Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512249-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 23:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 23:04:00 đến ngày 2022-05-16 23:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,584,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.87731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.218.822.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tự hành ≥9T
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Trường Tiểu học thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Hưng Phát LS. Địa chỉ: Số 8, ngõ 12, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng và thương mại Long Thành. Địa chỉ: Đc. Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E-HSMT247,86m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT97,2m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,431tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT2,0995m3
5Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V E-HSMT180,3792m2
6Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo mô tả chương V E-HSMT3công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V E-HSMT25,2m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E-HSMT82,9682m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo mô tả chương V E-HSMT69,9381m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V E-HSMT152,898m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT152,898m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT152,898m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V E-HSMT8,28m2
14Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
16Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo mô tả chương V E-HSMT1công
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E-HSMT15,0374m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E-HSMT3,4154m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo mô tả chương V E-HSMT10,7711m3
20Hút bể tự hoạiTheo mô tả chương V E-HSMT1bể
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V E-HSMT29,222m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT29,222m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT29,222m3
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT3,6739100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT3,6739100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT3,6739100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT3,6739100m3/1km
C NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,2492100m3
2Ván khuôn lót móngTheo mô tả chương V E-HSMT0,089100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT3,115m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT7,8832m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT6,5923m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,1927100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0544tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,2869tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,0024m3
10lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,0728100m3
11Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,0299100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,146100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,146100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,146100m3/1km
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT4,407m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT4,407m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT20,8786m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT112,7718m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT149,0532m2
20Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT14,275m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT6,4175m3
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo mô tả chương V E-HSMT63,5812m2
23Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 600x600mm, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT66,5656m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT1,848m2
25Gạch ốp tường 300x600mmXM PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT50,328m2
26Gạch ốp tường 300x600mmXM PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT7,4758m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT112,72m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT111,168m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT6,2252m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT20,401m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT47,3064m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT20,401m2
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4( ko sơn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,3255tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT0,325tấn
35Lợp mái Tôn dày 0.4mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,8331100m2
36máng tônTheo mô tả chương V E-HSMT36,512md
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,144100m
38Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo mô tả chương V E-HSMT8cái
39Cửa Đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo mô tả chương V E-HSMT9,72m2
40Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo mô tả chương V E-HSMT10,8m2
41khóa cài ngang cho cửa điTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
42Khóa tay nắm tròn cửa trong nhàTheo mô tả chương V E-HSMT1bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V E-HSMT20,52m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V E-HSMT0,1441tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT6,12111m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E-HSMT10,8971m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,2703100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1112tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,3069tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT3,053m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,087100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0803tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,628m3
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT6,56m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT6,56m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E-HSMT1,8964100m2
57Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo mô tả chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo mô tả chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo mô tả chương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 0.2m 18W-220VTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
63Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 36W-220VTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
64Lắp đặt đèn ốp trần D240, 24W bóng ledTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt quạt treo tường 0.4m-48WTheo mô tả chương V E-HSMT3cái
66Ghi là quạt hút mùi đồng trục D400 -250W Kt Ø 450 x 260 mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
67vỏ hộp Điện âm tường trong phòng chứa 5 MCBTheo mô tả chương V E-HSMT1hộp
68Lắp đặt dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2 x6mm2Theo mô tả chương V E-HSMT28m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo mô tả chương V E-HSMT50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Theo mô tả chương V E-HSMT125m
71Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo mô tả chương V E-HSMT25m
72Lắp đặt ống nhựa cứng D16Theo mô tả chương V E-HSMT170m
73Vòi rửa đồng d25Theo mô tả chương V E-HSMT3bộ
74Lắp đặt van xả E D25Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
75Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,15100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,02100m
78Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmTheo mô tả chương V E-HSMT3cái
79Tê nhựa PP-R, d= 20-25mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
80Tê ren trong PP-R, d= 20-20mmTheo mô tả chương V E-HSMT3cái
81cút nhựa PP-R, d=25mmTheo mô tả chương V E-HSMT10cái
82cút nhựa PP-R, d=25-20mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
83cút nhựa PP-R, d=20-20mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
84cút nhựa ren trong PP-R, d=20mmTheo mô tả chương V E-HSMT23cái
85Lắp nút bịt nhựa Đường kính 20mmTheo mô tả chương V E-HSMT3cái
86Kép nối, d=20mmTheo mô tả chương V E-HSMT3cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,07100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,01100m
89cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
90cút nhựa PVC 90 , d=90mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
91Côn nhựa PVC D110-34mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
92Côn nhựa PVC D90-34mmTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,21341m3
95Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,107m3
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,8772m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,24m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo mô tả chương V E-HSMT0,0017100m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo mô tả chương V E-HSMT0,0027tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,0263m3
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V E-HSMT11 cấu kiện
102Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
103Biển nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
104Bình khí CO2-MT3:Theo mô tả chương V E-HSMT1bộ
105Bình bột ABC-MFZL4:Theo mô tả chương V E-HSMT1bộ
D NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT3,5959100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT20,529m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT28,3682m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT53,6304m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT14,3376m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT1,9011100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT1,2621100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,4179tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT1,737tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V E-HSMT2,7022tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT60,08m3
12lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT2,5709100m3
13Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT1,127100m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT213,6449m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT213,6449m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT67,8058m3
17Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT7,2831m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT174,6m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT75,748m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT552,118m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT258,422m2
22Trát trần ko sơn, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT18,9006m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT80,5886m2
24Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT55,45m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT30,7827m3
26Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT288,926m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT23,103m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT250,34m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT584,465m2
30Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT339,011m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT65,7481m3
32Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT7,6347m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT165,247m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT80,8984m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT549,415m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT80,5886m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT264,8298m2
38Trát trần ko sơn, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT18,9006m2
39Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT58,615m2
40Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT260,27m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT23,601m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT246,137m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT584,43m2
44Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT345,419m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT63,2448m3
46Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT7,8329m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT155,023m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT75,748m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT488,651m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT78,9492m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT306,6144m2
52Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT60,065m2
53Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT279,4346m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo mô tả chương V E-HSMT23,601m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT230,771m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT525,115m2
57Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT385,55m2
58Quét dung dịch chống thấm sikaTheo mô tả chương V E-HSMT27,2546m2
59Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT34,4778m2
60Gạch ốp tường 300x600mmXM PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT137,484m2
61Trần nhựa khung xương tấm thả chống ẩm 600x600 khu WCTheo mô tả chương V E-HSMT33,8772m2
62Vách ngăn Composit chống ẩm( bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa)Theo mô tả chương V E-HSMT23,4m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT2,4504m3
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT11,2428m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT11,2428m2
66Trát lót cầu thang mài granito, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT54,0728m2
67Mài granitô cầu thangTheo mô tả chương V E-HSMT54,0728m2
68Gia công lan can inox 304Theo mô tả chương V E-HSMT0,2391tấn
69Lắp dựng hoa sắt lan canTheo mô tả chương V E-HSMT20,8512m2
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT8,9189m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT7,4584m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT259,4592m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT33,456m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT33,4546m2
75Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4( ko sơn)Theo mô tả chương V E-HSMT1,1598tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT1,16tấn
77Lợp mái Tôn dày 0.4mmTheo mô tả chương V E-HSMT3,5532100m2
78Tấm úp nócTheo mô tả chương V E-HSMT31,5md
79cửa tôn hoa lên máiTheo mô tả chương V E-HSMT0,81m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT65,072m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT80,7424m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT123,136m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT65,072m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT139,8202m2
85Quét dung dịch chống thấm sika +vén cao 250Theo mô tả chương V E-HSMT134,1597m2
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT96,52m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,864100m
88Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E-HSMT8cái
89cút nhựa PVC 90 , d=90mmTheo mô tả chương V E-HSMT16cái
90Vách kính khung thép tấm sơn tĩnh điện kính dày 6.38Theo mô tả chương V E-HSMT25,87m2
91Lắp dựng vách kính khung nhômTheo mô tả chương V E-HSMT25,87m2
92Cửa đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo mô tả chương V E-HSMT81m2
93Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo mô tả chương V E-HSMT138,6m2
94khóa cài ngang cho cửa điTheo mô tả chương V E-HSMT26bộ
95Lắp dựng cửa khung sắtTheo mô tả chương V E-HSMT219,6m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V E-HSMT1,7204tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT73,07921m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E-HSMT144,0676m2
99Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT3,2789100m2
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,783tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT3,1302tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,188tấn
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT20,406m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT1,9016100m2
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT4,0072100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT2,0523tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,5184tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT8,9679tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E-HSMT17,004m3
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E-HSMT32,992m3
111Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT2,8635100m2
112Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT7,4395100m2
113Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT11,347tấn
114Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT31,324m3
115Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT80,887m3
116Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V E-HSMT0,5411100m2
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,9184tấn
118Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,7512tấn
119Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT7,376m3
120Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT67,5576m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT67,558m2
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,3081100m2
123Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,6731100m2
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,8481tấn
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT2,442m3
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT4,387m3
127Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT55,566m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT55,566m2
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thu hồiTheo mô tả chương V E-HSMT0,1318100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1654tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E-HSMT0,911m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,7374m3
133Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT3,4546m3
134Trát lót cầu thang mài granito, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT31,5214m2
135Mài granitô tam cấpTheo mô tả chương V E-HSMT31,5214m2
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT2,121m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT2,121m2
138Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT4,5345m3
139Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT106,4568m2
140Trát thanh bê tông lan can vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT20,1724m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT126,629m2
142Gia công lan can inox 304Theo mô tả chương V E-HSMT0,2609tấn
143Lắp dựng hoa trang trí bằng inoxTheo mô tả chương V E-HSMT5,4m2
144Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E-HSMT13,8666100m2
145Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,4331m3
146Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT8,8375m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT4,9m2
148Đất màu trồng hoa ( bao gồm vận chuyển)Theo mô tả chương V E-HSMT2,0385m3
149Lắp đặt các automat 3 pha 50A -18KA-MCCBTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 32A- MCBTheo mô tả chương V E-HSMT3cái
151Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo mô tả chương V E-HSMT1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chương V E-HSMT25cái
153Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo mô tả chương V E-HSMT16cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo mô tả chương V E-HSMT12cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo mô tả chương V E-HSMT13cái
156Lắp đặt công tắc3 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo mô tả chương V E-HSMT5cái
157Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo mô tả chương V E-HSMT61cái
158Lắp đặt đèn ốp trần D212, 18W bóng ledTheo mô tả chương V E-HSMT8bộ
159Lắp đặt đèn ốp trần D240, 24W bóng ledTheo mô tả chương V E-HSMT17bộ
160Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
161Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 2 bóng 2x50W 1.2mTheo mô tả chương V E-HSMT65bộ
162Đèn cao áp chóa+ bóng led-150W-220V+ cần đèn sắt ống fi 60 dài L=1.2mTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
163Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75WTheo mô tả chương V E-HSMT43cái
164Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 600x400x200Theo mô tả chương V E-HSMT1hộp
165Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 500x400x180Theo mô tả chương V E-HSMT2hộp
166vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-6MCBTheo mô tả chương V E-HSMT13hộp
167hộp đấu dây nhựaTheo mô tả chương V E-HSMT45hộp
168Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmTheo mô tả chương V E-HSMT60m
169Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mmTheo mô tả chương V E-HSMT14m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V E-HSMT205m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Theo mô tả chương V E-HSMT786m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Theo mô tả chương V E-HSMT1.020m
173Lắp đặt ống nhựa cứng D50Theo mô tả chương V E-HSMT14m
174Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo mô tả chương V E-HSMT205m
175Lắp đặt ống nhựa cứng D16Theo mô tả chương V E-HSMT1.800m
176Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V E-HSMT7cái
177Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V E-HSMT7cái
178Ống sứ hình quả bầu D=200Theo mô tả chương V E-HSMT7ống
179Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V E-HSMT150m
180Kéo rải dây nối đất sắt tròn D20Theo mô tả chương V E-HSMT38m
181chân bật sắt tròn D10 100x150x100Theo mô tả chương V E-HSMT33cái
182Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5mTheo mô tả chương V E-HSMT9cọc
183Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,1284100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,1412100m3
185Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo mô tả chương V E-HSMT2bể
186van phao cho técTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
187Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V E-HSMT8bộ
188Lắp đặt vòi xịt 1 vòiTheo mô tả chương V E-HSMT8bộ
189Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
190Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmTheo mô tả chương V E-HSMT13cái
191Vòi rửa đồng d25Theo mô tả chương V E-HSMT4bộ
192Tiểu Nam - Chậu tiểu nam ViglaceraTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
193Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
194chậu rửa( lavabo )Theo mô tả chương V E-HSMT4bộ
195Lắp đặt vòi gật gùTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
196nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước):Theo mô tả chương V E-HSMT4bộ
197Phụ tùng 6 thứ ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
198Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
199Máy bơm nước tự động 1.1KWTheo mô tả chương V E-HSMT1chiếc
200Lắp đặt máy bơm nướcTheo mô tả chương V E-HSMT11 máy
201ca xe chở vật liệu điện + nước+ sơnTheo mô tả chương V E-HSMT1ca
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V E-HSMT0,3100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn,Theo mô tả chương V E-HSMT0,24100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,1100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo mô tả chương V E-HSMT1,4100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,12100m
207Tê nhựa PP-R, d= 50-50mmhttp://bichvan.vn/ba-chac--dmspc329.htmlTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
208Tê nhựa PP-R, d= 50-25mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
209Tê nhựa PP-R, d= 40-25mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
210Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmhttp://bichvan.vn/ba-chac-ren-trong-dmspc328.htmlTheo mô tả chương V E-HSMT10cái
211Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mmTheo mô tả chương V E-HSMT24cái
212Tê ren trong PP-R, d= 20-20mmTheo mô tả chương V E-HSMT16cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo mô tả chương V E-HSMT12cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm,Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm,Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm,Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Theo mô tả chương V E-HSMT12cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm,Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
219cút nhựa PP-R, d=25mmTheo mô tả chương V E-HSMT32cái
220cút nhựa PP-R, d=25-20mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
221cút nhựa PP-R, d=20-20mmTheo mô tả chương V E-HSMT16cái
222cút nhựa ren trong PP-R, d=20mmTheo mô tả chương V E-HSMT16cái
223cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mmTheo mô tả chương V E-HSMT8cái
224Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25Theo mô tả chương V E-HSMT2cái
225Măng sông ren trong D50Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
226Rắc co D50Theo mô tả chương V E-HSMT4cái
227Nút bịt nhựa , d= 20mmTheo mô tả chương V E-HSMT20cái
228Kép nối, d=20mmTheo mô tả chương V E-HSMT20cái
229Crêphin, d=32mmTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,85100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,45100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,2100m
233Tê nhựa PVC 135o, d=110mmhttp://bichvan.vn/bang-bao-gia-phu-kien-ong-nhua-pvc-ctbv218.htmlTheo mô tả chương V E-HSMT9cái
234Tê nhựa PVC 135o, d=90mmTheo mô tả chương V E-HSMT16cái
235Tê nhựa kiểm tra d=110mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
236Tê nhựa kiểm tra, d=90mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
237Cút nhựa 90o (PVC), d=110mmTheo mô tả chương V E-HSMT12cái
238Cút nhựa 135o (PVC), d=110mmTheo mô tả chương V E-HSMT14cái
239Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
240cút nhựa PVC 135o, d=-34mmTheo mô tả chương V E-HSMT12cái
241cút nhựa PVC 90o, d=-34mmTheo mô tả chương V E-HSMT8cái
242cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mmTheo mô tả chương V E-HSMT20cái
243cút nhựa PVC 90 , d=90mmTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
244Côn nhựa PVC D110-34mmTheo mô tả chương V E-HSMT7cái
245Côn nhựa PVC D90-34mmTheo mô tả chương V E-HSMT6cái
246Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E-HSMT12cái
247Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,1874100m3
248Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,8924m3
249Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT0,0117100m2
250Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,043tấn
251Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,772m3
252Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT4,8928m3
253Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT28,7872m2
254Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT19,32m2
255Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT62,7406m2
256Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT62,7406m2
257Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo mô tả chương V E-HSMT0,0839100m2
258Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Theo mô tả chương V E-HSMT0,0403tấn
259Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,723m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,002100m2
261Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E-HSMT0,003tấn
262Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,034m3
263Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo mô tả chương V E-HSMT11 cấu kiện
264Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,0486100m3
265Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,1756m3
266Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT2,0275m3
267Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300Theo mô tả chương V E-HSMT1,1236m2
268Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60)Theo mô tả chương V E-HSMT0,0022100m3
269Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30)Theo mô tả chương V E-HSMT0,0022100m3
270Tầng lọc than xỉ dày 200Theo mô tả chương V E-HSMT0,0022100m3
271Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2)Theo mô tả chương V E-HSMT16,854kg
272Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,0384100m2
273Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E-HSMT0,0066tấn
274Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,08m3
275Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V E-HSMT11cấu kiện
276Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT17,83751m3
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,2158100m3
278Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,1426100m3
279Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,188m3
280Ván khuôn móng bểTheo mô tả chương V E-HSMT0,018100m2
281Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,034tấn
282Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,078tấn
283Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,6m3
284Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT1,7864m3
285Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT14,48m2
286Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT19,8m2
287Quét dung dịch chống thấm bểTheo mô tả chương V E-HSMT17,6936m2
288Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT3,2136m2
289Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT17,6936m2
290Ngâm nước chống thấm bểTheo mô tả chương V E-HSMT6,4272m3
291Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo mô tả chương V E-HSMT0,0541100m2
292Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Theo mô tả chương V E-HSMT0,0301tấn
293Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,57m3
294Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,002100m2
295Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E-HSMT0,003tấn
296Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT0,034m3
297Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V E-HSMT11cấu kiện
298Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0125tấn
299Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT0,064m3
300Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E-HSMT0,3239100m3
301Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,3100m3
302Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,3100m3/1km
303Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,3100m3/1km
304Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E-HSMT118,75m3
305Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E-HSMT106,39m3
306Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E-HSMT1,0615tấn
307Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E-HSMT29,83510m2
308Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E-HSMT44,0488tấn
309Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E-HSMT20,44m3
310Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E-HSMT4,2105100m2
311Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E-HSMT3tấn
312Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200Theo mô tả chương V E-HSMT3cái
313Biển nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
314Bình khí CO2-MT3:Theo mô tả chương V E-HSMT6bộ
315Bình bột ABC-MFZL4:Theo mô tả chương V E-HSMT6bộ
316Rải ni lông làm lớp cách lyTheo mô tả chương V E-HSMT2,3100m2
317lớp cát tạo phẳng đổ bê tôngTheo mô tả chương V E-HSMT6,9m3
318Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT23m3
319Láng sân BT ko đánh màu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT230m2
320Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT29,84731m3
321Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT5,9695m3
322Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT7,6116m3
323Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả chương V E-HSMT112,2984m2
324Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E-HSMT0,1702100m2
325Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E-HSMT0,0912tấn
326Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E-HSMT2,3712m3
327Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo mô tả chương V E-HSMT761 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.87731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.218.822.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW cắt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg đầm1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW hàn1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW khoan1
9 Máy mài ≥ 2,7kW mài1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn1
11 Máy trộn vữa ≥ 150l trộn1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T chở2
13 Tời điện tời1
14 Máy lu tự hành ≥9T đầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->