Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511531-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220511058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 07:18:00 đến ngày 2022-05-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,628,969,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi thuộc loại công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này là: công trình xây mới hoặc sửa chữa đập ngăn nước, có kết cấu bê tông hoặc bê tông cốt thép) với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến nay); có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 3,94 tỷ đồng.* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự như trên và có giá trị hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này như đã nêu trên thì giá trị hợp đồng tương tự là ≥ 7,88 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng Thủy lợi có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên và có giá trị công trình >=3,94 tỷ đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ phải được photo chứng thực kèm theo).- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trường hợp liên danh phải có một chỉ huy trưởng chung hoặc từng thành viên liên danh có riêng một chỉ huy trưởng cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi (có văn bằng pho tô chứng thực kèm theo); có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên và đã từng tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất một công trình NN&PTNT (Công trình Thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này)) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- 01 kỹ sư trắc địa đã thi công hoàn thành một công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có riêng một kỹ thuật thi công trực tiếp và một kỹ sư trắc địa đáp ứng yêu cầu nêu trên cho phần công việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình NN&PTNT (Công trình Thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này)) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân gồm: 06 công nhân kỹ thuật và 13 công nhân vận hành máy.
- Số lượng 19
- Trình độ chuyên môn - 06 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 02 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 07 công nhân vận hành ô tô tự đổ có giấy phép lái xe hạng C.- 04 công nhân vận hành máy gồm: 01 máy ủi và 03 máy lu.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất, đá
- Số lượng tối thiểu 6
4-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nước tưới
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp >=8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hỗn hợp >=25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cấu kiện sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, đá, ...
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
15-Xe tải có gắng cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cấu kiện nặng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, đá, ...
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước diezel 20Cv
- Đặc điểm thiết bị Bơm cấp nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đập Cây Hàn
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; điện thoại: 0255.3850349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; điện thoại: 0255.3850349


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng thi công công trình có quy mô, tính chất tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh các loại trang thiết bị phục vụ thi công; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc; - Các loại thiết bị xe máy như: Ô tô, máy đào, ủi, lu phải có chứng nhận kiểm định chất lượng đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; điện thoại: 0255.3850349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 19,1079100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,6229100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,6229100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV5,6229100m3
5Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 1,6631100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,716100m3
7Mua đất tại mỏ đất Đồng Nàng - Tịnh Phong381,8376m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 38,183810m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 38,183810m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km trong phạm vi vận chuyển 38,183810m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km trong phạm vi vận chuyển 38,183810m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13km trong phạm vi vận chuyển 38,183810m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 38,183810m3/km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 58,907m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 30024,477m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 30029,7793m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập, đá 1x2, mác 30020,586m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,648m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 25028,056m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250249,468m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,5m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,8m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200409,149m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 2500,832m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25096,2073m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường14,8825100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,2641100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài11,7413100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái0,3062100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,0036100m2
31Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng78,9363m3
32Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn238rọ
33Lót bạt nhựa0,8025100m2
34Thi công khớp nối bằng băng cản nước Sika O20149,12m
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,9193tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,143tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,474tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,3822tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 0,2185tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm0,1226tấn
41Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình6,9125100m2
42Sản xuất lưới chắn rác, tấm nắp bằng thép không rỉ0,4358tấn
43Lắp dựng lưới chắn rác, tấm nắp0,4358tấn
44Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống 0,6805tấn
45Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống 0,6805tấn
46Van đĩa D2001cái
47Máy vít cống xả cát1bộ
48Máy vít cống lấy nước1bộ
49Bu lông đuôi cá D16112cái
50Bu lông đuôi cá D248cái
51Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm26,2m3
52Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm24,2m3
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa147,13m2
54Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm0,02100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm4,924100m
56Lắp đặt lan can ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm0,26100m
57Lắp đặt lan can ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm0,526100m
58Thép tấm mạ kẽm chân trụ lan can dày 10mm81,64kg
59Sản xuất tấm phai bằng thép không rỉ2,4229tấn
60Lắp đặt tấm phai bằng thép không rỉ2,4229tấn
B ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,522100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9802100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,8861100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,5022100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,5022100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8861100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8861100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV2,3883100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,9359100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,1865100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 25056,4701m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,433100m2
13Mua đất tại mỏ đất Đồng Nàng - Tịnh Phong331,7609m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 33,176110m3/km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 33,176110m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km trong phạm vi vận chuyển 33,176110m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km trong phạm vi vận chuyển 33,176110m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13km trong phạm vi vận chuyển 33,176110m3/km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 33,176110m3/km
20Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn108rọ
21Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 24đoạn ống
22Tháo dỡ ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 24đoạn ống
23Đổ đá hộc bằng máy đào 1,25m3 .1,437100m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly1,74100m2
25Matit chèn khe0,0258kg
26Gỗ phai khe co giãn0,0122m3
C KÊNH ĐOẠN 1
D PHẦN KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,417100m3
2Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,7844100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph87,026m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,3456100m3
5Mua đất tại mỏ đất Đồng Nàng - Tịnh Phong432,1459m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 43,214610m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 43,214610m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km trong phạm vi vận chuyển 43,214610m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km trong phạm vi vận chuyển 43,214610m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13km trong phạm vi vận chuyển 43,214610m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 43,214610m3/km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 20094,5162m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 20056,9876m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 2001,5444m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2006,272m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu280cấu kiện
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan0,4928100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,638tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường15,6374100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh0,4417100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8124100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,2674tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7702tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép 0,3769tấn
25Lót bạt nhựa705,826m2
26Dán giấy dầu 02 lớp39,9911m2
E 14 CỐNG TƯỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2166100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1811100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 2500,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 2501,1345m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,504m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu14cấu kiện
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,2418100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0504100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan0,0364100m2
10Lót bạt nhựa8,4m2
11Dán giấy dầu 02 lớp5,6m2
12Sản xuất khung dàn van0,3632tấn
13Lắp dựng khung dàn van0,3632tấn
14Lắp đặt máy vít V0.514bộ
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2173tấn
F 02 CẦU THÔ SƠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,216100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,176100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 2501,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 2500,876m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,596m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,0537tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,3529tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,1559100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn0,0218100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0112100m2
12Dán giấy dầu 02 lớp1,72m2
13Lót bạt nhựa5,18m2
G 03 CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,462100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3565100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,426m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 2509,331m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,2621100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0114100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,8753tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,5371tấn
10Dán giấy dầu 02 lớp3,3m2
H 02 HỐ LẮNG CÁT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,392m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,784m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 2501,788m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,432m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,0288100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,1776100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0336100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0398tấn
10Dán giấy dầu 02 lớp0,6432m2
I KÊNH ĐOẠN 2
J PHẦN KÊNH MỐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6393100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3985100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 2005,8392m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép 0,4155tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép 0,4919tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép 0,1456tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép 0,1749tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường1,3714100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0755100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng0,0023100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ đỡ0,4589100m2
13Dán giấy dầu 02 lớp6,318m2
14Làm khớp nối ngăn nước bằng tấm SiKa O2015,4m
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn20rọ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh máng, đá 1x2, mác 2009,2826m3
K PHẦN KÊNH HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4486100m3
2Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,7804100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,3746100m3
4Mua đất tại mỏ đất Đồng Nàng - Tịnh Phong211,8665m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 21,186610m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 21,186610m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km trong phạm vi vận chuyển 21,186610m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km trong phạm vi vận chuyển 21,186610m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 13km trong phạm vi vận chuyển 21,186610m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển 21,186610m3/km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 20023,2349m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20013,0696m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 2000,2904m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường4,3565100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh0,0847100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0847100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7052tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 0,0916tấn
19Lót bạt nhựa130,6962m2
20Dán giấy dầu 02 lớp6,0508m2
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại211,8665m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại211,8665m3
L 02 CỐNG TƯỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0309100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0259100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 2500,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 2500,199m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,072m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,0424100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0072100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan0,0052100m2
10Lót bạt nhựa1,2m2
11Dán giấy dầu 02 lớp0,8m2
12Sản xuất khung dàn van0,054tấn
13Lắp dựng khung dàn van0,054tấn
14Lắp đặt máy vít V0.52bộ
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,023tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,006tấn
M 01 CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0603100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0945100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,414m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 2502,529m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,1741100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1851100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,1648tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,2149tấn
9Dán giấy dầu 02 lớp1,025m2
N 01 CỬA XẢ CÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0155100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0129100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 2500,073m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 2500,0995m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,0212100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,004100m2
7Lót bạt nhựa0,28m2
8Dán giấy dầu 02 lớp0,5m2
9Sản xuất khung dàn van0,0285tấn
10Lắp dựng khung dàn van0,0285tấn
11Lắp đặt máy vít V0.51bộ
12Cao su tấm0,192m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0145tấn
O ĐẦU RA CUỐI KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0257100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,5100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 0,7984m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0591100m2
5Lót bạt nhựa4,186m2
6Dán giấy dầu 02 lớp0,928m2
7Gỗ phai0,009m3 cấu kiện
P BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 13,8100m2
2Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước Diezen 20CV70ca
3Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 23,095100m3
4Đào phá dỡ đê quaI bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III23,095100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (nền cuội sỏi)4,64100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,64100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,64100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)9,66100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm0,35100m
10Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm0,35100m
11Bạt nhựa1.162,2m2
12Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 830cây
13Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20cây
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV27,735100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 16đoạn ống
16Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 16đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi thuộc loại công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này là: công trình xây mới hoặc sửa chữa đập ngăn nước, có kết cấu bê tông hoặc bê tông cốt thép) với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến nay); có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 3,94 tỷ đồng.* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự như trên và có giá trị hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này như đã nêu trên thì giá trị hợp đồng tương tự là ≥ 7,88 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng Thủy lợi có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên và có giá trị công trình >=3,94 tỷ đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ phải được photo chứng thực kèm theo).- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trường hợp liên danh phải có một chỉ huy trưởng chung hoặc từng thành viên liên danh có riêng một chỉ huy trưởng cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi (có văn bằng pho tô chứng thực kèm theo); có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên và đã từng tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất một công trình NN&PTNT (Công trình Thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này)) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- 01 kỹ sư trắc địa đã thi công hoàn thành một công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có riêng một kỹ thuật thi công trực tiếp và một kỹ sư trắc địa đáp ứng yêu cầu nêu trên cho phần công việc do mình đảm nhận.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình NN&PTNT (Công trình Thủy lợi (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này)) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).11
4 Công nhân gồm: 06 công nhân kỹ thuật và 13 công nhân vận hành máy. 19 - 06 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 02 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 07 công nhân vận hành ô tô tự đổ có giấy phép lái xe hạng C.- 04 công nhân vận hành máy gồm: 01 máy ủi và 03 máy lu.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,2 m3 Đào xúc đất, đá1
2 Máy đào >=0,8m3 Đào xúc đất, đá1
3 Ô tô tự đổ >=7T Vận chuyển vật liệu, đất, đá6
4 Ô tô tưới nước >=5m3 Vận chuyển nước tưới1
5 Máy ủi >=110CV San ủi đất, đá1
6 Máy lu bánh thép >=9T Đầm chặt đất, đá1
7 Máy lu bánh lốp >=8,5 T Đầm chặt đất, đá1
8 Máy lu bánh hỗn hợp >=25T Đầm chặt đất, đá1
9 Máy cắt thép cắt sắt, thép2
10 Máy cắt uốn 5kW cắt uốn sắt, thép2
11 Máy hàn 23KW Hàn cấu kiện sắt, thép2
12 Máy trộn 250 lít Trộn vữa, bê tông xi măng3
13 Đầm bàn 1Kw Đầm chặt đất, đá, ...3
14 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm chặt bê tông3
15 Xe tải có gắng cẩu 10T Cẩu cấu kiện nặng1
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm chặt đất, đá, ...2
17 Máy bơm nước diezel 20Cv Bơm cấp nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->