Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm kỹ thuật xe máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508491-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm kỹ thuật xe máy
Số hiệu KHLCNT 20220476148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 05:33:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm kỹ thuật xe máy
Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm kỹ thuật xe máy
10 Ngày
E-CDNT 3 NS QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. - Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. - Chủ đầu tư: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Cam Nghĩa - Cam Ranh - Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trên 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.
E-CDNT 16.1 7 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 37 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BTL Vùng 4 Hải quân, Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, BTL Vùng , Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, BTL Vùng , Địa chỉ: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ép côn BJ 130 cho xe tải 212BJ 1305Cái-Việt Nam- Phi 12- Xe vận tải 1,5 T- 3 chấu- Chất liệu thép- Đường kính 30 cm- Bảo hành 12 tháng(hoặc tương đương)
2Bạt xe CA1097K2CA1097K25Cái-Trung Quốc- Bạt xe - Chất liệu HDPE- Kiểu hoa văn trơn- Màu lục- Kiểu cuộn- Công nghệ sợi Woven- 6x8- Chống nước(hoặc tương đương)
3Bầu lọc nhớt ToyotaJ590915-YZZD15Cái-Nhật Bản- ISO9001:2008- Màu trắng/xanh- Bảo hành 8000km- Đường kính ngoài 66 mm- Đường kính trong: 54 mm- Đường kính trong 1 : 62 mm- Cỡ ren : 3/4-16 UNF- Chiều cao: 75 mm(hoặc tương đương)
4Bình điện 12V-100AhN100S4bình-Việt Nam- Chì, axit - Bình kín, Maintenance-free, leak proof, Sealed Lead Acid battery- Dòng cực đại: 25A- Điện áp hiệu dụng 12V- Cực 12M6- Điều kiện hoạt động -30-60 độ C- Bảo hành 1 năm - Chu kì nạp 1000- Dài x Rộng x cao: 39,4x11,0x28,5 cm- Bình nước - Dung lượng 100Ah(Hoặc tương dương)
5Bình điện 12V-135AhN135Z4bình-Việt Nam- Chì, axit - Bình kín, Maintenance-free, leak proof, Sealed Lead Acid battery- Dòng cực đại: 30A- Điện áp hiệu dụng 12V- Cực 12M6- Điều kiện hoạt động -30-60 độ C- Bảo hành 1 năm - Chu kì nạp 1000- Dài x Rộng x cao: 50,6x22,0x cm- Bình nước - Dung lượng 135Ah(Hoặc tương dương)
6Bình điện 12V-75AhN75Z4bình-Việt Nam- Chì, axit - Bình kín, Maintenance-free, leak proof, Sealed Lead Acid battery- Dòng cực đại: 30A- Điện áp hiệu dụng 12V- Cực 12M6- Điều kiện hoạt động -30-60 độ C- Bảo hành 1 năm - Chu kì nạp 1000- Dài x Rộng x cao: 30,3x17,1x22,4 cm- Bình nước - Dung lượng 75Ah(Hoặc tương dương)
7Bình nước phụ (dùng cho xe tải Water Tank10Cái-Việt Nam- Chất liệu nhựa Alumium- Kích thước 17x15x10 cm- Thể tích 2,5 lít(Hoặc tương đương)
8Bơm xăng ToyotaDenso 951-10002Cái-Nhật Bản- Chất liệu kim loạiChiều Dài tổng thể (đầu đến đầu) :( 11.5 cm)- Chiều dài Thân Bơm Vỏ Kim Loại: (7.2 cm)- Thân bơm Đường Kính: (3.8 cm)- Cửa hút gió Đường Kính: (0.8 cm)- Đường Kính ống ra: (0.8 cm)- Điện áp 12V- Áp suất 40 PSI- Lưu lượng 235lph- Kèm lọc, cáp (Hoặc tương đương)
9Cảm biến lamda ToyotaOEM98AB-9F472-BB2Cái-Nhật Bản- M18x1.5- Chất liệu: Sắt không gỉ- Chiều dài: 95cm- Hexa 22mm- Khối lượng không dây 120g- Điện áp 7,5V- Công suất 8,5W- Điện trở danh định 300 ôm- Dòng lớn nhất 25 MicroAmp(hoặc tương đương)
10Chắn bùnChắn bùn100Cái-Việt Nam- Chất liệu: Cao su/nhực PVC- Kích thước: 24x40cm- Độ cứng 65-85 SHA- Màu đen(Hoặc tương đương)
11Chất tẩy rửa thùng nhiên liệuAnti Rust150Lít-Việt Nam- Làm sạch hệ thống- Giảm ma sát- Diesel, Xăng- Làm sạch mụi than suppap hút làm sạch cặn lắng thùng xăng- Tẩy sạch cặn bẩn của kim phun- Phục hồi công suất cũng như công mức độ hiệu quả của động cơ(Hoặc tương đương)
12Chụp đèn xi nhan xe Gaz 66Chụp đèn60Cái-Việt Nam- Chất liệu nhựa ABS- Chống sương mờ- Len đỏ/vàng cam- Đóng gói 6,5x6,5x6,5cm- Khối lượng 50g(Hoặc tương đương)
13Dây cao áp Gaz 66Gaz66100m-Việt Nam- phi 7 mm- Điện áp trên 20 000V- vỏ cách điện Besilen® EI2 acc. to EN 50363-1 + VDE 0207-363-1- Bán kính uốn 49 mm- Điện trở bức xạ 2 x 10^7 cJ/kg- Khoảng nhiệt độ ngắn mạch: 250 độ C- Lõi đồng 19 x 0,25 mm - Màu RAL 3016(Hoặc tương đương)
14Dây cáp nguồn điện lõi đồng ø 1.5cmHZLB0105010240m-Việt Nam- Đường kính lõi 15mm- Vỏ cao su/nhựa cách điện
15Dây mỏ cặp cá sấuNF&E 77d1f1063480Cái-Việt Nam- Chất liệu kim loại - Có tay cầm cách điện Ultra EVA- Dài 9 cm- Dòng điện 100A(Hoặc tương đương)
16Đèn hậu vuông không bóng Gaz 66GAZ 6612Cái-Việt Nam- Chất liệu nhựa ABS- Chống sương mờ- Len đỏ/vàng cam- Kích thước bao 10x10x10cm- Khối lượng 50g(Hoặc tương đương)
17Đèn pha Gaz 66FG122-371101012Cái-Việt Nam- Điện áp 12V- GAZ 66- Kính tróng suốt- Đường kính 21 cm(Hoặc tương đương)
18Đệm chải sàn ca bin GAZ-53Gaz 53-510901440Cái-Việt Nam- chất liệu cao su, len- Kích thước 1,4x5m- GAZ 53
19Đệm chải sàn ca bin ZIL-131ZIL13140Cái-Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,5x6m- ZIL 131- Màu đen
20Đệm che động cơ GAZ-66GAZ 6650Cái-Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 0,5x0,8m- GAZ 66(hoặc tương đương)
21Đệm sàn cabin xe KRAZ (KT 0,9x0,5m)KRAZ 25530Cái-Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,4x1m- KRAZ 255(Hoặc tương đương)
22Đệm trải sàn ca bin xe GAZ-66GAZ 66-510976760Cái-Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,4x1m- GAZ 66
23Đệm trải sàn ca bin xe ZIL-130ZIL 13020Cái-Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,4x1m- ZIL 130(Hoặc tương đương)
24Đệm trải sàn ghế sau UAZUAZ-10209260Cái-Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,2x1m- UAZ (Hoặc tương đương)
25Đệm trải sàn phía trước UAZUAZ-10209360Cái-Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 0,5x1m(Hoặc tương đương)
26Đệm trải sàn thùng sau UAZUAZ-10209440Cái-Việt Nam- chất liệu nỉ- Kích thước 1,4x1m- UAZ(Hoặc tương đương)
27Giấy Amiang tấm (0.45mm)Ami ăng15Cái-Việt Nam- Chât liệu Amiang- dầy 0,45 mm(Hoặc tương đương)
28Giấy ráp ngoại‎47739250Cái- Nhật Bản- Cấp nhám M1000- Kích thước 20x20cm- Kiểu hạt mịn - Chất liệu giấy- Màu xanh(Hoặc tương đương)
29Giấy tẩm ức chế bay hơiGiây ức chế150Cái- Nhật Bản- Chất liệu giấy- Màu trắng đục- Độ bền kéo ngang 0,8/1,5 kN/m- Khối lượng ức chế 50-60g/m2- Độ ẩm 10%(Hoặc tương đương)
30Giấy tráng FarafinFarafin200Cái- Việt Nam-Vật liệu giấy- Chống nước, chồng dính, chống thấm- Quy cách cuộn, rộng 1m- Định lượng 40-70 GMS- Độ giầy 3-5mm- Độ ẩm 6-7% - Màu sắc vàng(Hoặc tương đương)
31Hộp đánh lửa TK-102TK 102-20946020Cái- Điện áp cung cấp 12 V- Điện áp tối đa 15V- Điện áp tối thiểu 6V- Dải nhiệt độ hoạt động -40 đến 80 độ C- Kích thước 113x92x48mm- Khối lượng nhỏ hơn 0,3Kg- Bán dẫn(Hoặc tương đương)
32Hộp đánh lửa TK-200TK 200-01605620Cái-Việt Nam- Điện áp cung cấp 12 V- Điện áp tối đa 15,5V- Điện áp tối thiểu 8V- Dải nhiệt độ hoạt động -60 đến 80 độ C- Kích thước 16x12x4cm- Khối lượng nhỏ hơn 0,8Kg- Bán dẫn(Hoặc tương đương)
33Lọc gió động cơ Innova, fortunerOEM ‎17801-210408Cái- Nhật Bản- Khối lượng 0,25 kg- 11,5x8x12"- Chất liệu vải không dệt(Hoặc tương đương)
34Lốp 205/65R15205/65/R152Cái-Việt Nam- Chất liệu cao su- Đường kính : 26.5 - Chiều rộng 8.1"- Cỡ vành 16" x 5.5-7.5"- Hông lốp 5.2"- Bán kính 83.2"- Bố chéo- Tubeless(Hoặc tương đương)
35Lốp 700R16700R162Cái-Việt Nam- Chất liệu cao su- Đường kính : 786mm- Cỡ vành 16" x 5.5-7.5"- Áp suất hơi 6 bar- Tải trọng/Tốc độ 117/116L- Tốc độ tối đa 120Km/h- Rộng 195mm- Khối lượng 20, 3 kg- Hông lốp 5.2"- Bán kính 83.2"- Bố chéo- Tube type(Hoặc tương đương)
36Lốp 750R167,50-162Cái-Việt Nam- Chất liệu cao su- Đường kính : 786mm- Cỡ vành 16" x 5.5-7.5"- Áp suất hơi 6 bar- Tải trọng/Tốc độ 117/116L- Tốc độ tối đa 120Km/h- Rộng 195mm- Khối lượng 20, 3 kg- Hông lốp 5.2"- Bán kính 83.2"- Bố chéo- Tube tyle(Hoặc tương đương)
37Nước làm mát động cơ xanhRADIATOR COOLANT 40/60200Cái- Việt Nam- Dạng lỏng- Màu xanh - Nhiệt độ sôi lớn hơn 155 độ C- Nhiệt dộ chớp cháy 100 độ C- Tỉ trọng 1065 kg/m³- Độ nhớt 20 - 30 mm²/s @ 40°C( Hoặc tương đương)
38Ống xả giảm thanh dùng cho xe tải Muffer light truck2Cái- Việt Nam- Thép GI mạ kẽm- Đường kính ống xả 400mm- Đường kính trong 250mm- Dài 100cm- Hàn (Hoặc tương đương)
39Phớt chắn mỡ đầu trục ø200mmS05008731B200Cái- Việt Nam-Nhiêt độ làm việc đên 150 độ C- Độ cứng 70/80- Chống ăn mòn - Chất liệu NITRILE- phi 200(Hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->