Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508048-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220507394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 22:43:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,205,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Định Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường trung học cơ sở Định Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa , địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim sơn, tỉnh NInh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, + Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty Cổ phần Thành Phát Group. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình - Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa , địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim sơn, tỉnh NInh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, + Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, + Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ:xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: UBND xã Định Hoá, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ:xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG NÓNG, CHỐNG THẤM
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V67,44m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 thay bằng gạch bê tông 2 lỗ 21x10x6cm , xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,785m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,201m2
11Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V119,736m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7361m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,001tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,001tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,29100m2
B THU SÉT
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V641m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
5Mua + lắp đặt chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt ống nhựa pvc D60-350mm luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt ống nhựa pvc D34-350mm luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đai inox 304 đường kính 110Mô tả kỹ thuật theo chương V128Bộ
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,373m3
8Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
9Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
D LAN CAN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V17,068m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V4,141m
3Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) thay bằng gạch bê tông (6x10x21)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,084m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,084m2
8Sản xuất, lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,632kg
9Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V102,872m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V970,434m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V264,112m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,87m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V770,564m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,78m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,78m
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,225m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,887m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.234,546m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.616,165m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.616,165m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V930,318m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.546,483m2
23Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V781,611m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V781,611m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,544m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x220mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,173m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
28Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V46,65m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,65m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,304m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,304m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,304m2
33Lan can cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V165,76kg
34Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V34,88m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,876m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,876m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,615m2
E BỐC XẾP VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V119,791m3
2Vận chuyển phế thải 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V119,791m3
F ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
2Lắp đặt tủ điện 8 MCB, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt, công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
15Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
16Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.380m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V795m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Lắp đặt các loại đèn led 52W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
21Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt đèn led vuông 24w gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,218100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,742100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
5 Máy đầm dùi Công suất≥ 1,5kw3
6 Máy đầm bàn Công suất≥ 1,5kw2
7 Máy đầm dùi Công suất≥ 1,5kw2
8 Máy Cắt gạch, đá Công suất≥ 600w2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->