng các bộ phận trưng bày bị xuống cấp, hư hỏng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 25 | 1.1. Nhà N24 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 26 | Thay thế vách thạch cao: Phòng 2 (phòng chiếu phim: Dài: 6m; Cao: 4m = 24m2); Phòng 5 (phòng Nguyễn: Dài: 6m; Cao: 4m; 2 mặt = 48m2; Phòng 6 (phòng đọc sách: Dài: 6m; Cao: 4m; 2 mặt = 48m2). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 120 | |
| 27 | 1.2. Hầm T1 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 28 | Làm lại khung cho bản đồ (Cái 1: 3,27mx2,4m; Cái 2: 1,96mx1,48m; Chất liệu: Khung gỗ thịt lồng khung sắt rộng 7cm, dày 4cm, mặt là tấm nhựa thông minh loại 3mm) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cái | 2 | |
| 29 | Đánh vecni lại hệ thống tường gỗ (Phòng 1: Dài: 28m; Cao: 2,5 = 70m2; Phòng 2: Dài 38m; Cao: 2,5m = 95m2. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 165 | |
| 30 | Sửa lại sàn (Gồm công bóc gạch cũ, gia cố lại nền, lát lại gạch mới và vật tư cát, xi măng. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 20 | |
| 31 | 1.3. Nhà N19 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 32 | Thay thế vách thạch cao: Diện tích chân tường: Dài: 25m; Cao: 4m. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 100 | |
| 33 | 1.4. Nhà và Hầm D67 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 34 | Bảo dưỡng xe oto (thay dầu mỡ) (3 xe) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 35 | Bảo dưỡng hệ thống máy móc thông tin tại phòng trang thiết bị kỹ thuật tại Hầm D67 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 36 | 2. Sửa chữa, bảo dưỡng các trang thiết bị điện, cung cấp thay thế hệ thống bóng điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 37 | 2.1.Nhà N24 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 38 | 2.1.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 39 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện và các thiết bị điện (quạt trần, công tắc, máy chiếu…) nhà trưng bày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 40 | Điều hòa nhiệt độ (5 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 1 | |
| 41 | 2.1.2. Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 42 | Đèn led chiếu rọi ML 20040COB/20 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 7 | |
| 43 | Bóng Halogen MR11 chân cắm GU4 220v, 35w dimmable | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 14 | |
| 44 | Bộ tuýp Led M18 1,2m, 36W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 7 | |
| 45 | Bộ tuýp Led M18 0,6m, 18W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 7 | |
| 46 | Đèn led dây trong tủ trưng bày 2700K, 45w có kèm bộ điều khiển Dimmer | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 5 | |
| 47 | Đèn rọi 7W 3000k, 0-100% Dimmer nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 20 | |
| 48 | Đèn rọi 7W 3000k nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 15 | |
| 49 | Ray lắp đèn rọi bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 18 | |
| 50 | 2.2.Hầm T1 Cục tác chiến | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 51 | 2.2.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 52 | Điều hòa nhiệt độ (1 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh , bơm ga bổ sung cho cục nóng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 1 | |
| 53 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, tivi, đầu DVD...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 54 | 2.2.2. Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 55 | Bộ tuýp Led M18 1,2m, 36W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 7 | |
| 56 | Bộ tuýp Led M18 0,6m, 18W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 7 | |
| 57 | Bóng đèn sợi đốt A60 40w đui gài | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 30 | |
| 58 | Đui xoáy + bóng đèn nến 220V/25W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 4 | |
| 59 | Đèn LED gắn ray 35w | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 5 | |
| 60 | 2.3. Nhà N31 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 61 | 2.3.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 62 | Điều hòa nhiệt độ (7 cái 24.000 BTU và 12.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 1 | |
| 63 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, tivi, đầu DVD...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 64 | 2.3.2.Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 65 | Đèn led rọi trưng bày trong tủ 3W kèm driver (hàng nhập ngoại, chính hãng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 5 | |
| 66 | Đèn rọi 7W 3000k, 0-100% Dimmer) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 10 | |
| 67 | Đèn rọi 7W 3000k nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 10 | |
| 68 | 2.4.Nhà N33 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 69 | Điều hòa nhiệt độ (6 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 1 | |
| 70 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, tivi, đầu DVD..) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 71 | 2.4.2.Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 72 | Đèn led rọi trưng bày trong tủ 3W kèm driver (hàng nhập ngoại, chính hãng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 5 | |
| 73 | Đèn rọi 7W 3000k, 0-100% Dimmer nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 10 | |
| 74 | Đèn rọi 7W 3000k nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 10 | |
| 75 | 2.5.Nhà N14 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 76 | 2.5.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 77 | Điều hòa nhiệt độ (2 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 1 | |
| 78 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện,...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 79 | 2.5.2.Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 80 | Đèn LED gắn ray 35w | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 5 | |
| 81 | 2.6.Nhà N19 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 82 | 2.6.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 83 | Điều hòa nhiệt độ (6 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 1 | |
| 84 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, máy chiếu..) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 85 | 2.6.2.Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 86 | Đèn LED gắn ray 35w | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 5 | |
| 87 | Đèn led rọi trưng bày trong tủ 3W kèm driver (hàng nhập ngoại, chính hãng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 5 | |
| 88 | 2.7.Nhà và Hầm D67 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 89 | 2.7.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị, các bộ phận bị xuống cấp, hư hỏng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 90 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, tivi, đầu DVD, màn hình cảm ứng...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 91 | 2.7.2.Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 92 | Bộ tuýp Led M18 0,6m, 18W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 10 | |
| 93 | Đèn led dây trong tủ trưng bày 2700K, 45w có kèm bộ điều khiển Dimmer | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 5 | |
| 94 | Bộ đầy đủ (máng + bóng tuýp) NCT lighting 220v-50/60hz model NFL 14-T5 (14W) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 15 | |
| 95 | Tuýp led M36, 1,2m 40w | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 25 | |
| 96 | Đui xoáy + bóng đèn nến 220V/25W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 20 | |
| 97 | 2.8.Nhà trưng bày lịch sử khai quật 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 98 | 2.8.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 99 | Điều hòa nhiệt độ (2 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lần | 1 | |
| 100 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, máy chiếu...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 101 | Thay lốc điều hòa Panasonic 48.000 BTU | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 1 | |
| 102 | 2.8.2.Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 103 | Đèn led rọi trưng bày trong tủ 3W kèm driver (hàng nhập ngoại, chính hãng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 20 | |
| 104 | Đèn LED gắn ray 35w | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 5 | |
| 105 | 2.9.Nhà Con Rồng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 106 | 2.9.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 107 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 108 | 2.9.2.Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 109 | Đèn LED gắn ray 35w | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 5 | |
| 110 | 2.10. Nhà N26 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 111 | 2.10.1.Bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa các trang thiết bị điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 112 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện,...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | công | 20 | |
| 113 | 2.10.2.Cung cấp các chủng loại bóng đèn phục vụ thay thế thường xuyên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | 0 | 0 | |
| 114 | Đèn LED gắn ray 35w | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bóng | 5 | |
| 115 | III.Bảo quản hiện vật tại các nhà trưng bày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 116 | 1.Nhà N24 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 117 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 118 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ kim loại, đồ đất nung, gốm sứ trong Nhà Cục Tác chiến | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 119 | 2.Hầm T1 Cục tác chiến | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 120 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 121 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ gỗ, giấy, đồ kim loại trong Nhà Hầm T1 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 122 | 3.Nhà N31 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 123 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 124 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, gỗ trong nhà N31 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | tháng | 7,5 | |
| 125 | 4.Nhà N33 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | 0 | 0 | |
| 126 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 127 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ vải, giấy, gỗ, kim loại trong nhà N33 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 128 | 5.Nhà N14 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 129 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | tháng | 7,5 | |
| 130 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản hiện vật các chất liệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 131 | 6.Nhà N19 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 132 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 133 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, đồ sành trong Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 134 | 7.Nhà và Hầm D67 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 135 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 136 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ gỗ, giấy, đồ kim loại trong Nhà và Hầm D67 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 137 | 8.Nhà trưng bày 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 138 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 139 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, đồ sành trong Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 140 | 9.Nhà Con Rồng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 141 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 142 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, đồ sành trong Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 143 | 10.Nhà N26 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 144 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 145 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, đồ sành trong Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tháng | 7,5 | |
| 146 | IV.Vật tư dụng cụ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 147 | Con lăn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 7 | |
| 148 | Khay nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 14 | |
| 149 | Bút lông vẽ các cỡ (dẹt, nhọn) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 3 | |
| 150 | Chổi lông bản rộng phết hồ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 14 | |
| 151 | Găng tay Cotton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 14 | |
| 152 | Bút chì đen 3B | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 3 | |
| 153 | Thước kẻ nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 3 | |
| 154 | Thước dây | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 14 | |
| 155 | kéo | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 7 | |
| 156 | Dao dọc giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 7 | |
| 157 | Giấy thấm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 3 | |
| 158 | Bình xịt hơi sương | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1 | |
| 159 | Sáp nến | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 3 | |
| 160 | Hồ dán CMC | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 1 | |
| 161 | Giấy dó Việt Nam | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 7 | |
| 162 | Giấy ráp nước (Nhật) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tờ | 14 | |
| 163 | Keo dán gỗ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 3 | |
| 164 | Súng bắn keo | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 3 | |
| 165 | Xô cao su | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 7 | |
| 166 | Hót rác nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 7 | |
| 167 | Chổi quét | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 14 | |
| 168 | Chổi nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 7 | |
| 169 | Két đựng hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 70 | |
| 170 | Khăn lau cotton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 700 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các di sản văn hóa thế giới tại Việt Nam, không ảnh hưởng tới di tích gốc.+ Tương tự về quy mô: Bảo quản, vệ sinh, bảo dưỡng hiện vật và các trang thiết bị tại khu di sản văn hóa thế giới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi