Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462783-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220458558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 21:25:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,869,893,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HĐ tính từ ngày ký, 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng HĐ: 02, mỗi HĐ có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND hoặc:(ii)Số lượng HĐ bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 6,908 tỷ VND x 2 = 13,816 tỷ VND.- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- TT về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐXD (mới) của công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có: Kết cấu móng cột, dầm, sàn BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp, cấp thoát nước.- TT về quy mô công việc: + HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc HĐ có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì HĐTT của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất CV đảm nhận nhưng cấp CT đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu CM (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có YCLR của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi TTHĐ) như sau:+ HĐTC XD, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là HĐ thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu.+ Bảng KL hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ BBNTHT công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục CT tương ứng giá trị công việc XL nêu trên của CĐT tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với HĐ đã hoàn thành phần lớn. Nếu là HĐ thầu phụ thì phải có BBNTHT công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với CĐT.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của CT nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt (nhà thầu phải CM loại, cấp công trình tại thời điểm PDDA, phê duyệt TK. Trường hợp PDTK khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng CM phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc YC cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KN trong các CVTT tự tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (chỉ huy trưởng) đến ngày có thời điểm đóng thầu, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐ XL hoặc tài liệu tương đương).- Là kỹ sư chuyên ngành XDD hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề GS công tác XD công trình DD hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 CTDD cấp III trở lên hoặc 02 CTDD cấp IV.- KN trong đảm nhận GTTT: đã từng làm chỉ huy trưởng XD (mới), đã HT của tối thiểu 01 CTDD cấp III trở lên, có kết cấu móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp, cấp thoát nước. Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như: Bằng tốt nghiệp ĐH. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).Tài liệu CM kinh nghiệm: BBNT công trình, QĐ bổ nhiệm có xác nhận của CĐT hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTKTC đã PD để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp CT. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 KS chuyên ngành XDDD hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường bộ.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 KTV trắc đạc TN từ CĐ trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ hoặc KTXD thuộc các CN trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính = tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có HTcấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh CN yêu cầu. CC hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động xây dựng, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh thời gian thực hiện công trình: hợp đồng XL hoặc tài liệu tương đương)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ nếu là kỹ sư xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)Yêu cầu:- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ vận hành máy vận thăng, 02 thợ hàn, 02 thợ cơ khí, 02 thợ điện dân dụng, 03 thợ cốt thép hoặc thợ sắt, 03 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 04 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ sơn.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất
- Đặc điểm thiết bị 5 kw (hoặc 01 máy cắt thép 5kw + 01 máy uốn thép 5kw)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch công suất
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3 / h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông tự hành công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng lồng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất (50 ÷ 60) m3/h hoặc máy san gạt công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải hỗn hợp BTN công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Xây dựng Trụ sở dân quân thường trực Khu công nghiệp Nam Tân Uyên
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ , địa chỉ: 22B, Cư xá gỗ Long Bình, khu phố 10, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Đại diện: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hiệp Đông, số 369/6 Nơ Trang Long, phường 13, Quận Bình Thạnh, TP. HCM; ** Đơn vị thẩm tra: Công ty CP Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng đô thi Liên Thành, 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; *** Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng QLĐT thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ , địa chỉ: 22B, Cư xá gỗ Long Bình, khu phố 10, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Đại diện: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, khi đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có quyền yêu cầu làm rõ hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính và các tài liệu có liên quan khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu mà không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (bản gốc) trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Đại diện: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,372100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,0957100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,276100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,276100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8167100m3
6Rải lớp nylon dày 0,3mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,784100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,839m3
8Công tác gia công lắp đặt lưới thép hàn D4a200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2783tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,0404m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,459m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,783m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,13m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt61,7468m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,314m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7646m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,701m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,272m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,506m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,5285m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt43,9713m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt93,1128m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,8955m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4916m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2844100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5278100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5735100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8978100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3556100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,9808100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6115100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4104100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9758tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0326tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4867tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2785tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9554tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2267tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3999tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3858tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4946tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9031tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1919tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2623tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6786tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4586tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,5935tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,658tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4713tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,29tấn
51Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2025m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xi măng cốt liệu, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5986m3
53Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt107,3955m3
54Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8076m3
55Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6595m3
56Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,372m3
57Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,2722m3
58Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,938m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0809m3
60Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạchMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt178,7m2
61Keo ximăng sikacoat (hoặc tương đương) lớp lót và lớp phủ để tăng tính liên kết (1,2kg/m2)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt214,44kg
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9867m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt566,677m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt91,68m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,33m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt422,2551m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt331,265m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt126,27m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt321,351m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,19m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt673,295m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt132,245m2
73Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt41m2
74Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45,14m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt363,85m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25,85m
77Kẻ jointMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62,65m
78Láng nền sàn có phụ gia chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt85,925m2
79Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt85,925m2
80Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84,2m2
82Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84,2m2
83Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
84Màng chống thấm khò nhiệtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3765100m2
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá miMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,8825m3
86Cung cấp lắp đặt tấm foam xps cách nhiệt dày 50mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt337,65m2
87Rải giấy dầu lớp cách lyMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3765100m2
88Lớp đá 1x2 dày 100Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,765m3
89Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 26,6*2,6mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62,72m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt129,6m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,985m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,38m2
94Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá xanh rêu 150x300x20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,19m2
95Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh bóng kính 600x600, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt280,2m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bù lớp cấu tạo nền)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt280,2m2
97Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt259,805m2
98Lát đá granite dày ≥18 bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,264m2
99Lát đá granite nhám dày ≥18 bậc tam cấpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,6556m2
100Công tác ốp đá bazan dày tối thiểu 18mm honed đánh mờ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,285m2
101Lát đá granite đen khò mặt dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
102Công tác ốp đá granite dày 20mm vào tường có chốt bằng bát neo đáMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt72,027m2
103Thi công trần hộp kim nhôm dày 0,6mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt229,005m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt424,593m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt424,593m2
106Bả bằng bột bả vào tường trongMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt626,978m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt626,978m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.670,566m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.670,566m2
110Gia công thang thép mạ kẽm nhúng nóngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1511tấn
111Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,151tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,86m2
113Cung cấp lắp đặt bulong neo Ø20Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
114Cung cấp lắp đặt bulong neo Ø16Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
115Cung cấp lắp đặt bulong liên kết Ø16Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
116Cung cấp lắp đặt bậc thang tấm grating, thép la mạ kẽm 40x5mm hoàn thiện nhúng nóng cách khoảng 50mm liên kết hàn, mối hàn h = 5mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,665m2
117Cung cấp cửa đi mở khung nhôm dày ≥1,8mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,52m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,52m2
119Cung cấp cửa đi mở khung nhôm dày ≥1,8mm kính mờ dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,98m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,98m2
121Lắp đặt khung sắt bảo vệ thép la 20x3 cách khoảng 80mm và thép la 30x6 theo thiết kếMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,51m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,51m2
123Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày ≥1,4mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa con sò, tay nắm và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt57,8m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt57,8m2
125Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày ≥1,4mm kính mờ dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa con sò, tay nắm và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
127Lắp đặt khung sắt bảo vệ thép la 30x3 cách khoảng 80mm và thép la 40x5 theo thiết kếMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt65m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt65m2
129Cung cấp vách khung nhôm dày ≥1,8mm kính cường lực dày 8mm dán phim cách nhiệt, cản sáng theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,1m2
130Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,1m2
131Lắp đặt lam nhôm chắn nắng chữ Z dày 1,1mm liên kết với thanh đỡ nhôm U100x50x5mm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,5025m2
132Cung cấp vách khung nhôm dày 2mm kính cường lực dày 10mm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,28m2
133Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,28m2
134Cung cấp lắp đặt khung đỡ đan lavabo inox 304 khung chính 30x30x1,2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m2
135Cung cấp lắp đặt vỉ ngăn inox 304 100x600x0,8mm đục lỗ 5x5mm khoảng cách a=15mm, b= 7,5mm rảnh thu nướcMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,695m2
136Lắp đặt vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa điMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt71,14m2
137Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ mun đen D40Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,8m
138Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn PUMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6124m2
139Cung cấp lan can cầu thang thép la 50x5mm và thép la 50x2mm theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn tĩnh điệnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,4564m2
140Lắp dựng lan can sắtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,458m2
141Cung cấp lắp đặt lan can inox xước mờ 88x54x8mm cầu thangMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,08md
142Cung cấp lan can cầu thang inox 304 D48,2 dày 2mm, D38,1 dày 2mm và D28 dày 1,2mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,4425m2
143Lắp dựng lan can inoxMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,443m2
144Cung cấp lan can inox 304 D42,7 dày 1,5mm, thép la 40 dày 8mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,69m2
145Lắp dựng lan can inoxMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,691m2
146Cung cấp lắp đặt nẹp chuyển tiếp giữa 2 vật liệuMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt67,2m
147Lắp đặt gương soi kính dày 5 ly kích thước 1080x850mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Lắp đặt gương soi kính dày 5 ly kích thước 2020x950mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0238100m3
150Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,0953100m3
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,0316100m2
B KHỐI B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8184100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5105100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,307100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,307100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5377100m3
6Rải lớp nylon dày 0,3mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7921100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,921m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1792tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2968m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,445m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,9215m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,392m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2558m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,62m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,8293m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,666m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,7281m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,2214m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0801100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3372100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6656100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,423100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3113100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,917100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9482100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3095tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,769tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1288tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0788tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5808tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2957tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5353tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3725tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0619tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3705tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2027tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0945tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5345tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3925tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3753tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4101tấn
42Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,774m3
43Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,78m3
44Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0325m3
45Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m3
46Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,38m3
47Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,15m3
48Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7353m3
49Căng lưới thép gia cố tường gạchMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt59,1m2
50Keo sikacoat hoặc tương đươngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70,92kg
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt183,35m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt65,75m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,8m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt168,3m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,109m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,84m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100,075m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,427m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt251,064m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt91,235m2
61Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,29m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt195,8m
63Kẻ jointMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt91,18m
64Láng nền sàn có phụ gia chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84,18m2
65Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84,18m2
66Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,21m2
67Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 26,6*2,6mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,94m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,82m2
70Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá xanh rêu 150x300x20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,4265m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh bóng kính 600x600, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt146,08m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bù lớp cấu tạo nền)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt146,08m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,9m2
74Lát đá granite nhám dày ≥18mm bậc tam cấpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,8138m2
75Lát đá granite đen khò mặt dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,8325m2
76Công tác ốp đá granite dày 20mm vào tường có chốt bằng bát neo đáMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt64,0415m2
77Thi công trần hộp kim nhôm dày 0,6mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,736m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt189,409m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt189,409m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt242,28m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt242,28m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt496,504m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt496,504m2
84Gia công xà gồ thépMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,292tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,292tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt203,62m2
87Cung cấp lắp đặt bulông neo Ø12Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt192bộ
88Cung cấp lắp đặt bulông liên kết Ø12Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt192bộ
89Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,45mm chiều dài bất kỳMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1165100m2
90Cung cấp cửa đi mở khung nhôm dày ≥1,8mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,82m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,82m2
92Lắp đặt khung sắt bảo vệ 40x5mm, thép la 30x3 theo thiết kếMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,5394m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,539m2
94Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày ≥1,4mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa con sò, tay nắm và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,73m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,73m2
96Lắp đặt khung sắt bảo vệ 40x5mm, thép la 30x3 theo thiết kếMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,73m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,73m2
98Lắp đặt lam nhôm chắn nắng chữ Z dày 1,1mm liên kết với thanh đỡ nhôm U100x50x5mm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,09m2
99Cung cấp cửa sổ khung nhôm 30x60x1,4mm lá sách dày 1,2mm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,25m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,25m2
101Lắp đặt phễu thu inox kích thước 200x200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Cung cấp lắp đặt nẹp chuyển tiếp giữa 2 vật liệuMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,36m
103Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7307100m3
104Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,923100m3
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,47100m2
C CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5567100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,426100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0264100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,392m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0139tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0136m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,448m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,872m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7462m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1476m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8752m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,456m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4876m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,0559m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7675m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,035m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,296100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2287100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,532100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1506100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5777100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1535100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1267100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0557tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3115tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0498tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,449tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1207tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1289tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4816tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0316tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1752tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5224tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1181tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2507tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0962tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0522tấn
42Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,3986m3
43Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,13m3
44Căng lưới thép gia cố tường gạchMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,58m2
45Keo ximăng sikacoat (hoặc tương đương) lớp lót và lớp phủ để tăng tính liên kết (1,2kg/m2)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,696kg
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt41,252m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30,978m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,22m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,28m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,88m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25,75m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,48m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,3m
55Kẻ jointMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt72,85m
56Láng nền sàn có phụ gia chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,3175m2
57Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,318m2
58Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,9m2
59Màng chống thấm khò nhiệtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1404100m2
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,702m3
61Cung cấp lắp đặt tấm foam xps cách nhiệt dày 50mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,04m2
62Rải giấy dầu lớp cách lyMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1404100m2
63Lớp đá 1x2 dày 100Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,404m3
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,78m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh bóng kính 600x600, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,36m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bù lớp cấu tạo nền)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,36m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám 300x300, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
68Công tác ốp đá granite dày 20mm vào tường có chốt bằng bát neo đáMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,438m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,438m2
71Bả bằng bột bả vào tường trongMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,472m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,472m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt118,39m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt118,39m2
75Cung cấp cửa đi khung nhôm dày ≥1,8mm kính dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m2
77Cung cấp cửa sổ khung nhôm chính dày ≥1,8mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa con sò, tay nắm và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
79Lắp đặt khung sắt la 30x3mm bảo vệ theo thiết kếMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
81Cung cấp vách khung nhôm kính trong dày 10 ly cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
83Cung cấp lắp dựng cổng xếp bằng inox song đứng D80x2, d40x1,5 khung xếp hộp 30x30x1,5 không từ tính có remote điều chỉnh sử dụng bộ điện không ray, theo bản vẽ thiết kếMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
84Gia công hàng rào song sắt Ø12 đặc + thép la 20x2mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m2
85Lắp dựng lan can sắtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m2
87Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1923100m3
88Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7691100m3
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1888100m2
D HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7296100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5722100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,158100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,158100m3/1km
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3568m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,434m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3035m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6058m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,93m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,8744m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8229m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5907100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2744100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,386100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5874100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3816100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1171tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3286tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3508tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0699tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4045tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2655tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5939tấn
25Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,2594m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt265,2m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30,056m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt108,184m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
30Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt265,2m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt265,2m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt138,24m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt138,24m2
34Gia công hàng rào song sắt Ø12 đặc + thép V 50x50x4mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,784m2
35Lắp dựng lan can sắtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,784m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,784m2
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,158100m3
38Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,632100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
2Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
3Lắp đặt tủ điện 6 moduleMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
4Lắp đặt tủ điện 8 moduleMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
5Lắp đặt tủ điện 12 moduleMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
6Lắp đặt đèn báo phaMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Cầu chìMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt tủ điện 6 moduleMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
9Lắp đặt tủ điện 8 moduleMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
10Lắp đặt tủ điện 12 moduleMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 220V/16AMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
12Lắp đặt hộp chờ đấu nối điệnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
13Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.067m
14Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt798m
15Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt220m
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt260m
17Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt500m
18Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt95m
19Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
20Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx16mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
21Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt820m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm/32Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trầnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trầnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tườngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tườngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
33Lắp đặt đèn led pha 100wMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
34Lắp cần đèn theo bản vẽ thiết kếMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cần đèn
35Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt điều khiển 2 nơiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
36Lắp đặt công tắc đèn 1 hạtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
37Lắp đặt công tắc đèn 2 hạtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
38Lắp đặt công tắc đèn 3 hạtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39Lắp đặt công tắc dimmer quạt 1 hạtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Lắp đặt công tắc dimmer quạt 2 hạtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
41Lắp đặt công tắc dimmer quạt 3 hạtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt công tắc dimmer quạt 4 hạtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt quạt đão gắn trần 100wMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
44Lắp đặt quạt đão gắn trần 50wMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
45Lắp đặt MCCB 3P-80A-15KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt MCB 3P-63A-10KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
48Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
49Lắp đặt MCB 2P-20A-10KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
51Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
52Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt RCBO 1P+N-25A-4,5KA-30mAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
54Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-4,5KA-30mAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
55Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/27mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước ngưng D21Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
57Lắp đặt quạt hút gắn tườngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
58Lắp đặt tủ điện nhẹ 19 INCH-IPMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
59Tổng đài void - ipMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
60Switch loại 16 portMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
61Lắp đặt ổ cắm mạng rj45Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
62Lắp đặt ổ cắm điện thoại rj45Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
63Lắp đặt cáp mạng utp cat6Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt660m
64Lắp đặt cáp quang single mode 4f0Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
65Nguồn UPSMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
66Bộ wifiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0316100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0123100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,243m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m3
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1176m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108100m2
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1512100m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
78Đào kênh mương, chiều rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m3
80Gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.500viên
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
82Đào kênh mương, chiều rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m3
84Gạch thẻMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.000viên
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
86Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính 57mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=50mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70m
88Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cọc
89Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
91Lắp đặt tủ báo cháy 4zone + cắc quy theo tủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
92Lắp đặt đèn mắt ếch thoát hiểmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15 đèn
93Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát hiểmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
94Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ 2 hướng thoát hiểmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 đèn
95Lắp đặt đèn exit 2 mặtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
96Thiết bị chữa cháy cuối đường dâyMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
97Lắp đặt đầu báo cháy khóiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,510 đầu
98Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,110 đầu
99Lắp đặt nút nhấn khẩnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 nút
100Lắp đặt chuông báoMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 chuông
101Lắp đặt đèn báoMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
102Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC/FR 2Cx2,5mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
103Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC/FR 2Cx1,5mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt200m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt190m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
F TRẠM TRUNG THẾ PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lựcMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
2Móng M12BT2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Bộ chằng lệch - Neo bêtôngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
7- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,96kg
8- Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt107,1m
9- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6m
10- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
11- Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12- Ty sứ đứngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
13- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4sợi
14- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
15- Giáp níu căng dây ACX 50-70Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
16- Nối ép WR-289 (50-70)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
17- Kẹp quai U 2/0Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18- Kẹp dây nóng 2/0Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19- Bọc kẹp quaiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20- Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21- Băng quấn SiliconMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cuộn
22- Bảng nguy hiểm, số trụMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Xà đỡ thẳng I-2000Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Sứ đứng 24kVMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 bộ
25Ty sứ đứngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
26Khung UMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Sứ ống chỉMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Sứ đứng 24kVMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 bộ
29Ty sứ đứngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
30Khung UMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Sứ ống chỉMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
32- Giá treo 03 MBA 25kVAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
33- Cáp đồng bọc 600V-60mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
34- Cáp CX 24kV-25mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12m
35- Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2m
36- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12m
37- Ốc siết cáp 2/0Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38- Kẹp hotline 2/0Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39- Kẹp quai U 2/0Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
40- Đầu cosse Cu 60mm2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,610đầu
41- Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42- Bảng nguy hiểmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43- Bảng tên trạm (mica)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44- Code trụ bắt ống PVCMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
45- đai thép + 02 khóa đaiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
46- Ống PVC 114Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,810m
47- Co PVC 114Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
48- Băng keo cách điệnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cuộn
49- Băng quấn SiliconMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cuộn
50- Nắp che đầu cực MBAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
51- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
52- Nắp che đầu cực LAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53- Tiếp địa trạm biến ápMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54- Tiếp địa hệ thống đo đếmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
G THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1- MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - AmorphousMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3máy
2- FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3- Chì 24kV-3KMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
4- Chống sét van LA 18kV-10KAMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5- MCCB 2 pha 600V-120AMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6- ĐK hữu công 220/380V-100AMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7- Tụ bù 240 kVAR 4 cấpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8- Hộp composit gắn ĐK 3PMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6301100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,501100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m3/1km
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,08m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,188m3
7Xoa mặt kẻ joint 2000x2000mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt82,16m2
8Xoa nền bằng hardener định mức 4-4,5kg/m2 cường độ chịu nén ≥65MPaMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt82,16m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,712m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,92m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,7975m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5925m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,424m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3271100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3424100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1605tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5786tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1485tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0375tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,037tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt75m2
24Cung cấp lắp đặt bulong neo Ø20Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
25Cung cấp lắp đặt bulong liên kết Ø16Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
26Cung cấp lắp đặt bulong liên kết Ø20Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160bộ
27Gia công xà gồ C thép mạ kẽmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5184tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,518tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt57,15m2
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0,5mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1304100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 2mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2164100m2
32Cung cấp lắp đặt máng xối inox dày 1mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,2md
33Cung cấp lắp đặt cáp tăng đơ Ø16Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,72md
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1893100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7571100m3
I SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ
1Đào san đất trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0525100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0509100m3
3Cung cấp trồng cỏ cúc đậuMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt181m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,8m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt338m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt338m2
7Thi công mặt đường sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m2
8Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trênMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,273100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m2
11Thi công mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m2
12Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trênMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1275100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4028100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4028100tấn
17Cung cấp trồng cây cau vàng (1 bụi 5 cây) có chậu sứ chiều cao 1-2m đường kính 10-20cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
18Cung cấp trồng bàng lá nhỏ chiều cao 1,5-2m đường kính 15-25cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
19Cung cấp trồng cây mai chỉ thiên có chậu sứ chiều cao 45cm dạng cây bụiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cây
20Cung cấp trồng cây nguyệt quế có chậu sứ chiều cao 0,7-1mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
21Cung cấp lắp dựng thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 0.7mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt44cây
22Cung cấp lắp dựng cây thép V50x50x5mm mạ kẽm, dài 2mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt44cây
23Cung cấp lắp dựng cây thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 1.5mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt44cây
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0367100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3/1km
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3547m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1503m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0113tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0034tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0238m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 XMCL, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1195m3
39Lát đá granite nhám dày tối thiểu 18mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,6m2
40Gia công cột bằng thép tấmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0127tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m2
43Cung cấp lắp đặt bulông Ø16 dài 0,3mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
44Cung cấp lắp dựng cột cờ bằng inox cao 9m theo bản vẽ thiết kếMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2071100m3
49Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8284100m3
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,02100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,35100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
11Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
12Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
13Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
14Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp nút bịt nhựa PPR đường kính nút bịt 40mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt co ren trong đường kính 20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32-25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40-32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt tờ nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50-50-25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt tờ nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50-50-32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
26Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt van góc đường kính 20mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
28Lắp đặt van khóa đường kính 50mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt van khoá đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
30Lắp đặt van khoỏ đường kính 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cụn 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt van phao cơ đường kính 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Bộ cảm biến mực nướcMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
35Lắp đặt thỏ ngăn mùi đường kính 60mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
36Lắp đặt thông tắc, đường kính 90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt thông tắc, đường kính 110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
39Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
41Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
44Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
45Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
46Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
47Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
48Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
50Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
51Lắp đặt T cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
52Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
53Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
54Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
55Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tớch bể 3,0m3Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
57Lắp đặt chậu xí bệtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
59Lắp đặt lavabolMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
60Lắp đặt vòi tắm hương senMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
62Lắp đặt phễu thu sànMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
63Lắp đặt chậu rửa bếpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
64Lắp đặt vòi rửaMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
65Lắp đặt cầu chắn rácMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
66Ống nhựa PPR D 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m
68Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
69Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
72Lắp đặt van khoá đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
73Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt măng sông nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt măng sông nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt Y lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt crephin nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt van phao đường kính 25mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,39100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m
85Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 225mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
87Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
88Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
90Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
91Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
92Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250-140mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
94Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
95Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 160mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0644100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0236100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3645m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9575m3
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1029m3
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0222100m2
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,261100m2
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3254tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0139tấn
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1073100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0258100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6075m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2625m3
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1715m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3801100m2
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0245100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0739tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5423tấn
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0231tấn
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0623100m3
122Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6928m3
123Làm lớp đá đệm 4x6Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6771m3
124Làm lớp đá đệm đá 1x2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
125Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn cống
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2488m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0207100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138tấn
129Đào kênh mương, chiều rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2102100m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0912100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,19m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m2
135Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,638100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2285tấn
137Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6114tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,75m2
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3032100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0841100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,507m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,425m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,95m3
144Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0254100m2
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
147Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,248m3
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,592m3
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62m2
150Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62m2
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1045100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0326100m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,187m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
156Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305tấn
159Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1978m3
160Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3256m3
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,5472m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,547m2
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0469100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,216m3
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,583m3
168Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0608100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456tấn
171Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8764m3
172Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,9556m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,956m2
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,0954m3
175Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1514m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0194100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m3/1km
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,8956m3
179Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,6412m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2126100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,213100m3/1km
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt44,5002m3
183Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt41,9251m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0257100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0257100m3/1km
K THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Bình chữa cháy MFZ8 loại 8 kg (bao gồm giá đỡ)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7bình
2Bình CO2-MT5 loại 5kg (bao gồm giá đỡ)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7bình
3Máy lạnh treo tường 1,5HP (bao gồm công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Máy lạnh treo tường 2hp (bao gồm công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
5Máy bơm điện Q = 3m3/h, H = 40mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Máy bơm giếng Q = 5m3/h, H = 30mMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Bộ chữ inox và huy hiêu lực lượng dân quân bằng đồng (bao gồm thanh cố định và các phụ kiện kèm theo)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HĐ tính từ ngày ký, 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng HĐ: 02, mỗi HĐ có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND hoặc:(ii)Số lượng HĐ bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 6,908 tỷ VND x 2 = 13,816 tỷ VND.- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- TT về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐXD (mới) của công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có: Kết cấu móng cột, dầm, sàn BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp, cấp thoát nước.- TT về quy mô công việc: + HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc HĐ có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì HĐTT của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất CV đảm nhận nhưng cấp CT đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu CM (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có YCLR của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi TTHĐ) như sau:+ HĐTC XD, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là HĐ thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu.+ Bảng KL hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ BBNTHT công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục CT tương ứng giá trị công việc XL nêu trên của CĐT tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với HĐ đã hoàn thành phần lớn. Nếu là HĐ thầu phụ thì phải có BBNTHT công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với CĐT.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của CT nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt (nhà thầu phải CM loại, cấp công trình tại thời điểm PDDA, phê duyệt TK. Trường hợp PDTK khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng CM phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc YC cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 - KN trong các CVTT tự tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (chỉ huy trưởng) đến ngày có thời điểm đóng thầu, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐ XL hoặc tài liệu tương đương).- Là kỹ sư chuyên ngành XDD hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề GS công tác XD công trình DD hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 CTDD cấp III trở lên hoặc 02 CTDD cấp IV.- KN trong đảm nhận GTTT: đã từng làm chỉ huy trưởng XD (mới), đã HT của tối thiểu 01 CTDD cấp III trở lên, có kết cấu móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp, cấp thoát nước. Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như: Bằng tốt nghiệp ĐH. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).Tài liệu CM kinh nghiệm: BBNT công trình, QĐ bổ nhiệm có xác nhận của CĐT hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTKTC đã PD để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp CT. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.32
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 1 KS chuyên ngành XDDD hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh.21
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 2 -01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh.21
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 2 - 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường bộ.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh.21
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 1 KTV trắc đạc TN từ CĐ trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ hoặc KTXD thuộc các CN trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính = tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có HTcấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh CN yêu cầu. CC hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 KN trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động xây dựng, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh thời gian thực hiện công trình: hợp đồng XL hoặc tài liệu tương đương)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ nếu là kỹ sư xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.21
7 Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) 25 KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)Yêu cầu:- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ vận hành máy vận thăng, 02 thợ hàn, 02 thợ cơ khí, 02 thợ điện dân dụng, 03 thợ cốt thép hoặc thợ sắt, 03 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 04 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ sơn.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m31
2 Đầm dùi 1,5 kw3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kw (hoặc 01 máy cắt thép 5kw + 01 máy uốn thép 5kw)2
5 Máy cắt gạch công suất 1,7 kw2
6 Máy hàn điện 23 kw3
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc *1
8 Máy thủy bình *1
9 Đầm cóc ≥ 70kg1
10 Máy nén khí ≥ 600m3 / h1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T1
12 Xe bơm bê tông tự hành công suất ≥ 40 m3/h1
13 Cần cẩu sức nâng ≥ 16T1
14 Cần cẩu sức nâng ≥ 10T1
15 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T1
16 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T1
17 Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 3T1
18 Máy lu rung ≥ 25T1
19 Máy lu ≥ 16T1
20 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
21 Máy ủi công suất ≥ 110 cv1
22 Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn 5m31
23 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất (50 ÷ 60) m3/h hoặc máy san gạt công suất ≥ 110cv1
24 Máy rải hỗn hợp BTN công suất ≥ 130cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->