Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm kỹ thuật xe máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm kỹ thuật xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 05:33:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm kỹ thuật xe máy Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm kỹ thuật xe máy 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trên 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 37 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: BTL Vùng 4 Hải quân,
Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, BTL Vùng , Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, BTL Vùng , Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ép côn BJ 130 cho xe tải | 212BJ 130 | 5 | Cái | -Việt Nam- Phi 12- Xe vận tải 1,5 T- 3 chấu- Chất liệu thép- Đường kính 30 cm- Bảo hành 12 tháng(hoặc tương đương) | |
| 2 | Bạt xe CA1097K2 | CA1097K2 | 5 | Cái | -Trung Quốc- Bạt xe - Chất liệu HDPE- Kiểu hoa văn trơn- Màu lục- Kiểu cuộn- Công nghệ sợi Woven- 6x8- Chống nước(hoặc tương đương) | |
| 3 | Bầu lọc nhớt Toyota | J590915-YZZD1 | 5 | Cái | -Nhật Bản- ISO9001:2008- Màu trắng/xanh- Bảo hành 8000km- Đường kính ngoài 66 mm- Đường kính trong: 54 mm- Đường kính trong 1 : 62 mm- Cỡ ren : 3/4-16 UNF- Chiều cao: 75 mm(hoặc tương đương) | |
| 4 | Bình điện 12V-100Ah | N100S | 4 | bình | -Việt Nam- Chì, axit - Bình kín, Maintenance-free, leak proof, Sealed Lead Acid battery- Dòng cực đại: 25A- Điện áp hiệu dụng 12V- Cực 12M6- Điều kiện hoạt động -30-60 độ C- Bảo hành 1 năm - Chu kì nạp 1000- Dài x Rộng x cao: 39,4x11,0x28,5 cm- Bình nước - Dung lượng 100Ah(Hoặc tương dương) | |
| 5 | Bình điện 12V-135Ah | N135Z | 4 | bình | -Việt Nam- Chì, axit - Bình kín, Maintenance-free, leak proof, Sealed Lead Acid battery- Dòng cực đại: 30A- Điện áp hiệu dụng 12V- Cực 12M6- Điều kiện hoạt động -30-60 độ C- Bảo hành 1 năm - Chu kì nạp 1000- Dài x Rộng x cao: 50,6x22,0x cm- Bình nước - Dung lượng 135Ah(Hoặc tương dương) | |
| 6 | Bình điện 12V-75Ah | N75Z | 4 | bình | -Việt Nam- Chì, axit - Bình kín, Maintenance-free, leak proof, Sealed Lead Acid battery- Dòng cực đại: 30A- Điện áp hiệu dụng 12V- Cực 12M6- Điều kiện hoạt động -30-60 độ C- Bảo hành 1 năm - Chu kì nạp 1000- Dài x Rộng x cao: 30,3x17,1x22,4 cm- Bình nước - Dung lượng 75Ah(Hoặc tương dương) | |
| 7 | Bình nước phụ (dùng cho xe tải | Water Tank | 10 | Cái | -Việt Nam- Chất liệu nhựa Alumium- Kích thước 17x15x10 cm- Thể tích 2,5 lít(Hoặc tương đương) | |
| 8 | Bơm xăng Toyota | Denso 951-1000 | 2 | Cái | -Nhật Bản- Chất liệu kim loạiChiều Dài tổng thể (đầu đến đầu) :( 11.5 cm)- Chiều dài Thân Bơm Vỏ Kim Loại: (7.2 cm)- Thân bơm Đường Kính: (3.8 cm)- Cửa hút gió Đường Kính: (0.8 cm)- Đường Kính ống ra: (0.8 cm)- Điện áp 12V- Áp suất 40 PSI- Lưu lượng 235lph- Kèm lọc, cáp (Hoặc tương đương) | |
| 9 | Cảm biến lamda Toyota | OEM98AB-9F472-BB | 2 | Cái | -Nhật Bản- M18x1.5- Chất liệu: Sắt không gỉ- Chiều dài: 95cm- Hexa 22mm- Khối lượng không dây 120g- Điện áp 7,5V- Công suất 8,5W- Điện trở danh định 300 ôm- Dòng lớn nhất 25 MicroAmp(hoặc tương đương) | |
| 10 | Chắn bùn | Chắn bùn | 100 | Cái | -Việt Nam- Chất liệu: Cao su/nhực PVC- Kích thước: 24x40cm- Độ cứng 65-85 SHA- Màu đen(Hoặc tương đương) | |
| 11 | Chất tẩy rửa thùng nhiên liệu | Anti Rust | 150 | Lít | -Việt Nam- Làm sạch hệ thống- Giảm ma sát- Diesel, Xăng- Làm sạch mụi than suppap hút làm sạch cặn lắng thùng xăng- Tẩy sạch cặn bẩn của kim phun- Phục hồi công suất cũng như công mức độ hiệu quả của động cơ(Hoặc tương đương) | |
| 12 | Chụp đèn xi nhan xe Gaz 66 | Chụp đèn | 60 | Cái | -Việt Nam- Chất liệu nhựa ABS- Chống sương mờ- Len đỏ/vàng cam- Đóng gói 6,5x6,5x6,5cm- Khối lượng 50g(Hoặc tương đương) | |
| 13 | Dây cao áp Gaz 66 | Gaz66 | 100 | m | -Việt Nam- phi 7 mm- Điện áp trên 20 000V- vỏ cách điện Besilen® EI2 acc. to EN 50363-1 + VDE 0207-363-1- Bán kính uốn 49 mm- Điện trở bức xạ 2 x 10^7 cJ/kg- Khoảng nhiệt độ ngắn mạch: 250 độ C- Lõi đồng 19 x 0,25 mm - Màu RAL 3016(Hoặc tương đương) | |
| 14 | Dây cáp nguồn điện lõi đồng ø 1.5cm | HZLB01050102 | 40 | m | -Việt Nam- Đường kính lõi 15mm- Vỏ cao su/nhựa cách điện | |
| 15 | Dây mỏ cặp cá sấu | NF&E 77d1f10634 | 80 | Cái | -Việt Nam- Chất liệu kim loại - Có tay cầm cách điện Ultra EVA- Dài 9 cm- Dòng điện 100A(Hoặc tương đương) | |
| 16 | Đèn hậu vuông không bóng Gaz 66 | GAZ 66 | 12 | Cái | -Việt Nam- Chất liệu nhựa ABS- Chống sương mờ- Len đỏ/vàng cam- Kích thước bao 10x10x10cm- Khối lượng 50g(Hoặc tương đương) | |
| 17 | Đèn pha Gaz 66 | FG122-3711010 | 12 | Cái | -Việt Nam- Điện áp 12V- GAZ 66- Kính tróng suốt- Đường kính 21 cm(Hoặc tương đương) | |
| 18 | Đệm chải sàn ca bin GAZ-53 | Gaz 53-5109014 | 40 | Cái | -Việt Nam- chất liệu cao su, len- Kích thước 1,4x5m- GAZ 53 | |
| 19 | Đệm chải sàn ca bin ZIL-131 | ZIL131 | 40 | Cái | -Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,5x6m- ZIL 131- Màu đen | |
| 20 | Đệm che động cơ GAZ-66 | GAZ 66 | 50 | Cái | -Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 0,5x0,8m- GAZ 66(hoặc tương đương) | |
| 21 | Đệm sàn cabin xe KRAZ (KT 0,9x0,5m) | KRAZ 255 | 30 | Cái | -Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,4x1m- KRAZ 255(Hoặc tương đương) | |
| 22 | Đệm trải sàn ca bin xe GAZ-66 | GAZ 66-5109767 | 60 | Cái | -Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,4x1m- GAZ 66 | |
| 23 | Đệm trải sàn ca bin xe ZIL-130 | ZIL 130 | 20 | Cái | -Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,4x1m- ZIL 130(Hoặc tương đương) | |
| 24 | Đệm trải sàn ghế sau UAZ | UAZ-102092 | 60 | Cái | -Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,2x1m- UAZ (Hoặc tương đương) | |
| 25 | Đệm trải sàn phía trước UAZ | UAZ-102093 | 60 | Cái | -Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 0,5x1m(Hoặc tương đương) | |
| 26 | Đệm trải sàn thùng sau UAZ | UAZ-102094 | 40 | Cái | -Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,4x1m- UAZ(Hoặc tương đương) | |
| 27 | Giấy Amiang tấm (0.45mm) | Ami ăng | 15 | Cái | -Việt Nam- Chât liệu Amiang- dầy 0,45 mm(Hoặc tương đương) | |
| 28 | Giấy ráp ngoại | 47739 | 250 | Cái | - Nhật Bản- Cấp nhám M1000- Kích thước 20x20cm- Kiểu hạt mịn - Chất liệu giấy- Màu xanh(Hoặc tương đương) | |
| 29 | Giấy tẩm ức chế bay hơi | Giây ức chế | 150 | Cái | - Nhật Bản- Chất liệu giấy- Màu trắng đục- Độ bền kéo ngang 0,8/1,5 kN/m- Khối lượng ức chế 50-60g/m2- Độ ẩm 10%(Hoặc tương đương) | |
| 30 | Giấy tráng Farafin | Farafin | 200 | Cái | - Việt Nam-Vật liệu giấy- Chống nước, chồng dính, chống thấm- Quy cách cuộn, rộng 1m- Định lượng 40-70 GMS- Độ giầy 3-5mm- Độ ẩm 6-7% - Màu sắc vàng(Hoặc tương đương) | |
| 31 | Hộp đánh lửa TK-102 | TK 102-209460 | 20 | Cái | - Điện áp cung cấp 12 V- Điện áp tối đa 15V- Điện áp tối thiểu 6V- Dải nhiệt độ hoạt động -40 đến 80 độ C- Kích thước 113x92x48mm- Khối lượng nhỏ hơn 0,3Kg- Bán dẫn(Hoặc tương đương) | |
| 32 | Hộp đánh lửa TK-200 | TK 200-016056 | 20 | Cái | -Việt Nam- Điện áp cung cấp 12 V- Điện áp tối đa 15,5V- Điện áp tối thiểu 8V- Dải nhiệt độ hoạt động -60 đến 80 độ C- Kích thước 16x12x4cm- Khối lượng nhỏ hơn 0,8Kg- Bán dẫn(Hoặc tương đương) | |
| 33 | Lọc gió động cơ Innova, fortuner | OEM 17801-21040 | 8 | Cái | - Nhật Bản- Khối lượng 0,25 kg- 11,5x8x12"- Chất liệu vải không dệt(Hoặc tương đương) | |
| 34 | Lốp 205/65R15 | 205/65/R15 | 2 | Cái | -Việt Nam- Chất liệu cao su- Đường kính : 26.5 - Chiều rộng 8.1"- Cỡ vành 16" x 5.5-7.5"- Hông lốp 5.2"- Bán kính 83.2"- Bố chéo- Tubeless(Hoặc tương đương) | |
| 35 | Lốp 700R16 | 700R16 | 2 | Cái | -Việt Nam- Chất liệu cao su- Đường kính : 786mm- Cỡ vành 16" x 5.5-7.5"- Áp suất hơi 6 bar- Tải trọng/Tốc độ 117/116L- Tốc độ tối đa 120Km/h- Rộng 195mm- Khối lượng 20, 3 kg- Hông lốp 5.2"- Bán kính 83.2"- Bố chéo- Tube type(Hoặc tương đương) | |
| 36 | Lốp 750R16 | 7,50-16 | 2 | Cái | -Việt Nam- Chất liệu cao su- Đường kính : 786mm- Cỡ vành 16" x 5.5-7.5"- Áp suất hơi 6 bar- Tải trọng/Tốc độ 117/116L- Tốc độ tối đa 120Km/h- Rộng 195mm- Khối lượng 20, 3 kg- Hông lốp 5.2"- Bán kính 83.2"- Bố chéo- Tube tyle(Hoặc tương đương) | |
| 37 | Nước làm mát động cơ xanh | RADIATOR COOLANT 40/60 | 200 | Cái | - Việt Nam- Dạng lỏng- Màu xanh - Nhiệt độ sôi lớn hơn 155 độ C- Nhiệt dộ chớp cháy 100 độ C- Tỉ trọng 1065 kg/m³- Độ nhớt 20 - 30 mm²/s @ 40°C( Hoặc tương đương) | |
| 38 | Ống xả giảm thanh dùng cho xe tải | Muffer light truck | 2 | Cái | - Việt Nam- Thép GI mạ kẽm- Đường kính ống xả 400mm- Đường kính trong 250mm- Dài 100cm- Hàn (Hoặc tương đương) | |
| 39 | Phớt chắn mỡ đầu trục ø200mm | S05008731B | 200 | Cái | - Việt Nam-Nhiêt độ làm việc đên 150 độ C- Độ cứng 70/80- Chống ăn mòn - Chất liệu NITRILE- phi 200(Hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi