Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 07:18:00 đến ngày 2022-05-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,628,969,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi thuộc loại công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này là: công trình xây mới hoặc sửa chữa đập ngăn nước, có kết cấu bê tông hoặc bê tông cốt thép) với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến nay); có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 3,94 tỷ đồng.* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự như trên và có giá trị hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này như đã nêu trên thì giá trị hợp đồng tương tự là ≥ 7,88 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng Thủy lợi có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên và có giá trị công trình >=3,94 tỷ đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ phải được photo chứng thực kèm theo).- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trường hợp liên danh phải có một chỉ huy trưởng chung hoặc từng thành viên liên danh có riêng một chỉ huy trưởng cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi (có văn bằng pho tô chứng thực kèm theo); có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên và đã từng tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất một công trình NN&PTNT (Công trình Thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này)) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- 01 kỹ sư trắc địa đã thi công hoàn thành một công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có riêng một kỹ thuật thi công trực tiếp và một kỹ sư trắc địa đáp ứng yêu cầu nêu trên cho phần công việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình NN&PTNT (Công trình Thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này)) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân gồm: 06 công nhân kỹ thuật và 13 công nhân vận hành máy. |
| - Số lượng | 19 |
| - Trình độ chuyên môn | - 06 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 02 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 07 công nhân vận hành ô tô tự đổ có giấy phép lái xe hạng C.- 04 công nhân vận hành máy gồm: 01 máy ủi và 03 máy lu.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nước tưới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp >=8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hỗn hợp >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, đá, ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Xe tải có gắng cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cấu kiện nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, đá, ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước diezel 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm cấp nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đập Cây Hàn 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng thi công công trình có quy mô, tính chất tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh các loại trang thiết bị phục vụ thi công; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc; - Các loại thiết bị xe máy như: Ô tô, máy đào, ủi, lu phải có chứng nhận kiểm định chất lượng đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; điện thoại: 0255.3850349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 19,1079 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,6229 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,6229 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 5,6229 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 1,6631 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,716 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất tại mỏ đất Đồng Nàng - Tịnh Phong | 381,8376 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 38,1838 | 10m3/km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 38,1838 | 10m3/km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km trong phạm vi vận chuyển | 38,1838 | 10m3/km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km trong phạm vi vận chuyển | 38,1838 | 10m3/km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13km trong phạm vi vận chuyển | 38,1838 | 10m3/km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 38,1838 | 10m3/km | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 58,907 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 24,477 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | 29,7793 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập, đá 1x2, mác 300 | 20,586 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 1,648 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 28,056 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 249,468 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,5 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,8 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | 409,149 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | 0,832 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 96,2073 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 14,8825 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,2641 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 11,7413 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | 0,3062 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0036 | 100m2 | |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 78,9363 | m3 | |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 238 | rọ | |
| 33 | Lót bạt nhựa | 0,8025 | 100m2 | |
| 34 | Thi công khớp nối bằng băng cản nước Sika O20 | 149,12 | m | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9193 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,143 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,474 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,3822 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 0,2185 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1226 | tấn | |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 6,9125 | 100m2 | |
| 42 | Sản xuất lưới chắn rác, tấm nắp bằng thép không rỉ | 0,4358 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lưới chắn rác, tấm nắp | 0,4358 | tấn | |
| 44 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | 0,6805 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | 0,6805 | tấn | |
| 46 | Van đĩa D200 | 1 | cái | |
| 47 | Máy vít cống xả cát | 1 | bộ | |
| 48 | Máy vít cống lấy nước | 1 | bộ | |
| 49 | Bu lông đuôi cá D16 | 112 | cái | |
| 50 | Bu lông đuôi cá D24 | 8 | cái | |
| 51 | Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm | 26,2 | m3 | |
| 52 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | 24,2 | m3 | |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 147,13 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | 0,02 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 4,924 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt lan can ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,26 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt lan can ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,526 | 100m | |
| 58 | Thép tấm mạ kẽm chân trụ lan can dày 10mm | 81,64 | kg | |
| 59 | Sản xuất tấm phai bằng thép không rỉ | 2,4229 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt tấm phai bằng thép không rỉ | 2,4229 | tấn | |
| B | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,522 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9802 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,8861 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,5022 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,5022 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8861 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8861 | 100m3 | |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 2,3883 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,9359 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,1865 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 56,4701 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,433 | 100m2 | |
| 13 | Mua đất tại mỏ đất Đồng Nàng - Tịnh Phong | 331,7609 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 33,1761 | 10m3/km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 33,1761 | 10m3/km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km trong phạm vi vận chuyển | 33,1761 | 10m3/km | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km trong phạm vi vận chuyển | 33,1761 | 10m3/km | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13km trong phạm vi vận chuyển | 33,1761 | 10m3/km | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 33,1761 | 10m3/km | |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 108 | rọ | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 24 | đoạn ống | |
| 22 | Tháo dỡ ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 24 | đoạn ống | |
| 23 | Đổ đá hộc bằng máy đào 1,25m3 . | 1,437 | 100m3 | |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,74 | 100m2 | |
| 25 | Matit chèn khe | 0,0258 | kg | |
| 26 | Gỗ phai khe co giãn | 0,0122 | m3 | |
| C | KÊNH ĐOẠN 1 | |||
| D | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,417 | 100m3 | |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,7844 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 87,026 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,3456 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất tại mỏ đất Đồng Nàng - Tịnh Phong | 432,1459 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 43,2146 | 10m3/km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 43,2146 | 10m3/km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km trong phạm vi vận chuyển | 43,2146 | 10m3/km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km trong phạm vi vận chuyển | 43,2146 | 10m3/km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13km trong phạm vi vận chuyển | 43,2146 | 10m3/km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 43,2146 | 10m3/km | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | 94,5162 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | 56,9876 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 1,5444 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 6,272 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 280 | cấu kiện | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | 0,4928 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,638 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 15,6374 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | 0,4417 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8124 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,2674 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7702 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | 0,3769 | tấn | |
| 25 | Lót bạt nhựa | 705,826 | m2 | |
| 26 | Dán giấy dầu 02 lớp | 39,9911 | m2 | |
| E | 14 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2166 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1811 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | 0,84 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 1,1345 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,504 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,2418 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0504 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | 0,0364 | 100m2 | |
| 10 | Lót bạt nhựa | 8,4 | m2 | |
| 11 | Dán giấy dầu 02 lớp | 5,6 | m2 | |
| 12 | Sản xuất khung dàn van | 0,3632 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng khung dàn van | 0,3632 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 14 | bộ | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2173 | tấn | |
| F | 02 CẦU THÔ SƠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,216 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,176 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 1,08 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 0,876 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,596 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 0,0537 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 0,3529 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,1559 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | 0,0218 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0112 | 100m2 | |
| 12 | Dán giấy dầu 02 lớp | 1,72 | m2 | |
| 13 | Lót bạt nhựa | 5,18 | m2 | |
| G | 03 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,462 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3565 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,44 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,426 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | 9,331 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,2621 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0114 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 0,8753 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 0,5371 | tấn | |
| 10 | Dán giấy dầu 02 lớp | 3,3 | m2 | |
| H | 02 HỐ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,784 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 1,788 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0288 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,1776 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0336 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0398 | tấn | |
| 10 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,6432 | m2 | |
| I | KÊNH ĐOẠN 2 | |||
| J | PHẦN KÊNH MỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6393 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3985 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | 5,8392 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép | 0,4155 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép | 0,4919 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép | 0,1456 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép | 0,1749 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 1,3714 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0755 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | 0,0023 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ đỡ | 0,4589 | 100m2 | |
| 13 | Dán giấy dầu 02 lớp | 6,318 | m2 | |
| 14 | Làm khớp nối ngăn nước bằng tấm SiKa O20 | 15,4 | m | |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 20 | rọ | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh máng, đá 1x2, mác 200 | 9,2826 | m3 | |
| K | PHẦN KÊNH HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4486 | 100m3 | |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,7804 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,3746 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất tại mỏ đất Đồng Nàng - Tịnh Phong | 211,8665 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 21,1866 | 10m3/km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 21,1866 | 10m3/km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km trong phạm vi vận chuyển | 21,1866 | 10m3/km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km trong phạm vi vận chuyển | 21,1866 | 10m3/km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13km trong phạm vi vận chuyển | 21,1866 | 10m3/km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển | 21,1866 | 10m3/km | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 23,2349 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,0696 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 0,2904 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 4,3565 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | 0,0847 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0847 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7052 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | 0,0916 | tấn | |
| 19 | Lót bạt nhựa | 130,6962 | m2 | |
| 20 | Dán giấy dầu 02 lớp | 6,0508 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 211,8665 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại | 211,8665 | m3 | |
| L | 02 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0309 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0259 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | 0,12 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,072 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,0424 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0072 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | 0,0052 | 100m2 | |
| 10 | Lót bạt nhựa | 1,2 | m2 | |
| 11 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,8 | m2 | |
| 12 | Sản xuất khung dàn van | 0,054 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng khung dàn van | 0,054 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 2 | bộ | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,006 | tấn | |
| M | 01 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0603 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0945 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,414 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | 2,529 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,1741 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1851 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 0,1648 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 0,2149 | tấn | |
| 9 | Dán giấy dầu 02 lớp | 1,025 | m2 | |
| N | 01 CỬA XẢ CÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0155 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0129 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | 0,073 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 0,0995 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,0212 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,004 | 100m2 | |
| 7 | Lót bạt nhựa | 0,28 | m2 | |
| 8 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,5 | m2 | |
| 9 | Sản xuất khung dàn van | 0,0285 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng khung dàn van | 0,0285 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 1 | bộ | |
| 12 | Cao su tấm | 0,192 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0145 | tấn | |
| O | ĐẦU RA CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0257 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 0,7984 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0591 | 100m2 | |
| 5 | Lót bạt nhựa | 4,186 | m2 | |
| 6 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,928 | m2 | |
| 7 | Gỗ phai | 0,009 | m3 cấu kiện | |
| P | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 13,8 | 100m2 | |
| 2 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước Diezen 20CV | 70 | ca | |
| 3 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 23,095 | 100m3 | |
| 4 | Đào phá dỡ đê quaI bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 23,095 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (nền cuội sỏi) | 4,64 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,64 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,64 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | 9,66 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,35 | 100m | |
| 10 | Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,35 | 100m | |
| 11 | Bạt nhựa | 1.162,2 | m2 | |
| 12 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 830 | cây | |
| 13 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 20 | cây | |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 27,735 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 16 | đoạn ống | |
| 16 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 16 | đoạn ống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi thuộc loại công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này là: công trình xây mới hoặc sửa chữa đập ngăn nước, có kết cấu bê tông hoặc bê tông cốt thép) với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến nay); có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 3,94 tỷ đồng.* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự như trên và có giá trị hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này như đã nêu trên thì giá trị hợp đồng tương tự là ≥ 7,88 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng Thủy lợi có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên và có giá trị công trình >=3,94 tỷ đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ phải được photo chứng thực kèm theo).- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trường hợp liên danh phải có một chỉ huy trưởng chung hoặc từng thành viên liên danh có riêng một chỉ huy trưởng cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi (có văn bằng pho tô chứng thực kèm theo); có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên và đã từng tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất một công trình NN&PTNT (Công trình Thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này)) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- 01 kỹ sư trắc địa đã thi công hoàn thành một công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có riêng một kỹ thuật thi công trực tiếp và một kỹ sư trắc địa đáp ứng yêu cầu nêu trên cho phần công việc do mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình NN&PTNT (Công trình Thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này)) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân gồm: 06 công nhân kỹ thuật và 13 công nhân vận hành máy. | 19 | - 06 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 02 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 07 công nhân vận hành ô tô tự đổ có giấy phép lái xe hạng C.- 04 công nhân vận hành máy gồm: 01 máy ủi và 03 máy lu.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=1,2 m3 | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,8m3 | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Vận chuyển vật liệu, đất, đá | 6 |
| 4 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Vận chuyển nước tưới | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110CV | San ủi đất, đá | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép >=9T | Đầm chặt đất, đá | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp >=8,5 T | Đầm chặt đất, đá | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hỗn hợp >=25T | Đầm chặt đất, đá | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | cắt sắt, thép | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn 5kW | cắt uốn sắt, thép | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Hàn cấu kiện sắt, thép | 2 |
| 12 | Máy trộn 250 lít | Trộn vữa, bê tông xi măng | 3 |
| 13 | Đầm bàn 1Kw | Đầm chặt đất, đá, ... | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm chặt bê tông | 3 |
| 15 | Xe tải có gắng cẩu 10T | Cẩu cấu kiện nặng | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm chặt đất, đá, ... | 2 |
| 17 | Máy bơm nước diezel 20Cv | Bơm cấp nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi