Gói thầu: Hiệu chuẩn dụng cụ, thiết bị phụ trợ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn dụng cụ, thiết bị phụ trợ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478634 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 18:00:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm Tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn dụng cụ, thiết bị phụ trợ năm 2022 Hiệu chuẩn dụng cụ, thiết bị phụ trợ năm 2022 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt ẩm kế Rotronic - HD1 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:* Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo- Nhiệt độ (oC): ≤ 1 oC - Độ ẩm (%): ≤ 2 %RH* Yêu cầu thực hiện - Nhiệt độ (oC): 20, 25, 30 + Phòng máy, cân, hoá: 20 – 30 + Kiểm soát đặc biệt: 25 - Độ ẩm (%): 40, 70, 75 + Phòng IR: 70 + Phòng máy, hóa: 75 + Hiệu chuẩn thiết bị: 402.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 2 | Nhiệt ẩm kế Rotronic - HD1 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:* Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo- Nhiệt độ (oC): ≤ 1 oC - Độ ẩm (%): ≤ 2 %RH* Yêu cầu thực hiện - Nhiệt độ (oC): 20, 25, 30 + Phòng máy, cân, hoá: 20 – 30 + Kiểm soát đặc biệt: 25 - Độ ẩm (%): 40, 70, 75 + Phòng IR: 70 + Phòng máy, hóa: 75 + Hiệu chuẩn thiết bị: 402.Tiến độ thực hiện: trước 23/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 3 | Nhiệt ẩm kế Rotronic HL-1D | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn * Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo - Nhiệt độ (oC): ≤ 1 oC - Độ ẩm (%): ≤ 2 %RH * Yêu cầu thực hiện - Nhiệt độ (oC): 20, 25, 30 + Tủ mát (oC): 20 + Kiểm soát đặc biệt (oC): 25 + Phòng máy, hóa (oC): 20 – 30 - Độ ẩm (%): 40, 60, 70, 75 + Phòng IR: 70 + Phòng máy, hoá: 75 + Hiệu chuẩn thiết bị: 40, 602.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 4 | Nhiệt ẩm kế Daeyoon DHT-1 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn * Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo - Nhiệt độ (oC): ≤ 1 oC - Độ ẩm (%): ≤ 2 %RH * Yêu cầu thực hiện - Nhiệt độ (oC): 20, 25, 30 + Tủ mát (oC): 20 + Kiểm soát đặc biệt (oC): 25 + Phòng máy, hóa (oC): 20 – 30 - Độ ẩm (%): 40, 60, 70, 75 + Phòng IR: 70 + Phòng máy, hoá: 75 + Hiệu chuẩn thiết bị: 40, 602.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 5 | Nhiệt ẩm kế Daeyoon DHT-1 Đặc tính kỹ thuật: - Nhiệt độ (oC): (0 – 50)/ d=0,1 - Độ ẩm (%): (20 – 95)/ d = 1 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn * Yêu cầu thực hiện: - Nhiệt độ (oC): 25, 30 - Độ ẩm (%): 75 * Yêu cầu kỹ thuật: khả năng đo- Nhiệt độ (oC): ≤ 1,0 - Độ ẩm (%): ≤ 52.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ)*Ghi chú: Thực hiên khác đợt với TBKKS.34 | Cái | 1 | |
| 6 | Nhiệt ẩm kế Daeyoon DHT-1 Đặc tính kỹ thuật: - Nhiệt độ (oC): (0 – 50)/ d=0,1 - Độ ẩm (%): (20 – 95)/ d = 1 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn * Yêu cầu thực hiện: - Nhiệt độ (oC): 25, 30 - Độ ẩm (%): 75 * Yêu cầu kỹ thuật: khả năng đo - Nhiệt độ (oC): ≤ 1,0 - Độ ẩm (%): ≤ 52.Tiến độ thực hiện: trước 22/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 7 | Nhiệt ẩm kế NATAKA | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Nhiệt độ (oC): 18, 27- Độ ẩm (%RH): 70 2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 8 | Nhiệt ẩm kế NATAKA | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Nhiệt độ (oC): 18, 27- Độ ẩm (%RH): 70 2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 9 | Nhiệt ẩm kế NATAKA | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Nhiệt độ (oC): 18, 27- Độ ẩm (%RH): 70 2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 10 | Nhiệt ẩm kế NATAKA | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Nhiệt độ (oC): 18, 27- Độ ẩm (%RH): 70 2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 11 | Nhiệt ẩm kế NATAKA | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Nhiệt độ (oC): 18, 27Độ ẩm (%RH): 70 2.Tiến độ thực hiện: trước 23/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ)*Ghi chú: Yêu cầu hiệu chuẩn khác đợt với các TBKKS.56 đến TBKKS.59 | Cái | 1 | |
| 12 | Nhiệt kế thủy ngân Brannan | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Hiêụ chuẩn: 02 điểm nhiệt (2 0C, 8 0C)2.Tiến độ thực hiện: trước 22/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ)* Ghi chú: yêu cầu hiệu chuẩn khác đợt với TBKKS.38 | Cái | 1 | |
| 13 | Nhiệt kế thủy ngân Brannan | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Hiêụ chuẩn: 02 điểm nhiệt (2 0C, 8 0C)2.Tiến độ thực hiện: trước 15/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 14 | Nhiệt kế thủy ngân Amarell | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn * Yêu cầu kỹ thuật: Độ không đảm bảo đo: | Cái | 1 | |
| 15 | Nhiệt kế Therma 1T | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn * Yêu cầu kỹ thuật: Độ không đảm bảo đo: | Cái | 1 | |
| 16 | Nhiệt kế đầu dò Logger TCD Đặc tính kỹ thuật: type K, -60 – 350 (oC)/ d=0,1 (oC) | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn * Yêu cầu thực hiện: - Nhiệt độ (oC): 27, 40, 70, 85, 105 * Yêu cầu kỹ thuật: khả năng đo ≤ 0,2 (oC)2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 17 | Đĩa chuẩn của máy đo đường kính vòng vô khuẩn Haloes Caliper-9000900 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Đường kính của đĩa (30,0 mm)2.Tiến độ thực hiện: trước 13/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ)*Ghi chú: kết quả có độ phân giải 2 số lẻ (đơn vị milimet) | Cái | 1 | |
| 18 | Đồng hồ chênh áp DWYER | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Kiểm tra chênh áp ở 5, 10, 15 Pa2.Tiến độ thực hiện: trước 21/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 19 | Đồng hồ chênh áp DWYER | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Kiểm tra chênh áp ở 5, 10, 15 Pa2.Tiến độ thực hiện: trước 21/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 20 | Đồng hồ chênh áp DWYER | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Kiểm tra chênh áp ở 5, 10, 15 Pa2.Tiến độ thực hiện: trước 21/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 21 | Đồng hồ chênh áp DWYER | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Kiểm tra chênh áp ở 5, 10, 15 Pa2.Tiến độ thực hiện: trước 21/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 22 | Đồng hồ chênh áp DWYER | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Kiểm tra chênh áp ở 5, 10, 15 Pa2.Tiến độ thực hiện: trước 21/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 23 | Đồng hồ chênh áp DWYER | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Kiểm tra chênh áp ở 5, 10, 15 Pa2.Tiến độ thực hiện: trước 21/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 24 | Đồng hồ chênh áp DWYER | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Kiểm tra chênh áp ở 5, 10, 15 Pa2.Tiến độ thực hiện: trước 21/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 25 | Máy đo độ dẫn điện (1)912 conductometer | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn * Yêu cầu kỹ thuật: phạm vi đo (0 ÷ 20) mS/cm ở 25 °C - Kiểm tra sai số: + Đo dung dịch chuẩn có độ dẫn điện 2mS/cm và 10mS/cm (n=3) + Yêu cầu: sai số nằm trong sai số cho phép của giá trị độ dẫn điện được chứng nhận của dung dịch chuẩn đó tại nhiệt độ 25 °C; - Kiểm tra nhiệt độ của đầu dò nhiệt độ trong điện cực:+ Đặt một nhiệt kế chuẩn vào một dung dịch chuẩn đã chọn. + Yêu cầu: Sai số cho phép giữa giá trị nhiệt độ đọc được trên nhiệt kế chuẩn với giá trị hiển thị trên máy là 1,0 oC- Kiểm tra độ chính xác+ Đo liên tiếp dung dịch chuẩn có độ dẫn điện 2mS/cm và 10mS/cm (n=6)+ Yêu cầu: Độ lệch chuẩn | Cái | 1 | |
| 26 | Nồi hấp tiệt trùng (1) SX500 | 1. Yêu cầu thực hiện Kiểm định: áp kế, đồng hồ, van an toàn, …Hiệu chuẩn (HC): 121 oCKiểm tra: Thời gian, Áp suất2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 27 | Nồi hấp tiệt trùng(1) SX500 | 1. Yêu cầu thực hiện Kiểm định: áp kế, đồng hồ, van an toàn, …Hiệu chuẩn (HC): 121 oCKiểm tra: Thời gian, Áp suất2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 28 | Quả cân chuẩn F1 100g Mettler toledo | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo | Quả | 1 | |
| 29 | Quả cân chuẩn F1 1g Mettler toledo | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo | Quả | 1 | |
| 30 | Bộ quả cân chuẩn (8 quả cân) | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo | Bộ | 1 | |
| 31 | Rây 3,15 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Kiểm tra toàn bộ2.Tiến độ thực hiện: trước 22/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 32 | Rây 0,355 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Kiểm tra toàn bộ2.Tiến độ thực hiện: trước 6 – 7/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 33 | Rây 0,250 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Kiểm tra toàn bộ2.Tiến độ thực hiện: trước 6 – 7/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 34 | Rây 710µ | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn - Kiểm tra toàn bộ2.Tiến độ thực hiện: trước 18/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 | |
| 35 | Tủ an toàn sinh học ESCO(1) AC2-4E8 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Hiệu chuẩn toàn bộ: - Tốc độ dòng khí xuống (downflow)- Tốc độ dòng khí vào (inflow)- Cường độ ánh sáng tím- Độ rọi bề mặt làm việc/ Cường độ ánh sáng- Hướng dòng khí bằng smoke test-Độ ồn-Độ rò rỉ của màng lọc HEPA- Chênh lệch áp suất trước và sau màng lọc HEPA- Số lượng tiểu phân tối đa cho phép trong 1 m3 không khí + Đo ở 02 trạng thái: nghỉ và hoạt động + Đo kích thước tiểu phân: ≥ 0,5 µm và ≥ 5 µm.2.Tiến độ thực hiện: trước 19/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ)*Ghi chú: kết hợp bảo trì thiết bị | Cái | 1 | |
| 36 | Tủ an toàn sinh học ESCO(1) AC2-4E8 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn Hiệu chuẩn toàn bộ: - Tốc độ dòng khí xuống (downflow)- Tốc độ dòng khí vào (inflow)- Cường độ ánh sáng tím- Độ rọi bề mặt làm việc/ Cường độ ánh sáng- Hướng dòng khí bằng smoke test-Độ ồn-Độ rò rỉ của màng lọc HEPA- Chênh lệch áp suất trước và sau màng lọc HEPA- Số lượng tiểu phân tối đa cho phép trong 1 m3 không khí + Đo ở 02 trạng thái: nghỉ và hoạt động + Đo kích thước tiểu phân: ≥ 0,5 µm và ≥ 5 µm.2.Tiến độ thực hiện: trước 19/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ)*Ghi chú: kết hợp bảo trì thiết bị | Cái | 1 | |
| 37 | Hệ thống phòng sạch(1) | I. Yêu cầu hiệu chuẩn1. Chỉ tiêu về Hệ thống màng HEPA - Số lượng màng HEPA: 08 màng.- Tính toàn vẹn của màng HEPA cấp.- Chênh áp trước và sau màng HEPA.2. Số lượng tiểu phân và VSVS /1m3 không khí.(Trạng thái: nghỉ)-Đo kích thước tiểu phân: ≥ 0,5 µm và ≥ 5 µm (Máy đếm tiểu phân)-Số lượng vi sinh vật /1m3 không khí (Máy lấy mẫu không khí)Tổng số điểm lấy mẫu: 28 vị trí/ 11 khu vực - Phụ lục kèm theo.3. Chênh lệch áp suất giữa các khu vực (Room Pressure)- Số lượng khu vực: 07* Ghi chú :AL 1- hành lang2. LAF 3-hành lang3. LAF 4-hành lang4. Hành lang-LAF 55. Hành lang-CR26. CR2-AL 27. AL 2-LAF 6 4. Số lần trao đổi khí: 04 khu vực * Ghi chú: LAF 3, LAF 4, LAF 5, LAF 65. Nhiệt độ và độ ẩm - Nhiệt: 22 điểm - Phụ lục kèm theo.- Độ ẩm: 22 điểm - Phụ lục kèm theo.6. Cường độ ánh sáng - UV- Cường độ ánh sáng trắng: 11 phòng- Cường độ UV: 03 passbox7. Độ ồn: 04 khu vực* Ghi chú: LAF 3, LAF 4, LAF 5, LAF 6II.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/2022III.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: - Có năng lực hiệu chuẩn được công nhận còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ) | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi