Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 07:18:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.279886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55977E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.997.280.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng Kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí >=540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kè chống sạt lở Viện kiểm sát nhân dân huyện Nam Trà My 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Quang - Chức vụ: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459,125 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,339 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,543 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,928 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,339 | m3 |
| 6 | Đắp cát xô bồ bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,152 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,468 | m3 |
| 8 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,356 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,098 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,557 | m2 |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,375 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,583 | m3 |
| 14 | Lu lèn K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,832 | m2 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,951 | m3 |
| 16 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,389 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật không dệt TS80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,448 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m2 |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,63 | m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,564 | m3 |
| 22 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,62 | m |
| 23 | Nhựa đường rót nóng trám khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,62 | m |
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,228 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,14 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m3 |
| 28 | Đệm vữa xi mămg M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m3 |
| 30 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,88 | m |
| 31 | Nhựa đường rót nóng trám khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,88 | m |
| 32 | Lu lèn K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan (70x50x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Tấm |
| 34 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | Tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 38 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 39 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m3 |
| 40 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,23 | m2 |
| 43 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 44 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 45 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 47 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 48 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Rọ |
| 49 | Xếp rọ đá KT(1x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Rọ |
| 50 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m3 |
| 51 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m2 |
| 53 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,689 | m2 |
| 54 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 55 | Đóng cọc thép hình V75 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 56 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | m2 |
| 57 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 58 | Bơm nước hố móng trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.279886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55977E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.997.280.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng Kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào => 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 2 |
| 2 | Máy trộn BT 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Đầm dùi 1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt khe | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí >=540m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ =>7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi