Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509775-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220422059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 22:12:00 đến ngày 2022-05-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.999.153.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Bên dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh về Năng lực, kinh nghiệm của Nhân sự tham gia dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp - phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-MÁy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-MÁy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng nhà đa năng Trường THCS xã Ngọc Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Châu Địa chỉ: xã Ngọc Châu huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 (Địa chỉ: Thôn Châu, xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Ngọc Châu (Địa chỉ: xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Châu Địa chỉ: xã Ngọc Châu huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Châu Địa chỉ: xã Ngọc Châu huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Toàn Thắng Chủ tịch xã Ngọc Châu; Địa chỉ: xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0977.462.568.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,749100m2
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8100m
3Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V601 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,96m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9665100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,1597m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,693tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9693tấn
10Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7848100m2
11Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,946100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,1916m3
13Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,2946m3
14Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8606m3
15Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,3124m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9503100m3
17Mua đất đắp nền móng công trình đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V337,8806m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,4846m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2864tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,028tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9424100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9846m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3309tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6488tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3971100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,3061m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8871tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4044100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3977m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1397tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4571tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6595100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8521m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0362tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2198tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6858tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9418tấn
21Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0564tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0564tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V327,0751m2
24Bulong neo M20x500, cấp bền 5.6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V96bộ
25Bulong liên kết M20x70, cấp bền 8.8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
26Bulong liên kết xà gồ M12x30, cấp bền 5.6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V576bộ
27Tăng đơ sắt lắp giằng mái M16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V76bộ
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7072100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V116,8212m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4693m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V644,9367m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,18m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,5212m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,114m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V653,6682m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V785,8482m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V782,5719m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,1072m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V114,5232m2
12Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,72m2
13Đánh bóng nền, sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V532,8904m2
14Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước 1 lớp lót,2 lớp phủ màu (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V532,8904m2
15Láng granitô nền sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V81,448m2
16Sơn kẻ gạch sân bóng rổ (Tham khảo sơn epoxy)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,6644m2
17Trụ bóng rổ di độngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
D PHẦN CỬA - LAM NHÔM
1Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V62,64m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
3Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) 1 cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
4Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) 4 cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
5Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,24m2
6Hệ chắn nắng Sun Louver làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điệncao cấp Akzo Nobel; chiều dài theo yêu cầu, Sun Louver 85C, lam 11,5m/m², rộng 85, phụ kiện khung thép 1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V69,54m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomatChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 60A - 30KAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A - 6KAChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W/1,2mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt đèn pha Led 200W gắn tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
9Lắp đặt quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
10Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V95m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V320m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V145m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V465m
14Gia công, đóng cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cọc
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
17Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V45m
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
19Cáp đồng M50 (Đơn giá cáp đồng trần cadisun)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5455kg
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m3
22Quả hồ lô sứ kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
23Mũ tôn chống dộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
24Thí nghiệm điện trởChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
2Lắp đặt cút PVC - Đường kính 90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Đai neo ống Inox D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
G PHẦN PHÒNG CHÁY
1Bình khí CO2 - 3KG MT3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
2Bình bọt MFZL4 - ABCChỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
3Bảng tiêu lệnh, nội quyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Hộp đựng bình chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
H PHẦN SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154100m3
2Lớp nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V308m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.999.153.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Bên dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh về Năng lực, kinh nghiệm của Nhân sự tham gia dự thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp - phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 MÁy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
4 Máy hàn Hoạt động tốt1
5 Máy trộn Bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
9 Đầm dùi Hoạt động tốt1
10 Đầm cóc Hoạt động tốt1
11 MÁy cắt uốn Hoạt động tốt1
12 Máy ép cọc BTCT Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->