Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 69 xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc khu vực miền Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511469-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 69 xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc khu vực miền Trung
Số hiệu KHLCNT 20220502538
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 18:13:00 đến ngày 2022-05-16 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,706,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 HĐ, mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 đồng và tổng cả 03 HĐ không thấp hơn 14.550.000.000 đồng (hoặc các nội dung sửa chữa xe-máy có giá trị tương đương được giao có giá trị không thấp hơn 14.550.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Phó giám đốc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Quản đốc phân xưởng (hoặc tương đương) chuyên ngành cơ khí, ô tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Lực lượng thợ sửa chữa (ô tô, cơ khí)
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo trung cấp hoặc sơ cấp về chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc ô tô, cơ khí)
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
E-CDNT 1.1 Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 69 xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc khu vực miền Trung
Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô (gồm xe con, xe vận tải, xe chuyên dùng) của các đơn vị thuộc khu vực miền Trung, miền Nam năm 2022 của Cục Xe - Máy
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Xe - Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội


E-CDNT 10.7
1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Cung cấp đầy đủ các tài liệu đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt 6. Hợp đồng thuê các trang thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe (trường hợp nhà thầu phải đi thuê) 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu 8. Quy trình công nghệ thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ các nhãn xe. 9. Tài liệu chứng minh về bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. 10. Cam kết bảo đảm an toàn tuyệt đối cho các trang thiết bị khác gắn trên xe cơ sở. 11. Các Cam kết theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 15.2
1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện 4. Hợp đồng tương tự (hoặc nhiệm vụ tương tự) do nhà thầu thực hiện
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xe - Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội, số điện thoại: 069536832
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Doãn Lược, Trưởng ban Tài chính/Cục XM, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội, số điện thoại: 069536832
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Xe - Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội, số điện thoại: 069536832
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe số 1: TOYOTA HIACE Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2012:2018
2 Xe số 2: MITSUBISHI PAJERO Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo QĐ số 5825/QĐ-XM ngày 24/12/2020 của Cục Xe – Máy về việc ban hành tài liệu công nghệ năm 2020
3 Xe số 3: FORD RANGER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Quyết định số 4831/QĐ-XM ngày 10/9/2021 của Cục Xe -Máy về việc ban hành tài liệu công nghệ năm 2021
4 Xe số 4: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
5 Xe số 5: ZIL-130 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1531:2011
6 Xe số 6: UAZ-31512-2 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
7 Xe số 7: MITSUBISHI ZINGER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1726:2016
8 Xe số 8: UAZ-31519 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1  Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1246:2011
9 Xe số 9: HYUNDAI VEAM Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Chủ đầu tư sẽ phê duyệt điều kiện kỹ thuật nghiệm thu do nhà thầu xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)
10 Xe số 10: MITSUBISHI PAJERO Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo QĐ số 5825/QĐ-XM ngày 24/12/2020 về việc ban hành tài lệu công nghệ năm 2020
11 Xe số 11: UAZ-3303 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1164:2010
12 Xe số 12: UAZ-31512-2 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
13 Xe số 13: TOYOTA FORTUNER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2011:2018
14 Xe số 14: MAZDA BT50 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Chủ đầu tư sẽ phê duyệt điều kiện kỹ thuật nghiệm thu do nhà thầu xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)
15 Xe số 15: TOYOTA HILUX Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2051:2018
16 Xe số 16: TOYOTA HILUX Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2051:2018
17 Xe số 17: HYUNDAI HD72 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Chủ đầu tư sẽ phê duyệt điều kiện kỹ thuật nghiệm thu do nhà thầu xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)
18 Xe số 18: FORD TRANSIT Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Chủ đầu tư sẽ phê duyệt điều kiện kỹ thuật nghiệm thu do nhà thầu xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)
19 Xe số 19: HYUNDAI COUNTY Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1727:2016
20 Xe số 20: HYUNDAI STAREX Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn Theo TCVN/QS 2052:2018
21 Xe số 21: UAZ-31519 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1246:2011
22 Xe số 22: MITSUBISHI PAJERO Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo QĐ số 5825/QĐ-XM ngày 24/12/2020 về việc ban hành tài lệu công nghệ năm 2020
23 Xe số 23: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
24 Xe số 24: ZIL-130 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1531:2011
25 Xe số 25: TOYOTA HILUX Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2051:2018
26 Xe số 26: MAZDA BT-50 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Chủ đầu tư sẽ phê duyệt điều kiện kỹ thuật nghiệm thu do nhà thầu xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)
27 Xe số 27: TOYOTA HILUX Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2051:2018
28 Xe số 28: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
29 Xe số 29: HYUNDAI COUNTY Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1727:2016
30 Xe số 30: MITSUBISHI PAJERO Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo QĐ số 5825/QĐ-XM ngày 24/12/2020 về việc ban hành tài lệu công nghệ năm 2020
31 Xe số 31: FORD EVEREST Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Chủ đầu tư sẽ phê duyệt điều kiện kỹ thuật nghiệm thu do nhà thầu xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)
32 Xe số 32: UAZ-31512-2 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
33 Xe số 33: ZIL-130.D Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Điều kiện nghiêm thu ZIL130A2-00.00.000ĐK 2014
34 Xe số 34: TOYOTA HAICE Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2012:2018
35 Xe số 35: UAZ-31512-2 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
36 Xe số 36: UAZ-31512-2 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
37 Xe số 37: UAZ-31512-2 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
38 Xe số 38: NISSAN NAVARA Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2050:2018
39 Xe số 39: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
40 Xe số 40: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
41 Xe số 41: HUYNDAI HD72 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
42 Xe số 42: HUYNDAI STAREX Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2052:2018
43 Xe số 43: FORD RANGER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Quyết định số 4831/QĐ-XM ngày 10/9/2021 về việc ban hành tài liệu công nghệ năm 2021
44 Xe số 44: HUYNDAI SANTAFE Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Chủ đầu tư sẽ phê duyệt điều kiện kỹ thuật nghiệm thu do nhà thầu xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)
45 Xe số 45: MISUBISHI ZINGER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1726:2016
46 Xe số 46: UAZ-31512-2 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
47 Xe số 47: URAL-4320 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1527:2011
48 Xe số 48: MAZDA BT50 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Chủ đầu tư sẽ phê duyệt điều kiện kỹ thuật nghiệm thu do nhà thầu xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)
49 Xe số 49: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
50 Xe số 50: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
51 Xe số 51: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
52 Xe số 52: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
53 Xe số 53: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
54 Xe số 54: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
55 Xe số 55: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
56 Xe số 56: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
57 Xe số 57: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
58 Xe số 58: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
59 Xe số 59: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
60 Xe số 60: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
61 Xe số 61: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
62 Xe số 62: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
63 Xe số 63: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
64 Xe số 64: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
65 Xe số 65: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
66 Xe số 66: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
67 Xe số 67: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
68 Xe số 68: URAL-375 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 780:2011
69 Xe số 69: URAL-375 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 780:2011
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 HĐ, mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 đồng và tổng cả 03 HĐ không thấp hơn 14.550.000.000 đồng (hoặc các nội dung sửa chữa xe-máy có giá trị tương đương được giao có giá trị không thấp hơn 14.550.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc ô tô1515
2 Phó giám đốc 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc ô tô1515
3 Quản đốc phân xưởng (hoặc tương đương) chuyên ngành cơ khí, ô tô 2 Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc ô tô1015
4 Lực lượng thợ sửa chữa (ô tô, cơ khí) 45 Được đào tạo trung cấp hoặc sơ cấp về chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc ô tô, cơ khí)1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->