Gói thầu: Mua sắm 01 máy chủ cho trung tâm Giám sát, điều hành Đô thị thông minh tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm 01 máy chủ cho trung tâm Giám sát, điều hành Đô thị thông minh tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm được giao trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 2) tại Quyết định số 17/QĐ-STTTT ngày 01/3/2022 của Sở Thông tin và Truyền thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 22:10:00 đến ngày 2022-05-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải bao gồm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, có biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đính kèm, Có Hoá đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tưHợp đồng tương tự là :- Tương tự về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cung cấp Máy chủ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ, của đại lý hoặc cam kết của nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 01 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, công nghệ thông tin. (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ)Cán bộ phụ trách chung phải có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, công nghệ thông tin. (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ)Cán bộ Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ phải có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 01 máy chủ cho trung tâm Giám sát, điều hành Đô thị thông minh tỉnh Nghệ An Mua sắm 01 máy chủ cho Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Nghệ An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí mua sắm được giao trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 2) tại Quyết định số 17/QĐ-STTTT ngày 01/3/2022 của Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Hợp đồng tương tự phải bao gồm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, có biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đính kèm, Có Hoá đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư 3. Bản cam kết cung cấp thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi. 4. Bản cam kết thời gian bảo hành >=36 tháng 5. Bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ, của đại lý hoặc cam kết của nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 01 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng 6. Về nhân sự nhà thầu kê khai phải nộp bản scan bằng cấp, chứng chỉ, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Nhà thầu phải có sẵn bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu, làm rõ Hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp: Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ (Ghi rõ tên 01 quốc gia, không chấp nhận ghi tên khu vực hoặc nhiều tên nhiều quốc gia cho 01 loại hàng hóa); + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở đi, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q) của hãng hoặc đơn vị nhập khẩu phân phối. Hàng hóa phải có thư uỷ quyền hợp lệ của hãng sản xuất dành riêng cho gói thầu này, thiết bị phải có chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, Hệ thống quản lý năng lượng 50001. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm tất các các dịch vụ liên quan) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc tự nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở đi Bản cam kết thời gian bảo hành >= 36 tháng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Nghệ An - Số 6, Trần Huy Liệu, TP Vinh, Nghệ An - 02383 589 417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Trọng Phú – Giám đốc Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An – số 06 Trần Huy Liệu, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 02383 589417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức (Địa chỉ: Số nhà 14, Ngõ 249, Đường Hà Huy Tập, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông Nghệ An; số 06 Trần Huy Liệu, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 1 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật• 2.5" Chassis up to 8 HP HDDs,PERC/HBA11 • 2 x Intel Xeon Silver 4214 2.2G, 12C/24T, 9.6GT/s, 16.5M Cache, Turbo, HT (85W) DDR4-2400 • 8 x 32GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank 16Gb BASE • PERC H750 Adapter, Low Profile (Raid 0,1,5,6)• 8 x 960GB SSD SATA Read Intensive 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 1 DWPD, • iDRAC9, Enterprise • Dual-Port 1GbE Network On-Board LOM • Dual, Hot Plug, Redundant Power Supply (1+1), 550W • 2 x Jumper Cord - C13/C14, 2M, 250V, 10A (EU, TW, APCC countries except ANZ) • DVD +/-RW, SATA, Internal• ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Initial, • Bảo hành 36 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải bao gồm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, có biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đính kèm, Có Hoá đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tưHợp đồng tương tự là :- Tương tự về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cung cấp Máy chủ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ, của đại lý hoặc cam kết của nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 01 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, công nghệ thông tin. (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ)Cán bộ phụ trách chung phải có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 2 |
| 2 | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, công nghệ thông tin. (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ)Cán bộ Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ phải có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 2 |
| 3 | Thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi