Gói thầu: Mua sắm 914 danh mục vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512149-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm 914 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220467652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 19:49:00 đến ngày 2022-05-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm 914 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sản xuất, sửa chữa (đợt 1) tại Nhà máy A45
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 1T108A1T108A12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2Bán dẫn 2T2082T2086cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3Bán dẫn 2T208B2T208B28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4Bán dẫn 2T208K2T208K58cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5Bán dẫn 2T208M2T208M35cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6Bán dẫn 2T208Б2T208Б21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7Bán dẫn 2T208И2T208И33cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8Bán dẫn 2T208Л2T208Л24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9Bán dẫn 2T31282T312824cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10Bán dẫn 2T504A2T504A30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11Bán dẫn 2T6082T6089cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12Bán dẫn 2T608Б2T608Б38cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13Bán dẫn 2T620Б2T620Б15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14Bán dẫn 2T630A2T630A61cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15Bán dẫn 2T630Б2T630Б39cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16Bán dẫn 2T825A2T825A16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17Bán dẫn 2T825A22T825A220cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18Bán dẫn 2T825Б2T825Б14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19Bán dẫn 2T845A2T845A8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20Bán dẫn 2T866A2T866A16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21Bán dẫn 2T908A2T908A6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22Bán dẫn 2T9122T91212cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23Bán dẫn 2T921A2T921A24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24Bán dẫn 2Е802A2Е802A12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25Bán dẫn 2П103Г2П103Г24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26Bán dẫn 2П303A2П303A42cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27Bán dẫn 2П303Б2П303Б21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28Bán dẫn 2П307B2П307B15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29Bán dẫn 2П903А2П903А10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30Bán dẫn 2Т202Б2Т202Б5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31Bán dẫn 2Т208Г2Т208Г5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32Bán dẫn 2Т6022Т6028cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33Bán dẫn 2Т632А2Т632А5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34Bán dẫn 2Т831B2Т831B3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35Bán dẫn 2Т920A2Т920A10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36Bán dẫn 2Т925А2Т925А2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37Bán dẫn 30T126Б30T126Б12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38Bán dẫn 520KT520KT41cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39Bán dẫn MП14AOCMП14AOC11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40Bán dẫn П214П2145cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41Bán dẫn П307П3073cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42Bán dẫn П608П6085cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43Bán dẫn П700П70016cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44Biến áp 4.751.0774.751.0774cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45Biến áp TP 9AM-1-36V/400HZTP 9AM-1-36V/400HZ2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46Biến áp СПНМ27-03-12-IIСПНМ27-03-12-II4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47Biến áp СПНМ27-25-05-IСПНМ27-25-05-I4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48Biến áp ТПП-197-115.400HzТПП-197-115.400Hz2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49Biến thế 6C5.735.079-16C5.735.079-11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50Biến thế 6C5.735.079-26C5.735.079-22cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51Biến thế 6T471046T471042cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52Biến thế BAY775.007BAY775.0073cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53Biến thế BAY775.009BAY775.0092cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54Biến thế EB4.739.01103EB4.739.011039cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55Biến thế TA5-115-400HzTA5-115-400Hz2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56Biến thế TH 62-115-400TH 62-115-4004cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57Biến thế TP 9M5719002TP 9M57190022cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58Biến thế TP MMTC-4CTP MMTC-4C4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59Biến thế TP1TP17cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60Biến thế TP123-220-400TP123-220-4002cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61Biến thế TP226-220-400TP226-220-4002cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62Biến thế TПP-13-59BTПP-13-59B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63Biến thế TПP-13-66BTПP-13-66B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64Biến thế TПP-13-68BTПP-13-68B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65Biến thế TПП-218-220-400TПП-218-220-4001cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66Biến thế TПП-224-220-400TПП-224-220-4003cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67Biến thế TПП-229-220-400TПП-229-220-4001cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68Biến thế TПП-77-220-400TПП-77-220-4001cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69Biến thế TПП95-115/400HzTПП95-115/400Hz1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70Biến thế ГH4.735.024ГH4.735.0246cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71Biến thế ТГ45ТГ454cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72Biến trở CП5-100Oм±10%CП5-100Oм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73Biến trở CП5-15B-6,8кОм±10%CП5-15B-6,8кОм±10%5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74Biến trở CП5-1B1Б-100Oм±10%CП5-1B1Б-100Oм±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75Biến trở CП5-1BA-10кOм±10%CП5-1BA-10кOм±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76Biến trở CП5-20BБ-470Oм±10%CП5-20BБ-470Oм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77Biến trở CП5-2B-100Ом±10%CП5-2B-100Ом±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78Biến trở CП5-2B-680Ом±10%CП5-2B-680Ом±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79Biến trở CП5-3-1-1,5кOм±10%CП5-3-1-1,5кOм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80Biến trở CП5-3-1-10кOм±10%CП5-3-1-10кOм±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81Biến trở CП5-3-1-2,7кOм±10%CП5-3-1-2,7кOм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82Biến trở CП5-3-1-4,7кOм±10%CП5-3-1-4,7кOм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83Biến trở CП5-3-150Oм±10%CП5-3-150Oм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84Biến trở CП5-3-1-680Oм±10%CП5-3-1-680Oм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85Biến trở CП5-3-33кOм±10%CП5-3-33кOм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86Biến trở CП5-3-3кOм±10%CП5-3-3кOм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87Biến trở CП5-3B-1,0кOм±5%CП5-3B-1,0кOм±5%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88Biến trở CП5-3B-10кOм±5%CП5-3B-10кOм±5%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89Biến trở CП5-3B-2,2кOм±5%CП5-3B-2,2кOм±5%37cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90Biến trở CП5-3B-22кOм±5%CП5-3B-22кOм±5%21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91Biến trở CП5-3B-3,3кOм±5%CП5-3B-3,3кOм±5%23cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92Biến trở CП5-3B-30кOм±5%CП5-3B-30кOм±5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93Biến trở CП5-3B-33кOм±5%CП5-3B-33кOм±5%14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94Biến trở CП5-3B-4,7кOм±5%CП5-3B-4,7кOм±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95Biến trở CП5-3B-6,8кOм±5%CП5-3B-6,8кOм±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96Biến trở PC-25-130Oм±10%PC-25-130Oм±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97Biến trở PC-25-30Oм±10%PC-25-30Oм±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98Biến trở PC-25-60Oм±10%PC-25-60Oм±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99Biến trở quét CП4-8B-2,2кOм±10%CП4-8B-2,2кOм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100Biến trở quét CП4-8B-3,3кOм±10%CП4-8B-3,3кOм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101Biến trở ПЭBP-25X-510Oм±10%ПЭBP-25X-510Oм±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102Bộ biến đổi điện ПЭM-5БПЭM-5Б16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103Bộ khuếch đại УГ-30AУГ-30A16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104Cầu chì BП1-1-1A-250BBП1-1-1A-250B8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
105Cầu chì BП1-1-2A-250BBП1-1-2A-250B8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
106Cầu chì BП1-1-3A-250BBП1-1-3A-250B8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
107Cầu chì BП1-1-5A-250BBП1-1-5A-250B6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
108Cầu nắn БД9БД94cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
109Cầu nắn Д1Д14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
110Chổi than МГС-7/6,5x7x16МГС-7/6,5x7x1616cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
111Chuyển mạch П1Т3-1BП1Т3-1B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
112Cơ cấu điện từ E7-8801-300/AПУ-7E7-8801-300/AПУ-73cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
113Công tắc nhạy BH-601BH-6014cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
114Công tắc tơ KHK-MKHK-M2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
115Công tắc tơ KM-400ДKM-400Д1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
116Công tắc tơ KM-50ДKM-50Д1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
117Công tắc tơ ТКC-101ДОДТКC-101ДОД1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
118Công tắc tơ ТКC-201ДОДТКC-201ДОД1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
119Công tắc tơ ТКД-511ДОДТКД-511ДОД1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
120Công tắc ПК1Е-1BПК1Е-1B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
121Cuộn cảm ДК1ДК18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
122Cuộn chặn Д13-21BД13-21B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
123Cuộn chặn Д13-22BД13-22B2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
124Cuộn chặn Д13-8BД13-8B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
125Cuộn chặn Д239Д2392cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
126Cuộn chặn Д5-04-16BД5-04-16B2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
127Cuộn chặn Д5-73Д5-732cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
128Cuộn chặn Д5-74BД5-74B2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
129Cuộn chặn Д5-81BД5-81B13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
130Cuộn chặn Д5-88BД5-88B2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
131Cuộn chặn ДM-0,1-100-B±5%ДM-0,1-100-B±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
132Cuộn chặn ДM-0,1-200-B±5%ДM-0,1-200-B±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
133Cuộn chặn ДM-0,2-30±5%ДM-0,2-30±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
134Cuộn chặn ДM-0,2-300±5%ДM-0,2-300±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
135Cuộn chặn ДM-0,4-125±5%ДM-0,4-125±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
136Cuộn chặn ДM-0,4-26±5%ДM-0,4-26±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
137Cuộn chặn ДM1-0,4-13±5%ДM1-0,4-13±5%54cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
138Cuộn chặn ДM1-1,2-5±5%ДM1-1,2-5±5%55cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
139Cuộn chặn ДM2-2,4-5±5%ДM2-2,4-5±5%32cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
140Cuộn chặn ДM3-0,1-240±5%ДM3-0,1-240±5%11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
141Cuộn chặn ДM-3-12B±5%ДM-3-12B±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
142Cuộn chặn ДP-1ДP-13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
143Cuộn chặn ДP-4.752-005ДP-4.752-0054cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
144Đầu cắm 2PM14БГ1B12PM14БГ1B11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
145Đầu cắm 2PM22Б10Г1B12PM22Б10Г1B12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
146Đầu cắm 2PM22Б10Ш1B12PM22Б10Ш1B12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
147Đầu cắm 2PM22КПН10Г1B12PM22КПН10Г1B11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
148Đầu cắm 2PM27Б24Ш1B12PM27Б24Ш1B11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
149Đầu cắm 2PM42Б30Г2B12PM42Б30Г2B12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
150Đầu cắm 2PM42Б30Ш2B12PM42Б30Ш2B12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
151Đầu cắm 2PMД36Б20Г6B12PMД36Б20Г6B11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
152Đầu cắm 2PMД42Б45Г5B12PMД42Б45Г5B11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
153Đầu cắm 2PMДТ24KПH10Г5A12PMДТ24KПH10Г5A13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
154Đầu cắm 2PMДТ24Б10Ш5A12PMДТ24Б10Ш5A13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
155Đầu cắm MP1-30-3-BMP1-30-3-B2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
156Đầu cắm РϹГ32БTBРϹГ32БTB2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
157Đầu cắm CHП34-135/132CHП34-135/1323cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
158Đầu cắm CН059-135/135-15PCН059-135/135-15P1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
159Đầu cắm OШ-4OШ-43cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
160Đầu cắm PC10БT8PC10БT816cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
161Đầu cắm PC19БT8PC19БT824cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
162Đầu cắm PC19БТBPC19БТB1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
163Đầu cắm PБM4M-50-9Ш1BPБM4M-50-9Ш1B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
164Đầu cắm PБM4Н-50-9Ш1BPБM4Н-50-9Ш1B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
165Đầu cắm PБН2-23PБН2-231cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
166Đầu cắm PП10-7PП10-76cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
167Đầu cắm PП14-30ЛPП14-30Л2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
168Đầu cắm PПM12-20Ш-ЛBPПM12-20Ш-ЛB24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
169Đầu cắm PПM12-32Ш-ЛБPПM12-32Ш-ЛБ24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
170Đầu cắm PПM12-66Г1-BPПM12-66Г1-B24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
171Đầu cắm PПКM3-38/38PПКM3-38/382cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
172Đầu cắm PПКM3-67/67Ш1BPПКM3-67/67Ш1B2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
173Đầu cắm РϹГ24БTBРϹГ24БTB16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
174Dây điện ПЭПЭ480mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
175Đèn điện tử ГИ-25ГИ-252cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
176Đèn tín hiệu 28V- 0,3W28V- 0,3W118cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
177Đèn tín hiệu CM28-20CM28-203cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
178Đèn tín hiệu БMН-10БMН-103cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
179Đèn tín hiệu ТЛГ-3-1ТЛГ-3-13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
180Đèn tín hiệu ТЛЗ-3-1ТЛЗ-3-13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
181Đèn tín hiệu ТЛО-3-1ТЛО-3-13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
182Đèn tín hiệu ТН-0,2-2ТН-0,2-23cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
183Đi ốt 2C-156A2C-156A21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
184Đi ốt 2C-168A2C-168A21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
185Đi ốt 2C168B2C168B24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
186Đi ốt 2C175A2C175A12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
187Đi ốt 2C1822C1822cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
188Đi ốt 2C182A2C182A10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
189Đi ốt 2C191Ф2C191Ф2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
190Đi ốt 2C211Б2C211Б5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
191Đi ốt 2C212B2C212B2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
192Đi ốt 2C510Б2C510Б3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
193Đi ốt 2Д102A2Д102A42cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
194Đi ốt 2Д103A2Д103A14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
195Đi ốt 2Д1062Д1066cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
196Đi ốt 2Д106A2Д106A30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
197Đi ốt 2Д1392Д1394cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
198Đi ốt 2Д202B2Д202B6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
199Đi ốt 2Д203A2Д203A8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
200Đi ốt 2Д204Б2Д204Б245cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
201Đi ốt 2Д206A2Д206A16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
202Đi ốt 2Д2122Д2122cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
203Đi ốt 2Д212A2Д212A54cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
204Đi ốt 2Д212Б2Д212Б10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
205Đi ốt 2Д213A2Д213A50cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
206Đi ốt 2Д213B2Д213B14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
207Đi ốt 2Д213Б2Д213Б8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
208Đi ốt 2Д220A2Д220A4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
209Đi ốt 2Д220Б2Д220Б11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
210Đi ốt 2Д522Б2Д522Б77cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
211Đi ốt 2Д906A2Д906A64cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
212Đi ốt 2Д908A2Д908A4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
213Đi ốt 2ДC627A2ДC627A2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
214Đi ốt 2С515А2С515А6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
215Đi ốt 814Д814Д5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
216Đi ốt 818A818A6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
217Đi ốt KД103AKД103A12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
218Đi ốt mắt cuamắt cua21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
219Đi ốt quang 3Л102Б3Л102Б4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
220Đi ốt quang 3Л341Б3Л341Б4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
221Đi ốt tinh thểtinh thể21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
222Đi ốt Д1005АД1005А4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
223Đi ốt Д220Д22021cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
224Đi ốt Д221BД221B10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
225Đi ốt Д223Д223268cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
226Đi ốt Д223AД223A21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
227Đi ốt Д237Д23721cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
228Đi ốt Д237AД237A250cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
229Đi ốt Д310Д310245cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
230Đi ốt Д814Д81417cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
231Đi ốt Д814AД814A15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
232Đi ốt Д814ΓД814Γ6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
233Đi ốt Д814БД814Б247cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
234Đi ốt Д814ВД814В346cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
235Đi ốt Д814ДД814Д275cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
236Đi ốt Д815Д81521cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
237Đi ốt Д816ДД816Д14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
238Đi ốt Д817БД817Б14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
239Đi ốt Д818AД818A36cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
240Đi ốt Д818EД818E9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
241Đi ốt Д818ДД818Д14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
242Đi ốt Д818ЖД818Ж28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
243Đi ốt КД212ГКД212Г12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
244Đi ốt ФД9Э111ФД9Э1112cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
245Điện trở C2-23-0,125-100кOм±5%C2-23-0,125-100кOм±5%12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
246Điện trở C2-23-0,125-56Oм±10%C2-23-0,125-56Oм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
247Điện trở C2-29-0,25-1,6кOм±5%C2-29-0,25-1,6кOм±5%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
248Điện trở C2-29B-0,25-1,4кOм±0,5%C2-29B-0,25-1,4кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
249Điện trở C2-29B-0,25-10кOм±0,5%C2-29B-0,25-10кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
250Điện trở C2-29B-0,25-15кOм±0,5%C2-29B-0,25-15кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
251Điện trở C2-29B-0,25-2,2кOм±0,5%C2-29B-0,25-2,2кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
252Điện trở C2-29B-0,25-2,5кOм±0,5%C2-29B-0,25-2,5кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
253Điện trở C2-29B-0,25-2,8кOм±0,5%C2-29B-0,25-2,8кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
254Điện trở C2-29B-0,25-22кOм±0,5%C2-29B-0,25-22кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
255Điện trở C2-29B-0,25-3,0кOм±0,5%C2-29B-0,25-3,0кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
256Điện trở C2-29B-0,25-5,6кOм±0,5%C2-29B-0,25-5,6кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
257Điện trở C2-29B-0,25-8,2кOм±0,5%C2-29B-0,25-8,2кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
258Điện trở C2-29B-0,25-8,3кOм±0,5%C2-29B-0,25-8,3кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
259Điện trở C2-29B-0,25-9,7кOм±0,5%C2-29B-0,25-9,7кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
260Điện trở C2-29B-1-187Oм±1%C2-29B-1-187Oм±1%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
261Điện trở C2-35-7,5-300Oм±5%C2-35-7,5-300Oм±5%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
262Điện trở C2-36-0,125-10Oм±0,5%C2-36-0,125-10Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
263Điện trở C2-36-0,125-120Oм±0,5%C2-36-0,125-120Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
264Điện trở C2-36-0,125-140,9Oм±0,5%C2-36-0,125-140,9Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
265Điện trở C2-36-0,125-159,6Oм±0,5%C2-36-0,125-159,6Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
266Điện trở C2-36-0,125-18,5Oм±0,5%C2-36-0,125-18,5Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
267Điện trở C2-36-0,125-189,9Oм±0,5%C2-36-0,125-189,9Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
268Điện trở C2-36-0,125-2,2кOм±0,5%C2-36-0,125-2,2кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
269Điện trở C2-36-0,125-24кOм±0,5%C2-36-0,125-24кOм±0,5%5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
270Điện trở C2-36-0,125-25,6кOм±0,5%C2-36-0,125-25,6кOм±0,5%5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
271Điện trở C2-36-0,125-28,7кOм±0,5%C2-36-0,125-28,7кOм±0,5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
272Điện trở C2-36-0,125-2Oм±0,5%C2-36-0,125-2Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
273Điện trở C2-36-0,125-3,01кOм±0,5%C2-36-0,125-3,01кOм±0,5%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
274Điện trở C2-36-0,125-3,25кOм±0,5%C2-36-0,125-3,25кOм±0,5%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
275Điện trở C2-36-0,125-3,34кOм±0,5%C2-36-0,125-3,34кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
276Điện trở C2-36-0,125-3,57кOм±0,5%C2-36-0,125-3,57кOм±0,5%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
277Điện trở C2-36-0,125-31,6кOм±0,5%C2-36-0,125-31,6кOм±0,5%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
278Điện trở C2-36-0,125-330кOм±0,5%C2-36-0,125-330кOм±0,5%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
279Điện trở C2-36-0,125-43,5кOм±0,5%C2-36-0,125-43,5кOм±0,5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
280Điện trở C2-36-0,125-44,2кOм±0,5%C2-36-0,125-44,2кOм±0,5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
281Điện trở C2-36-0,125-45,8кOм±0,5%C2-36-0,125-45,8кOм±0,5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
282Điện trở C2-36-0,125-48,2кOм±0,5%C2-36-0,125-48,2кOм±0,5%5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
283Điện trở C2-36-0,125-49,9кOм±0,5%C2-36-0,125-49,9кOм±0,5%44cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
284Điện trở C2-36-0,125-5,36кOм±0,5%C2-36-0,125-5,36кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
285Điện trở C2-36-0,125-510кOм±0,5%C2-36-0,125-510кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
286Điện trở C2-36-0,125-56,6кOм±0,5%C2-36-0,125-56,6кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
287Điện trở C2-36-0,125-57,6кOм±0,5%C2-36-0,125-57,6кOм±0,5%45cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
288Điện trở C2-36-0,125-59,6Oм±0,5%C2-36-0,125-59,6Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
289Điện trở C2-36-0,125-590кOм±0,5%C2-36-0,125-590кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
290Điện trở C2-36-0,125-6,8Oм±0,5%C2-36-0,125-6,8Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
291Điện trở C2-36-0,125-61,9кOм±0,5%C2-36-0,125-61,9кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
292Điện trở C2-36-0,125-610кOм±0,5%C2-36-0,125-610кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
293Điện trở C2-36-0,125-62,9Oм±0,5%C2-36-0,125-62,9Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
294Điện trở C2-36-0,125-68,6Oм±0,5%C2-36-0,125-68,6Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
295Điện trở C2-36-0,125-680Oм±0,5%C2-36-0,125-680Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
296Điện trở C2-36-0,125-68кOм±0,5%C2-36-0,125-68кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
297Điện trở C2-36-0,125-7,32кOм±0,5%C2-36-0,125-7,32кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
298Điện trở C2-36-0,125-7,8кOм±0,5%C2-36-0,125-7,8кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
299Điện trở C2-36-0,125-75,6Oм±0,5%C2-36-0,125-75,6Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
300Điện trở C2-36-0,125-750Oм±0,5%C2-36-0,125-750Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
301Điện trở C2-36-0,125-8,2Oм±0,5%C2-36-0,125-8,2Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
302Điện trở C2-36-0,125-8,2кOм±0,5%C2-36-0,125-8,2кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
303Điện trở C2-36-0,125-8,34кOм±0,5%C2-36-0,125-8,34кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
304Điện trở C2-36-0,125-8,5Oм±0,5%C2-36-0,125-8,5Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
305Điện trở C2-36-0,125-8,8кOм±0,5%C2-36-0,125-8,8кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
306Điện trở C2-36-0,125-80кOм±0,5%C2-36-0,125-80кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
307Điện trở C2-36-0,125-82,5Oм±0,5%C2-36-0,125-82,5Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
308Điện trở C2-36-0,125-820Oм±0,5%C2-36-0,125-820Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
309Điện trở C2-36-0,125-84,6Oм±0,5%C2-36-0,125-84,6Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
310Điện trở C2-36-0,125-89,9Oм±0,5%C2-36-0,125-89,9Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
311Điện trở C2-36-0,125-9,76кOм±0,5%C2-36-0,125-9,76кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
312Điện trở C2-36-0,125-90,9Oм±0,5%C2-36-0,125-90,9Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
313Điện trở C2-36-0,125-96,2Oм±0,5%C2-36-0,125-96,2Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
314Điện trở C2-36-0,25-1,0кOм±0,5%C2-36-0,25-1,0кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
315Điện trở C2-36-0,25-1,2кOм±0,5%C2-36-0,25-1,2кOм±0,5%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
316Điện trở C2-36-0,25-1,35кOм±0,5%C2-36-0,25-1,35кOм±0,5%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
317Điện trở C2-36-0,25-1,47кOм±0,5%C2-36-0,25-1,47кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
318Điện trở C2-36-0,25-1,5кOм±0,5%C2-36-0,25-1,5кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
319Điện trở C2-36-0,25-1,8кOм±0,5%C2-36-0,25-1,8кOм±0,5%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
320Điện trở C2-36-0,25-10,9Oм±0,5%C2-36-0,25-10,9Oм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
321Điện trở C2-36-0,25-100кOм±0,5%C2-36-0,25-100кOм±0,5%32cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
322Điện trở C2-36-0,25-10кOм±0,5%C2-36-0,25-10кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
323Điện trở C2-36-0,25-120Oм±0,5%C2-36-0,25-120Oм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
324Điện trở C2-36-0,25-120кOм±0,5%C2-36-0,25-120кOм±0,5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
325Điện trở C2-36-0,25-124кOм±0,5%C2-36-0,25-124кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
326Điện trở C2-36-0,25-127кOм±0,5%C2-36-0,25-127кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
327Điện trở C2-36-0,25-12кOм±0,5%C2-36-0,25-12кOм±0,5%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
328Điện trở C2-36-0,25-150кOм±0,5%C2-36-0,25-150кOм±0,5%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
329Điện trở C2-36-0,25-15кOм±0,5%C2-36-0,25-15кOм±0,5%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
330Điện trở C2-36-0,25-160,8Oм±0,5%C2-36-0,25-160,8Oм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
331Điện trở C2-36-0,25-169кOм±0,5%C2-36-0,25-169кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
332Điện trở C2-36-0,25-174кOм±0,5%C2-36-0,25-174кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
333Điện trở C2-36-0,25-19,1кOм±0,5%C2-36-0,25-19,1кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
334Điện trở C2-36-0,25-19,6кOм±0,5%C2-36-0,25-19,6кOм±0,5%34cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
335Điện trở C2-36-0,25-191кOм±0,5%C2-36-0,25-191кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
336Điện trở C2-36-0,25-196кOм±0,5%C2-36-0,25-196кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
337Điện trở C2-36-0,25-2,2кOм±0,5%C2-36-0,25-2,2кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
338Điện trở C2-36-0,25-2,4Oм±0,5%C2-36-0,25-2,4Oм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
339Điện trở C2-36-0,25-2,4кOм±0,5%C2-36-0,25-2,4кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
340Điện trở C2-36-0,25-2,7кOм±0,5%C2-36-0,25-2,7кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
341Điện trở C2-36-0,25-2,8кOм±0,5%C2-36-0,25-2,8кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
342Điện trở C2-36-0,25-200кOм±0,5%C2-36-0,25-200кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
343Điện trở C2-36-0,25-20кOм±0,5%C2-36-0,25-20кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
344Điện trở C2-36-0,25-215кOм±0,5%C2-36-0,25-215кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
345Điện trở C2-36-0,25-22,4кOм±0,5%C2-36-0,25-22,4кOм±0,5%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
346Điện trở C2-36-0,25-22,6кOм±0,5%C2-36-0,25-22,6кOм±0,5%40cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
347Điện trở C2-36-0,25-220кOм±0,5%C2-36-0,25-220кOм±0,5%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
348Điện trở C2-36-0,25-22кOм±0,5%C2-36-0,25-22кOм±0,5%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
349Điện trở C2-36-0,25-23,7кOм±0,5%C2-36-0,25-23,7кOм±0,5%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
350Điện trở C2-36-0,25-237кOм±0,5%C2-36-0,25-237кOм±0,5%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
351Điện trở C2-36-0,25-24,6Oм±0,5%C2-36-0,25-24,6Oм±0,5%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
352Điện trở C2-36-0,25-24,9кOм±0,5%C2-36-0,25-24,9кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
353Điện trở C2-36-0,25-240кOм±0,5%C2-36-0,25-240кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
354Điện trở C2-36-0,25-249кOм±0,5%C2-36-0,25-249кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
355Điện trở C2-36-0,25-24кOм±0,5%C2-36-0,25-24кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
356Điện trở C2-36-0,25-25,6кOм±0,5%C2-36-0,25-25,6кOм±0,5%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
357Điện trở C2-36-0,25-250кOм±0,5%C2-36-0,25-250кOм±0,5%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
358Điện trở C2-36-0,25-256,6кOм±0,5%C2-36-0,25-256,6кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
359Điện trở C2-36-0,25-27,9Oм±0,5%C2-36-0,25-27,9Oм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
360Điện trở C2-36-0,25-291кOм±0,5%C2-36-0,25-291кOм±0,5%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
361Điện trở C2-36-0,25-2кOм±0,5%C2-36-0,25-2кOм±0,5%44cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
362Điện trở C2-36-0,25-3,01кOм±0,5%C2-36-0,25-3,01кOм±0,5%28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
363Điện trở C2-36-0,25-3,16кOм±0,5%C2-36-0,25-3,16кOм±0,5%36cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
364Điện trở C2-36-0,25-3,3Oм±0,5%C2-36-0,25-3,3Oм±0,5%28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
365Điện trở C2-36-0,25-3,45кOм±0,5%C2-36-0,25-3,45кOм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
366Điện trở C2-36-0,25-3,6кOм±0,5%C2-36-0,25-3,6кOм±0,5%28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
367Điện trở C2-36-0,25-3Oм±0,5%C2-36-0,25-3Oм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
368Điện trở C2-36-0,25-4,9кOм±0,5%C2-36-0,25-4,9кOм±0,5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
369Điện trở C2-36-17,4кOм±5%C2-36-17,4кOм±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
370Điện trở C5-16B-1-100Oм±5%C5-16B-1-100Oм±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
371Điện trở C5-16B-2-1,0Oм±0,5%C5-16B-2-1,0Oм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
372Điện trở C5-16B-2-12,4Oм±0,5%C5-16B-2-12,4Oм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
373Điện trở C5-16B-2-2,7Oм±0,5%C5-16B-2-2,7Oм±0,5%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
374Điện trở C5-16B-2-24Oм±0,5%C5-16B-2-24Oм±0,5%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
375Điện trở C5-16B-2-3,3Oм±0,5%C5-16B-2-3,3Oм±0,5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
376Điện trở C5-16B-2-4,7Oм±1%C5-16B-2-4,7Oм±1%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
377Điện trở C5-16B-2-5,1Oм±1%C5-16B-2-5,1Oм±1%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
378Điện trở C5-16MB-2-0,27Ом±1%C5-16MB-2-0,27Ом±1%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
379Điện trở C5-16MB-2-0,39Ом±1%C5-16MB-2-0,39Ом±1%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
380Điện trở C5-16MB-5-0,18Ом±1%C5-16MB-5-0,18Ом±1%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
381Điện trở C5-35B-25-560Oм±5%C5-35B-25-560Oм±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
382Điện trở C5-5B-1-24Oм±5%C5-5B-1-24Oм±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
383Điện trở C5-5B-1-2Ом±1%C5-5B-1-2Ом±1%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
384Điện trở C5-5В-1-20Oм±1%C5-5В-1-20Oм±1%1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
385Điện trở công suất C5-35B-10-2,2кOм±10%C5-35B-10-2,2кOм±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
386Điện trở công suất C5-35B-15-2,4кOм±10%C5-35B-15-2,4кOм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
387Điện trở công suất C5-35B-15-420кOм±10%C5-35B-15-420кOм±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
388Điện trở công suất C5-35B-15-470кOм±10%C5-35B-15-470кOм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
389Điện trở công suất C5-35B-15-510кOм±10%C5-35B-15-510кOм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
390Điện trở công suất C5-35B-3-200Oм±10%C5-35B-3-200Oм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
391Điện trở công suất C5-5-2-2Oм±10%C5-5-2-2Oм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
392Điện trở công suất CS35B-3-210Oм±10%CS35B-3-210Oм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
393Điện trở công suất CS7,5-120Oм±10%CS7,5-120Oм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
394Điện trở công suất ПЭB-10-1,2кOм±10%ПЭB-10-1,2кOм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
395Điện trở công suất ПЭB-10-1,5кOм±10%ПЭB-10-1,5кOм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
396Điện trở công suất ПЭB-10-142кOм±10%ПЭB-10-142кOм±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
397Điện trở dây quấn 100Oм±5%100Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
398Điện trở dây quấn 120Oм±5%120Oм±5%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
399Điện trở dây quấn 130Oм±5%130Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
400Điện trở dây quấn 140Oм±5%140Oм±5%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
401Điện trở dây quấn 150Oм±5%150Oм±5%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
402Điện trở dây quấn 160Oм±5%160Oм±5%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
403Điện trở dây quấn 180Oм±5%180Oм±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
404Điện trở dây quấn 20Oм±5%20Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
405Điện trở dây quấn 210Oм±5%210Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
406Điện trở dây quấn 250Oм±5%250Oм±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
407Điện trở dây quấn 300Oм±5%300Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
408Điện trở dây quấn 4,8Oм±5%4,8Oм±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
409Điện trở dây quấn 410Oм±5%410Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
410Điện trở dây quấn 4Oм±5%4Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
411Điện trở dây quấn 5,5Oм±5%5,5Oм±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
412Điện trở dây quấn 5,8Oм±5%5,8Oм±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
413Điện trở dây quấn 50Oм±5%50Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
414Điện trở dây quấn 510Oм±5%510Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
415Điện trở dây quấn 5Oм±5%5Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
416Điện trở dây quấn 6,2Oм±5%6,2Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
417Điện trở dây quấn 6,5Oм±5%6,5Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
418Điện trở dây quấn 60Oм±5%60Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
419Điện trở dây quấn 6Oм±5%6Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
420Điện trở dây quấn 80Oм±5%80Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
421Điện trở dây quấn 90Oм±5%90Oм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
422Điện trở MT-0,25-10Ом±10%MT-0,25-10Ом±10%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
423Điện trở MT-0,25-220Ом±10%MT-0,25-220Ом±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
424Điện trở MT-0,25-230кОм±5%MT-0,25-230кОм±5%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
425Điện trở MT-0,25-270Ом±5%MT-0,25-270Ом±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
426Điện trở MT-0,5-180Ом±5%MT-0,5-180Ом±5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
427Điện trở MT-0,5-330Ом±10%MT-0,5-330Ом±10%29cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
428Điện trở MT-0,5-680Ом±5%MT-0,5-680Ом±5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
429Điện trở MT-0,5-825Ом±5%MT-0,5-825Ом±5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
430Điện trở MT-1-0,5кОм±10%MT-1-0,5кОм±10%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
431Điện trở MT-1-360кОм±10%MT-1-360кОм±10%5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
432Điện trở MT-1-680Ом±10%MT-1-680Ом±10%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
433Điện trở MЛT-1-5,2кOм±10%MЛT-1-5,2кOм±10%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
434Điện trở MЛT-1-6,8кOм±10%MЛT-1-6,8кOм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
435Điện trở OCMT-4B-1,2кOм±10%OCMT-4B-1,2кOм±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
436Điện trở OCMT-4B-1кOм±10%OCMT-4B-1кOм±10%13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
437Điện trở ОМЛT-0,125-1,5кOм±10%ОМЛT-0,125-1,5кOм±10%216cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
438Điện trở ОМЛT-0,125-1,6кOм±10%ОМЛT-0,125-1,6кOм±10%184cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
439Điện trở ОМЛT-0,125-1,7кOм±10%ОМЛT-0,125-1,7кOм±10%157cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
440Điện trở ОМЛT-0,125-1,8кOм±10%ОМЛT-0,125-1,8кOм±10%157cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
441Điện trở ОМЛT-0,125-10кOм±10%ОМЛT-0,125-10кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
442Điện trở ОМЛT-0,125-15кOм±10%ОМЛT-0,125-15кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
443Điện trở ОМЛT-0,125-16кOм±10%ОМЛT-0,125-16кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
444Điện trở ОМЛT-0,125-2,4кOм±10%ОМЛT-0,125-2,4кOм±10%157cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
445Điện trở ОМЛT-0,125-2кOм±10%ОМЛT-0,125-2кOм±10%157cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
446Điện trở ОМЛT-0,125-3,3кOм±10%ОМЛT-0,125-3,3кOм±10%157cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
447Điện trở ОМЛT-0,25-10кOм±10%ОМЛT-0,25-10кOм±10%201cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
448Điện trở ОМЛT-0,25-15кOм±10%ОМЛT-0,25-15кOм±10%201cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
449Điện trở ОМЛT-0,25-16кOм±10%ОМЛT-0,25-16кOм±10%201cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
450Điện trở ОМЛT-0,25-22кOм±10%ОМЛT-0,25-22кOм±10%216cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
451Điện trở ОМЛT-0,25-24кOм±10%ОМЛT-0,25-24кOм±10%216cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
452Điện trở ОМЛТ-0,125-0,82кOм±10%ОМЛТ-0,125-0,82кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
453Điện trở ОМЛТ-0,25-180кOм±10%ОМЛТ-0,25-180кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
454Điện trở ОМЛТ-0,25-18кOм±10%ОМЛТ-0,25-18кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
455Điện trở ОМЛТ-0,25-250кOм±10%ОМЛТ-0,25-250кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
456Điện trở ОМЛТ-1-1,2кOм±10%ОМЛТ-1-1,2кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
457Điện trở ОМЛТ-1-1,5кOм±10%ОМЛТ-1-1,5кOм±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
458Điện trở ОМЛТ-1-1,8кOм±10%ОМЛТ-1-1,8кOм±10%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
459Điện trở ОМЛТ-1-10Oм±10%ОМЛТ-1-10Oм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
460Điện trở ОМЛТ-1-150Oм±10%ОМЛТ-1-150Oм±10%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
461Điện trở ОМЛТ-1-180Oм±10%ОМЛТ-1-180Oм±10%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
462Điện trở ОМЛТ-1-1кOм±10%ОМЛТ-1-1кOм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
463Điện trở ОМЛТ-1-2,2кOм±10%ОМЛТ-1-2,2кOм±10%18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
464Điện trở ОМЛТ-1-210Oм±10%ОМЛТ-1-210Oм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
465Điện trở ОМЛТ-1-22кOм±10%ОМЛТ-1-22кOм±10%12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
466Điện trở ОМЛТ-1-2кOм±10%ОМЛТ-1-2кOм±10%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
467Điện trở ОМЛТ-1-3,2кOм±10%ОМЛТ-1-3,2кOм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
468Điện trở ОМЛТ-1-3,3кOм±10%ОМЛТ-1-3,3кOм±10%12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
469Điện trở ОМЛТ-1-3,6кOм±10%ОМЛТ-1-3,6кOм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
470Điện trở ОМЛТ-1-4,7кOм±10%ОМЛТ-1-4,7кOм±10%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
471Điện trở ОМЛТ-1-460кOм±10%ОМЛТ-1-460кOм±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
472Điện trở ОМЛТ-1-50Oм±10%ОМЛТ-1-50Oм±10%14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
473Điện trở ОМЛТ-1-510Oм±10%ОМЛТ-1-510Oм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
474Điện trở ОМЛТ-1-560Oм±10%ОМЛТ-1-560Oм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
475Điện trở ОМЛТ-1-5кOм±10%ОМЛТ-1-5кOм±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
476Điện trở ОМЛТ-1-75Oм±10%ОМЛТ-1-75Oм±10%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
477Điện trở ОМЛТ-2-2,4кOм±10%ОМЛТ-2-2,4кOм±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
478Điện trở ПTMH-1-150Oм±10%ПTMH-1-150Oм±10%5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
479Điện trở ПTMH-1-200Oм±10%ПTMH-1-200Oм±10%5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
480Điện trở ПTMH-1-680Oм±1%ПTMH-1-680Oм±1%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
481Điện trở ПЭB-1-4,5кOм±5%ПЭB-1-4,5кOм±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
482Điện trở ПЭBP-25X-470Oм±10%ПЭBP-25X-470Oм±10%11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
483Điện trở ПTMH-1-270кOм±10%ПTMH-1-270кOм±10%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
484Điện trở ПTMH-1-300кOм±10%ПTMH-1-300кOм±10%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
485Động cơ bước ДПР-32ДПР-3216cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
486Khối điện trở C2-23-2-180RJC2-23-2-180RJ12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
487Khối điện trở K1-10KJK1-10KJ16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
488Khối điện trở K1-10KKK1-10KK20cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
489Khối điện trở K1-3K3KK1-3K3K16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
490Khối điện trở OCБ19K-2-1K5KOCБ19K-2-1K5K18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
491Khối điện trở Б19K-2-22KJБ19K-2-22KJ16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
492Khối điện trở Б19K-2-3K3JБ19K-2-3K3J20cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
493Khối điện trở Б19K-2-4K7JБ19K-2-4K7J16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
494Khối điện trở Б19K-2-5K6JБ19K-2-5K6J16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
495Khuếch đại từ УПP-1УПP-11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
496Khung cộng hưởng LC002LC00212cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
497Khung cộng hưởng LC004LC0049cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
498Khung cộng hưởng LC56LC566cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
499Khung cộng hưởng LC680LC6806cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
500Khung cộng hưởng LС001-ALС001-A3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
501Khung cộng hưởng LС001-БLС001-Б3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
502Màng rung tai nghetai nghe20cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
503Nút ấn П2КН4П2КН41cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
504Nút ấn ПК1Э-1BПК1Э-1B1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
505Nút ấn ПКНПКН1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
506Nút ấn ПКППКП1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
507Rơ le PB-II-6 C4.561.012PB-II-6 C4.561.0124cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
508Rơ le PПC32Б PC4.520.208PПC32Б PC4.520.20816cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
509Rơ le PПC32Б PC4.520.222PПC32Б PC4.520.2224cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
510Rơ le PПC32Б PC4.520.224PПC32Б PC4.520.2246cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
511Rơ le PПC34Б PC4.520.236PПC34Б PC4.520.2362cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
512Rơ le PЭC10 PC4.031.06.01PЭC10 PC4.031.06.0125cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
513Rơ le PЭC-34PЭC-348cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
514Rơ le PЭC34A PC4.524.370PЭC34A PC4.524.3704cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
515Rơ le PЭC-47PЭC-4724cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
516Rơ le PЭC47 PC4.500.407PЭC47 PC4.500.40722cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
517Rơ le PЭC48A PC4.590.201PЭC48A PC4.590.2018cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
518Rơ le PЭC48A PC4.590.213PЭC48A PC4.590.21320cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
519Rơ le PЭC-49PЭC-4950cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
520Rơ le PЭC49 PC4.524.370PЭC49 PC4.524.37014cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
521Rơ le PЭC49 PC4.569.423PЭC49 PC4.569.42316cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
522Rơ le PЭC52 PC4.555.021PЭC52 PC4.555.02111cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
523Rơ le PЭC-54PЭC-5439cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
524Rơ le PЭC-55APЭC-55A24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
525Rơ le PЭC55A PC4.569.600PЭC55A PC4.569.60011cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
526Rơ le PЭC-60PЭC-6066cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
527Rơ le PЭC60 PC4.569.435PЭC60 PC4.569.4353cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
528Rơ le PЭC64A PC4.569.724PЭC64A PC4.569.7247cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
529Rơ le PЭC-80PЭC-8024cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
530Rơ le PЭC80(ДЛТ4.555.016)PЭC80(ДЛТ4.555.016)2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
531Rơ le PЭC9 PC4.524.200PЭC9 PC4.524.2009cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
532Rơ le PЭC90 ЯЛO.550.011PЭC90 ЯЛO.550.0114cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
533Rơ le PЭH33 PФ4 510.002PЭH33 PФ4 510.00210cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
534Rơ le PЭH34 XП4.500.000PЭH34 XП4.500.00027cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
535Rơ le PЭK-23PЭK-2344cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
536Rơ le PЭК15PЭК153cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
537Rơ le PЭН33 PФ.510.021.00PЭН33 PФ.510.021.002cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
538Rơ le PЭС12APЭС12A11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
539Rơ le PЭС48APЭС48A5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
540Rơ le PЭС80APЭС80A6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
541Rơ le thời gian PB-1-0,16PB-1-0,163cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
542Rơ le thời gian PB-1-0,3PB-1-0,36cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
543Rơ le thời gian PB-2-6PB-2-63cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
544Rơ le thời gian PЭД-MPЭД-M3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
545Rơ le thời gian РB-2-0,4РB-2-0,41cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
546Rơ le thời gian РB-2-1РB-2-11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
547Rơ le thời gian РB-2-10РB-2-101cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
548Rơ le thời gian РB-2-4РB-2-41cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
549Rơ le TKE21ПДTTKE21ПДT11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
550Rơ le TKE22ΓTKE22Γ4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
551Rơ le TKE22ПTДTKE22ПTД4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
552Rơ le TKE26ПДTTKE26ПДT4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
553Rơ le TKEIP2ДTTKEIP2ДT4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
554Rơ le TКД133ДOДTКД133ДOД3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
555Rơ le TКД203ДOДTКД203ДOД2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
556Rơ le TКД233ДOДTКД233ДOД3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
557Rơ le ДTE21ΓДTE21Γ4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
558Rơ le РЗC-23РЗC-235cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
559Rơ le РЭC-6РЭC-62cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
560Rơ le PЭC-48PЭC-486cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
561Tụ điện C5-16B-8-3,3мкФ±1%C5-16B-8-3,3мкФ±1%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
562Tụ điện K10-17a-H50-0,15мкФ±10%K10-17a-H50-0,15мкФ±10%12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
563Tụ điện K10-17a-H50-0,1мкФ±10%K10-17a-H50-0,1мкФ±10%43cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
564Tụ điện K10-17a-H50-4700пФ±10%K10-17a-H50-4700пФ±10%35cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
565Tụ điện K10-17a-H90-0,05мкФ±10%K10-17a-H90-0,05мкФ±10%28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
566Tụ điện K10-17a-H90-0,47мкФ±5%K10-17a-H90-0,47мкФ±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
567Tụ điện K10-17a-H90-0,68мкФ±10%K10-17a-H90-0,68мкФ±10%41cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
568Tụ điện K10-17a-H90-0,68мкФ±5%K10-17a-H90-0,68мкФ±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
569Tụ điện K10-17a-HПO-1000мкФ±10%K10-17a-HПO-1000мкФ±10%37cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
570Tụ điện K10-17a-M1500-0,027мкФ±10%K10-17a-M1500-0,027мкФ±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
571Tụ điện K10-17a-M1500-6800пФ±10%K10-17a-M1500-6800пФ±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
572Tụ điện K10-17a-M47-0,015мкФ±10%K10-17a-M47-0,015мкФ±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
573Tụ điện K10-17a-M47-1000пФ±10%K10-17a-M47-1000пФ±10%35cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
574Tụ điện K10-17a-M47-1200пФ±10%K10-17a-M47-1200пФ±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
575Tụ điện K10-17a-M47-1500пФ±10%K10-17a-M47-1500пФ±10%22cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
576Tụ điện K10-17a-M47-2200пФ±10%K10-17a-M47-2200пФ±10%20cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
577Tụ điện K10-17a-M47-3300пФ±10%K10-17a-M47-3300пФ±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
578Tụ điện K10-17a-M47-4700пФ±10%K10-17a-M47-4700пФ±10%22cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
579Tụ điện K10-17a-M47-5600пФ±10%K10-17a-M47-5600пФ±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
580Tụ điện K10-17a-M47-6800пФ±10%K10-17a-M47-6800пФ±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
581Tụ điện K10-17a-M47-8200пФ±10%K10-17a-M47-8200пФ±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
582Tụ điện K10-17Б-M1500-0,015мкФ±10%K10-17Б-M1500-0,015мкФ±10%19cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
583Tụ điện K10-17Б-M1500-0,01мкФ±10%K10-17Б-M1500-0,01мкФ±10%37cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
584Tụ điện K10-17Б-M1500-0,022мкФ±10%K10-17Б-M1500-0,022мкФ±10%12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
585Tụ điện K10-17Б-M1500-0,033мкФ±10%K10-17Б-M1500-0,033мкФ±10%12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
586Tụ điện K10-17Б-M1500-0,15мкФ±10%K10-17Б-M1500-0,15мкФ±10%27cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
587Tụ điện K10-17Б-M1500-0,22мкФ±10%K10-17Б-M1500-0,22мкФ±10%30cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
588Tụ điện K10-17Б-M1500-0,33мкФ±10%K10-17Б-M1500-0,33мкФ±10%27cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
589Tụ điện K10-17Б-M1500-0,47мкФ±10%K10-17Б-M1500-0,47мкФ±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
590Tụ điện K10-47a-100B-0,01мкФ±5%K10-47a-100B-0,01мкФ±5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
591Tụ điện K10-47a-50B-2,2мкФ-H90K10-47a-50B-2,2мкФ-H906cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
592Tụ điện K42-2-0,1мкФ-160B±10%K42-2-0,1мкФ-160B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
593Tụ điện K50-16-1000мкФ-63B±10%K50-16-1000мкФ-63B±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
594Tụ điện K50-29-100B-10мкФ±10%K50-29-100B-10мкФ±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
595Tụ điện K50-29-100B-2,2мкФ±10%K50-29-100B-2,2мкФ±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
596Tụ điện K50-29-100B-4,7мкФ±10%K50-29-100B-4,7мкФ±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
597Tụ điện K50-29B-1000мкФ±10%K50-29B-1000мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
598Tụ điện K50-29B-150мкФ±10%K50-29B-150мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
599Tụ điện K50-29B-220мкФ±10%K50-29B-220мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
600Tụ điện K50-29B-330мкФ±10%K50-29B-330мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
601Tụ điện K50-29B-470мкФ±10%K50-29B-470мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
602Tụ điện K50-29B-63B-47мкФ±5%K50-29B-63B-47мкФ±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
603Tụ điện K52-1БМ-3,3мкФ±10%K52-1БМ-3,3мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
604Tụ điện K52-1БМ-33мкФ±10%K52-1БМ-33мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
605Tụ điện K52-1БМ-6,8мкФ±10%K52-1БМ-6,8мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
606Tụ điện K52-1БМ-68мкФ±10%K52-1БМ-68мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
607Tụ điện K52-2-20мкФ-50B±10%K52-2-20мкФ-50B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
608Tụ điện K52-2-25B-300мкФ±10%K52-2-25B-300мкФ±10%39cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
609Tụ điện K52-2-50B-200мкФ±10%K52-2-50B-200мкФ±10%42cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
610Tụ điện K52-2-70B-150мкФ±10%K52-2-70B-150мкФ±10%43cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
611Tụ điện K52-2-90B-100мкФ±10%K52-2-90B-100мкФ±10%26cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
612Tụ điện K52-2Ϭ-50B-150мкФ±10%K52-2Ϭ-50B-150мкФ±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
613Tụ điện K52-2Ϭ-50B-50мкФ±10%K52-2Ϭ-50B-50мкФ±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
614Tụ điện K52-9B-15мкФ±20%K52-9B-15мкФ±20%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
615Tụ điện K52-9B-470мкФ±20%K52-9B-470мкФ±20%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
616Tụ điện K53-1-0,047мкФ-20B±30%K53-1-0,047мкФ-20B±30%105cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
617Tụ điện K53-1-0,1мкФ-30B±30%K53-1-0,1мкФ-30B±30%105cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
618Tụ điện K53-1-33мкФ-15B±20%K53-1-33мкФ-15B±20%101cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
619Tụ điện K53-1-33мкФ-15B±30%K53-1-33мкФ-15B±30%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
620Tụ điện K53-1-33мкФ-30B±30%K53-1-33мкФ-30B±30%101cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
621Tụ điện K53-1-33мкФ-32B±30%K53-1-33мкФ-32B±30%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
622Tụ điện K53-1-33мкФ-6B±20%K53-1-33мкФ-6B±20%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
623Tụ điện K53-1-4,7мкФ-20B±30%K53-1-4,7мкФ-20B±30%114cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
624Tụ điện K53-15B-0,015мкФ±10%K53-15B-0,015мкФ±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
625Tụ điện K53-1-6,8мкФ-15B±30%K53-1-6,8мкФ-15B±30%114cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
626Tụ điện K53-16B-33мкФ±10%K53-16B-33мкФ±10%12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
627Tụ điện K53-16B-6,8мкФ±10%K53-16B-6,8мкФ±10%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
628Tụ điện K53-18B-100мкФ±20%K53-18B-100мкФ±20%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
629Tụ điện K53-18B-10мкФ±10%K53-18B-10мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
630Tụ điện K53-18B-10мкФ±20%K53-18B-10мкФ±20%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
631Tụ điện K53-18B-150мкФ±10%K53-18B-150мкФ±10%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
632Tụ điện K53-18B-15мкФ±10%K53-18B-15мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
633Tụ điện K53-18B-2,2мкФ±20%K53-18B-2,2мкФ±20%20cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
634Tụ điện K53-18B-220мкФ±20%K53-18B-220мкФ±20%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
635Tụ điện K53-18B-22мкФ±10%K53-18B-22мкФ±10%44cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
636Tụ điện K53-18B-330мкФ±10%K53-18B-330мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
637Tụ điện K53-18B-33мкФ±10%K53-18B-33мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
638Tụ điện K53-18B-68мкФ±20%K53-18B-68мкФ±20%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
639Tụ điện K53-1A-16B-3,3мкФ±10%K53-1A-16B-3,3мкФ±10%28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
640Tụ điện K53-1A-22мкФ-50B±10%K53-1A-22мкФ-50B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
641Tụ điện K53-1A-32B-15мкФ±10%K53-1A-32B-15мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
642Tụ điện K53-1A-32B-1мкФ±10%K53-1A-32B-1мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
643Tụ điện K53-1A-32B-2,2мкФ±10%K53-1A-32B-2,2мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
644Tụ điện K53-1A-32B-22мкФ±10%K53-1A-32B-22мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
645Tụ điện K53-1A-32B-33мкФ±10%K53-1A-32B-33мкФ±10%29cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
646Tụ điện K53-1A-32B-4,7мкФ±10%K53-1A-32B-4,7мкФ±10%28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
647Tụ điện K53-1A-32B-47мкФ±10%K53-1A-32B-47мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
648Tụ điện K53-1Ϭ-50B-3,3мкФ±5%K53-1Ϭ-50B-3,3мкФ±5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
649Tụ điện K53-20мкФ-50B±10%K53-20мкФ-50B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
650Tụ điện K53-56-20B-1,5мкФ±10%K53-56-20B-1,5мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
651Tụ điện K53-56-20B-15мкФ±10%K53-56-20B-15мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
652Tụ điện K53-56-32B-0,68мкФ±10%K53-56-32B-0,68мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
653Tụ điện K53-56-32B-1мкФ±10%K53-56-32B-1мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
654Tụ điện K53-7-160B-6,8мкФ±10%K53-7-160B-6,8мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
655Tụ điện K53-7-16B-0,33мкФ±10%K53-7-16B-0,33мкФ±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
656Tụ điện K53-7-16B-0,47мкФ±10%K53-7-16B-0,47мкФ±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
657Tụ điện K53-7-16B-10мкФ±10%K53-7-16B-10мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
658Tụ điện K53-7-16B-22мкФ±10%K53-7-16B-22мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
659Tụ điện K53-7-16B-33мкФ±10%K53-7-16B-33мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
660Tụ điện K53-7-32B-0,1мкФ±10%K53-7-32B-0,1мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
661Tụ điện K53-7-32B-0,47мкФ±10%K53-7-32B-0,47мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
662Tụ điện K53-7-32B-10мкФ±10%K53-7-32B-10мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
663Tụ điện K53-7-32B-15мкФ±10%K53-7-32B-15мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
664Tụ điện K53-7-32B-22мкФ±10%K53-7-32B-22мкФ±10%32cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
665Tụ điện K53-7-32B-4,7мкФ±10%K53-7-32B-4,7мкФ±10%32cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
666Tụ điện K53-7-32B-6,8мкФ±10%K53-7-32B-6,8мкФ±10%32cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
667Tụ điện K73-0,5мкФ-160B±10%K73-0,5мкФ-160B±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
668Tụ điện K73-10-100B-1мкФ±10%K73-10-100B-1мкФ±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
669Tụ điện K73-15-0,015мкФ-160B±10%K73-15-0,015мкФ-160B±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
670Tụ điện K73-15-0,025мкФ-160B±10%K73-15-0,025мкФ-160B±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
671Tụ điện K73-16-160B-0,22мкФ±5%K73-16-160B-0,22мкФ±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
672Tụ điện K73-16-63B-0,33мкФ±10%K73-16-63B-0,33мкФ±10%42cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
673Tụ điện K73-16-63B-0,47мкФ±10%K73-16-63B-0,47мкФ±10%64cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
674Tụ điện K73-16-63B-0,47мкФ±5%K73-16-63B-0,47мкФ±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
675Tụ điện K73-16-63B-0,68мкФ±10%K73-16-63B-0,68мкФ±10%10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
676Tụ điện K73-16-63B-1мкФ±10%K73-16-63B-1мкФ±10%44cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
677Tụ điện K73-16-63B-2,2мкФ±10%K73-16-63B-2,2мкФ±10%28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
678Tụ điện K73-16B-0,15мкФ±10%K73-16B-0,15мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
679Tụ điện K73-16B-0,22мкФ±10%K73-16B-0,22мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
680Tụ điện K73-16B-1мкФ±10%K73-16B-1мкФ±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
681Tụ điện K73-1Ϭ-630B-0,22мкФ±5%K73-1Ϭ-630B-0,22мкФ±5%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
682Tụ điện K73П-3-0,05мкФ-160B±10%K73П-3-0,05мкФ-160B±10%102cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
683Tụ điện K73П-3-0,25мкФ-160B±10%K73П-3-0,25мкФ-160B±10%114cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
684Tụ điện K73П-3-160B-0,1мкФ±10%K73П-3-160B-0,1мкФ±10%32cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
685Tụ điện K73П-3-160B-0,22мкФ±10%K73П-3-160B-0,22мкФ±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
686Tụ điện K73П-3-160B-0,33мкФ±10%K73П-3-160B-0,33мкФ±10%35cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
687Tụ điện K73П-3-160B-0,47мкФ±10%K73П-3-160B-0,47мкФ±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
688Tụ điện K73П-3-160B-0,5мкФ±10%K73П-3-160B-0,5мкФ±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
689Tụ điện K73П-3-160B-0,68мкФ±10%K73П-3-160B-0,68мкФ±10%31cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
690Tụ điện K73П-3-1мкФ-160B±10%K73П-3-1мкФ-160B±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
691Tụ điện K75-10B-2мкФ-250B±10%K75-10B-2мкФ-250B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
692Tụ điện KM-5a-M1500-3300пФ±10%KM-5a-M1500-3300пФ±10%1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
693Tụ điện KM-5a-M750-820пФ±10%KM-5a-M750-820пФ±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
694Tụ điện KM-5a-Н90-1500пФ±5%KM-5a-Н90-1500пФ±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
695Tụ điện KM-5Ϭ-H30-5600пФ±10%KM-5Ϭ-H30-5600пФ±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
696Tụ điện KM-5Ϭ-H90-0,15мкФ±5%KM-5Ϭ-H90-0,15мкФ±5%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
697Tụ điện KM-5Ϭ-H90-5600пФ±10%KM-5Ϭ-H90-5600пФ±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
698Tụ điện KM-5Б-M1500-1000пФ±10%KM-5Б-M1500-1000пФ±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
699Tụ điện KM-5Б-M1500-3300пФ±10%KM-5Б-M1500-3300пФ±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
700Tụ điện KM-6Ϭ-H90-0,015мкФ±10%KM-6Ϭ-H90-0,015мкФ±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
701Tụ điện KM-6Ϭ-H90-0,15мкФ±5%KM-6Ϭ-H90-0,15мкФ±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
702Tụ điện KM-6Ϭ-H90-1мкФ±10%KM-6Ϭ-H90-1мкФ±10%12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
703Tụ điện KOCT-5-500-Г-6800пФ±10%KOCT-5-500-Г-6800пФ±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
704Tụ điện KT-1-M47-10пФ±5%KT-1-M47-10пФ±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
705Tụ điện KT4-5Ϭ-250-40пФ±5%KT4-5Ϭ-250-40пФ±5%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
706Tụ điện M73-1Ϭ-0,1мкФ-3кB±10%M73-1Ϭ-0,1мкФ-3кB±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
707Tụ điện M73-1Ϭ-10мкФ-63B±10%M73-1Ϭ-10мкФ-63B±10%42cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
708Tụ điện MБM-0,5мкФ-50B±10%MБM-0,5мкФ-50B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
709Tụ điện MБΓЧ-1-0,5мкФ-1000B±10%MБΓЧ-1-0,5мкФ-1000B±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
710Tụ điện MБΓЧ-1-0,5мкФ-200B±10%MБΓЧ-1-0,5мкФ-200B±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
711Tụ điện MБΓЧ-1-0,5мкФ-400B±10%MБΓЧ-1-0,5мкФ-400B±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
712Tụ điện MБΓЧ-1-1мкФ-1000B±10%MБΓЧ-1-1мкФ-1000B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
713Tụ điện OCK50-29-100мкФ-25B±10%OCK50-29-100мкФ-25B±10%1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
714Tụ điện OCK-50-29B-1500пФ±10%OCK-50-29B-1500пФ±10%18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
715Tụ điện OCK-50-29B-2200пФ±10%OCK-50-29B-2200пФ±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
716Tụ điện OCK-50-29B-4700пФ±10%OCK-50-29B-4700пФ±10%18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
717Tụ điện OCK-50-29B-6800пФ±10%OCK-50-29B-6800пФ±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
718Tụ điện OCK52-1-470мкФ-6,3B±10%OCK52-1-470мкФ-6,3B±10%1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
719Tụ điện OCK52-2-150мкФ-20B±10%OCK52-2-150мкФ-20B±10%1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
720Tụ điện OCK52-2-20мкФ-25B±10%OCK52-2-20мкФ-25B±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
721Tụ điện OCK52-2-20мкФ-50B±10%OCK52-2-20мкФ-50B±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
722Tụ điện OCK52-2-30мкФ-25B±10%OCK52-2-30мкФ-25B±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
723Tụ điện OCK52-2-30мкФ-50B±10%OCK52-2-30мкФ-50B±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
724Tụ điện OCK53-1-47мкФ-20B±10%OCK53-1-47мкФ-20B±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
725Tụ điện OCK71-7-0,2мкФ-250B±10%OCK71-7-0,2мкФ-250B±10%7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
726Tụ điện OCK71-7-0,2мкФ-50B±10%OCK71-7-0,2мкФ-50B±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
727Tụ điện OCMБM-0,5мкФ-160B±10%OCMБM-0,5мкФ-160B±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
728Tụ điện OCMБM-0,5мкФ-250B±10%OCMБM-0,5мкФ-250B±10%11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
729Tụ điện OCПM-0,01мкФ-250B±10%OCПM-0,01мкФ-250B±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
730Tụ điện OMБΓ-0,5мкФ-200B±10%OMБΓ-0,5мкФ-200B±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
731Tụ điện OMБΓ-0,5мкФ-400B±10%OMБΓ-0,5мкФ-400B±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
732Tụ điện OMБΓ-2мкФ-400B±10%OMБΓ-2мкФ-400B±10%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
733Tụ điện OMБΓ-3-0,5мкФ-200B±10%OMБΓ-3-0,5мкФ-200B±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
734Tụ điện К10-17-1a-M47-68пФ±5%К10-17-1a-M47-68пФ±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
735Tụ điện К50-29B-30мкФ-16B±10%К50-29B-30мкФ-16B±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
736Tụ điện К52-16B-220мкФ±20%К52-16B-220мкФ±20%3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
737Tụ điện К52-1БB-150мкФ±10%К52-1БB-150мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
738Tụ điện К52-1БB-15мкФ±10%К52-1БB-15мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
739Tụ điện К52-1БB-30мкФ±10%К52-1БB-30мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
740Tụ điện К52-1БM-1,5мкФ±10%К52-1БM-1,5мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
741Tụ điện К52-1БM-4,7мкФ±10%К52-1БM-4,7мкФ±10%24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
742Tụ điện К52-2-100мкФ-100B±10%К52-2-100мкФ-100B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
743Tụ điện К52-2-100мкФ-50B±10%К52-2-100мкФ-50B±10%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
744Tụ điện К52-2-200мкФ-50B±10%К52-2-200мкФ-50B±10%18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
745Tụ điện К52-2-300мкΦ-50B±10%К52-2-300мкΦ-50B±10%6cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
746Tụ điện К52-2-300мкФ-50B±5%К52-2-300мкФ-50B±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
747Tụ điện К52-25B-330мкФ±20%К52-25B-330мкФ±20%1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
748Tụ điện К52-35B-100мкФ±20%К52-35B-100мкФ±20%1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
749Tụ điện К52-50B-50мкФ±20%К52-50B-50мкФ±20%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
750Tụ điện К53-1-10мкФ-35B±5%К53-1-10мкФ-35B±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
751Tụ điện К53-1-30мкФ-30B±10%К53-1-30мкФ-30B±10%20cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
752Tụ điện К53-1-68мкФ-20B±10%К53-1-68мкФ-20B±10%39cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
753Tụ điện К73-16-1мкФ-160B±5%К73-16-1мкФ-160B±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
754Tụ điện К73-16-63B-0,22мкФ±10%К73-16-63B-0,22мкФ±10%9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
755Tụ điện К73-7-1мкФ-160B±10%К73-7-1мкФ-160B±10%33cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
756Tụ điện К75-1Ϭ-0,1мкФ-16B±5%К75-1Ϭ-0,1мкФ-16B±5%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
757Tụ điện К75-1Ϭ-0,1мкФ-3кB±10%К75-1Ϭ-0,1мкФ-3кB±10%16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
758Tụ điện К75-1Ϭ-0,1мкФ-3кB±5%К75-1Ϭ-0,1мкФ-3кB±5%23cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
759Tụ điện К75-1Ϭ-33мкФ-30B±10%К75-1Ϭ-33мкФ-30B±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
760Tụ điện КM-5Ϭ-H90-0,15мкФ±10%КM-5Ϭ-H90-0,15мкФ±10%18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
761Tụ điện КM-6Ϭ-H90-0,0022мкФ±10%КM-6Ϭ-H90-0,0022мкФ±10%15cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
762Tụ điện КM-6Ϭ-H90-0,68мкФ±10%КM-6Ϭ-H90-0,68мкФ±10%8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
763Tụ điện КM-6Ϭ-H90-6,8мкФ±10%КM-6Ϭ-H90-6,8мкФ±10%4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
764Tụ điện КM-6Ϭ-Н90-0,047мкФ±5%КM-6Ϭ-Н90-0,047мкФ±5%2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
765Vi mạch 101KT1A101KT1A1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
766Vi mạch 106ТP6106ТP68cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
767Vi mạch 10C1410C1428cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
768Vi mạch 10Д1710Д1716cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
769Vi mạch 10Д4510Д458cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
770Vi mạch 11B4911B4931cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
771Vi mạch 122УД1Б122УД1Б8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
772Vi mạch 133TM2133TM23cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
773Vi mạch 133TM7133TM74cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
774Vi mạch 133ИM3133ИM34cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
775Vi mạch 133ИP1133ИP14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
776Vi mạch 133ИМ4133ИМ43cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
777Vi mạch 133КП7133КП73cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
778Vi mạch 133КП9133КП93cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
779Vi mạch 133ЛA6133ЛA613cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
780Vi mạch 133ЛH3133ЛH32cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
781Vi mạch 133ЛД1133ЛД13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
782Vi mạch 133ЛИ1133ЛИ13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
783Vi mạch 134ИE5134ИE524cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
784Vi mạch 134ИД6134ИД65cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
785Vi mạch 134КП10134КП1016cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
786Vi mạch 134КП8134КП81cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
787Vi mạch 134КП9134КП95cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
788Vi mạch 134ЛБ1A134ЛБ1A21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
789Vi mạch 140YД1Б140YД1Б24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
790Vi mạch 140YД601A140YД601A24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
791Vi mạch 140УД1140УД14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
792Vi mạch 140УД17140УД1724cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
793Vi mạch 140УД1A140УД1A19cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
794Vi mạch 140УД1Б140УД1Б60cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
795Vi mạch 140УД2140УД221cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
796Vi mạch 140УД601A140УД601A3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
797Vi mạch 140УД6A140УД6A27cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
798Vi mạch 140УД6Б140УД6Б24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
799Vi mạch 140УД7140УД724cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
800Vi mạch 140УД7Б140УД7Б16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
801Vi mạch 140УД9140УД91cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
802Vi mạch 142EH2Б142EH2Б11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
803Vi mạch 142EH8Б142EH8Б2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
804Vi mạch 142EН3Б142EН3Б5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
805Vi mạch 142ΕH1A142ΕH1A1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
806Vi mạch 142ΕH2A142ΕH2A1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
807Vi mạch 142ΕH2Б142ΕH2Б1cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
808Vi mạch 142ΕH3142ΕH39cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
809Vi mạch 143KT1143KT119cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
810Vi mạch 149KT1Б149KT1Б2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
811Vi mạch 1533KП141533KП1412cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
812Vi mạch 1533TM21533TM215cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
813Vi mạch 1533TP21533TP23cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
814Vi mạch 1533ИP241533ИP2412cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
815Vi mạch 1533ИР231533ИР2310cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
816Vi mạch 1533ИР381533ИР3810cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
817Vi mạch 1533ЛA31533ЛA316cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
818Vi mạch 1533ЛA71533ЛA712cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
819Vi mạch 1533ЛA91533ЛA912cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
820Vi mạch 1533ЛP111533ЛP1112cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
821Vi mạch 1533ЛИ11533ЛИ17cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
822Vi mạch 1533ЛН21533ЛН210cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
823Vi mạch 1533ПA31533ПA38cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
824Vi mạch 153YД6153YД614cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
825Vi mạch 153УД1153УД14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
826Vi mạch 153УД2153УД21cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
827Vi mạch 1564ЛA31564ЛA35cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
828Vi mạch 1564ЛИ11564ЛИ13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
829Vi mạch 15УД115УД18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
830Vi mạch 168KT2Б168KT2Б24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
831Vi mạch 190KT2190KT23cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
832Vi mạch 198НТ1Б198НТ1Б8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
833Vi mạch 1HT2511HT25149cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
834Vi mạch 1HT251A1HT251A27cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
835Vi mạch 1KT241A1KT241A9cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
836Vi mạch 1KTM21KTM213cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
837Vi mạch 1KЛA71KЛA720cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
838Vi mạch 1KЛE51KЛE53cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
839Vi mạch 1KЛE61KЛE63cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
840Vi mạch 1KЛH21KЛH29cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
841Vi mạch 1КTB11КTB18cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
842Vi mạch 1КИЕ101КИЕ1012cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
843Vi mạch 1КИР21КИР28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
844Vi mạch 1КИР91КИР912cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
845Vi mạch 1КЛA71КЛA715cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
846Vi mạch 1КЛН21КЛН216cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
847Vi mạch 1КТМ21КТМ212cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
848Vi mạch 1УД402Б1УД402Б2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
849Vi mạch 22E22E3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
850Vi mạch 22И22И3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
851Vi mạch 249ЛП1Б249ЛП1Б10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
852Vi mạch 249ЛП4249ЛП424cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
853Vi mạch 26D2926D296cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
854Vi mạch 26D3626D364cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
855Vi mạch 26D4126D414cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
856Vi mạch 26E1026E106cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
857Vi mạch 26V4126V418cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
858Vi mạch 26W0626W068cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
859Vi mạch 26Р26Р3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
860Vi mạch 276ФЕ2276ФЕ28cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
861Vi mạch 284KH1Б284KH1Б7cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
862Vi mạch 284ПУ1284ПУ110cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
863Vi mạch 286EП3286EП312cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
864Vi mạch 2Д906A2Д906A11cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
865Vi mạch 2ДC627A2ДC627A8cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
866Vi mạch 2ИE1122ИE1126cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
867Vi mạch 2ЛH1132ЛH1132cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
868Vi mạch 2ЛБ1132ЛБ1136cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
869Vi mạch 2ЛБ1162ЛБ1165cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
870Vi mạch 2ЛБ1192ЛБ1196cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
871Vi mạch 2ТP1132ТP1135cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
872Vi mạch 301HP1A301HP1A2cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
873Vi mạch 301HP6301HP62cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
874Vi mạch 301HP7301HP721cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
875Vi mạch 505PE3505PE33cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
876Vi mạch 521CA3521CA35cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
877Vi mạch 521СA301521СA3013cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
878Vi mạch 533KП16533KП1616cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
879Vi mạch 533TM8533TM82cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
880Vi mạch 533TP2533TP22cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
881Vi mạch 533TЛ2533TЛ218cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
882Vi mạch 533ИE14533ИE1410cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
883Vi mạch 533ИE6533ИE616cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
884Vi mạch 533ИP16533ИP1614cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
885Vi mạch 533ИP9533ИP912cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
886Vi mạch 533ИД7533ИД71cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
887Vi mạch 533ИП5533ИП51cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
888Vi mạch 533ЛA3533ЛA32cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
889Vi mạch 533ЛH1533ЛH12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
890Vi mạch 544УД1A544УД1A3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
891Vi mạch 550УП1550УП13cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
892Vi mạch 554TM2554TM24cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
893Vi mạch 556PT7A556PT7A16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
894Vi mạch 564ЛA9564ЛA93cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
895Vi mạch 564ПA1564ПA14cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
896Vi mạch 572ΠΑ2Α572ΠΑ2Α12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
897Vi mạch 588BA1588BA110cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
898Vi mạch 590KH2590KH222cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
899Vi mạch 590KH3590KH312cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
900Vi mạch 590KH6590KH616cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
901Vi mạch 590KН5590KН53cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
902Vi mạch 597CA597CA12cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
903Vi mạch 597CA3A597CA3A16cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
904Vi mạch M1006BИ1M1006BИ110cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
905Vi mạch MA1AMA1A4cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
906Vi mạch MA1БMA1Б3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
907Vi mạch OPM 564ЛН2OPM 564ЛН210cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
908Vi mạch Б18-11-BБ18-11-B5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
909Vi mạch Б19К-1-1кOмБ19К3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
910Vi mạch ПС-2АПС-2А3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
911Vi mạch УД101AУД101A10cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
912Vi mạch УД5AУД5A5cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
913Vi mạch УМ-2БУМ-2Б3cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
914Vi mạch УФЧ-20УФЧ-208cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
2 Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->