Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512137-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20220511042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 20:39:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,589,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng
Đường và cống thoát nước giáp ranh khu đô thị Hùng Thắng, phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông đường bộ/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Cắt mặt đường bê tông dày 20cmTheo HSMT2,5587100m
2Tháo dỡ mái tônTheo HSMT1.682,69m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT198,7514m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSMT897,6297m3
5Đào xúc phế thảiTheo HSMT10,9638100m3
B VỈA HÈ
1Đào vỉa hè đất cấp IIITheo HSMT14,6097100m3
2Đắp vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT2,6583100m3
3Đệm đá mạtTheo HSMT1,8366100m3
4Nilon 1 lớpTheo HSMT36,7324100m2
5Bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 300Theo HSMT367,3244m3
6Thi công bê tông màu dày 5cm (bao gồm nhân công làm mặt, bột màu, bột chống dính, lớp phủ bảo vệ hoàn thiện 5mm)Theo HSMT3.673,2443m2
7Ván khuôn thép.Theo HSMT7,2342100m2
8Bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT42,5526m3
9Ván khuôn đổ bê tông lótTheo HSMT2,8368100m2
10Bê tông bó hè, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT104,9631m3
11Ván khuôn thépTheo HSMT13,3331100m2
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cấp đất IIITheo HSMT19,9481100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT16,6863100m3
3Đệm đá mạtTheo HSMT0,1179100m3
4Lắp đặt đế cống D300Theo HSMT1.429cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D300mm (vỉa hè)Theo HSMT1.290đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D300mm (vỉa hè)Theo HSMT7đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D300mm, lòng đườngTheo HSMT138đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo HSMT1.434mối nối
9Đào móng, cấp đất IIITheo HSMT2,7551100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT2,4064100m3
11Đệm đá mạtTheo HSMT0,1376100m3
12Bê tông lót M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT20,6329m3
13Ván khuôn bê tông lótTheo HSMT0,5359100m2
14Bê tông hố ga M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT66,3631m3
15Ván khuôn hố gaTheo HSMT6,2078100m2
16Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo HSMT12,4538m3
17Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo HSMT1,6982100m2
18Cốt thép mũ mố, DTheo HSMT0,8683tấn
19Gia công thép mũ mố mạ kẽmTheo HSMT2,5774tấn
20Lắp đặt thép bản mũ mốTheo HSMT2,5774tấn
21Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo HSMT0,8445100m2
22Cốt thép bản DTheo HSMT0,5116tấn
23Cốt thép bản DTheo HSMT1,9958tấn
24Bê tông bản M250 đá 1x2Theo HSMT12,245m3
25Gia công thép bảnTheo HSMT2,5774tấn
26lắp đặt thép bảnTheo HSMT2,5774tấn
27Lắp đặt bản KL527kgTheo HSMT58cái
28Bộ nắp hố ga gang nắp tròn 700mm, khung vuông KT 850x850mm, tải trọng 250KNTheo HSMT58bộ
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngTheo HSMT40công
2Cờ vẫyTheo HSMT2cái
3Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo HSMT2áo
4Biển 227 (nhựa)Theo HSMT2biển
5Biển 203B (nhựa)Theo HSMT1biển
6Biển 203C (nhựa)Theo HSMT1biển
7Biển 440Theo HSMT2biển
8Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo HSMT100m
9Đèn báo hiệuTheo HSMT26cái
10Lắp đặt ống nhựa d=75mmTheo HSMT0,612100m
11Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựaTheo HSMT12,8112m2
12Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Theo HSMT0,306m3
13Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,663m3
14Ván khuôn đế cộtTheo HSMT0,0918100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)31
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)21
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m31
2 Máy đầm cóc Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥250L1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn2
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy phát điện Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->