Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506995-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:39:00 đến ngày 2022-05-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,403,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường MN xã Thụy Hùng, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy lu, máy ủi). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT7,38100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT49,6058100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT28,8235100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT32,5706100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT7,38100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 1km - Cấp đất IChương V E-HSMT7,38100m3/ 1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT20,7823100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 1km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT20,7823100m3/ 1km
B ĐÀO TALUY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,1982100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT22,4982100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,9145100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,1982100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,1982100m3/ 1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT22,4982100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT22,4982100m3/ 1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,9145100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9145100m3/ 1km
C HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,5323100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,1577100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,181100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,1699100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,5323100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,5323100m3/ 1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9878100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9878100m3/ 1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,181100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,181100m3/ 1km
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0263100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0916100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,2179100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT20,5464m3
15Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 20cmChương V E-HSMT1,911m
16Thi công khe coChương V E-HSMT0,4583m
D KÈ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT8,2328100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT290,18m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,5634tấn
E NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,5208100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT44,5961m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,082100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT182,7606m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,7323100m2
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,9529m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngChương V E-HSMT2,1833100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT24,0163m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E-HSMT0,1742100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,615m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT130,4765m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,8776tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,8419tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT7,3473tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4012tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,8782tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT6,4975100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,0233100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,0233100m3/ 1km
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT47,5886m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT5,7442100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT33,8195m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,1738100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT61,7221m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT15,1467100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT163,6737m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thường (2 tầng)Chương V E-HSMT0,7078100m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT7,0362m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT2,7393100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT14,3966m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8405tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,4024tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,0295tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,8709tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,0393tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,7079tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,1001tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4968tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,278tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8006tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8191tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT297,8016m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT44,1823m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,2648m3
45Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT4,4355m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT1,8446m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT12,6232m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT1.122,2778m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (cột ngoài nhà)Chương V E-HSMT183,954m2
50Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 (trát ngoài)Chương V E-HSMT142,1622m2
51Trát trần, vữa XM M50, PCB30 (trần ngoài nhà)Chương V E-HSMT74,1888m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT265,1942m2
53Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 (trát trong)Chương V E-HSMT251,8368m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (cột trong nhà)Chương V E-HSMT186,252m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT2.288,28m2
56Trát trần, vữa XM M50, PCB30 (trần trong nhà)Chương V E-HSMT1.072,3272m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT94,2249m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.648,1957m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3.892,9209m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT371,52m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1.190,42m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT168,1536m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V E-HSMT65,7168m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V E-HSMT175,7568m2
65Trần nhôm (đã bao gồm khung xương và công lắp đặt)Chương V E-HSMT12,7348m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT84,4889m2
67Láng granitô nền sànChương V E-HSMT7,1448m2
68Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT89,4194m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,84m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT65,27m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT263,96m
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT49,95m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT132,1488m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,5851m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT0,5814m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT7,7388m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,1092m3
78Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,5148tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,5148tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT6,047100m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT190,60761m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1,43100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT36cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT13,3142100m2
86Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT142,56m2
87Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT252,72m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT395,28m2
89Khóa cửa điChương V E-HSMT60bộ
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT2,7854tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT118,27581m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT235,188m2
93Gia công lan can inoxChương V E-HSMT0,4529tấn
94Gia công lan canChương V E-HSMT0,1324tấn
95Lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT36,3979m2
96Đắp huỳnh vữa nổi 300x300Chương V E-HSMT118cái
97Vách ngăn Composite (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT47,52m2
98Lắp đặt các automat 3 cực 3x250AChương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt các automat 2 cực 2x80AChương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt các automat 2 cực 2x100AChương V E-HSMT4cái
101Lắp đặt các automat 3 cực 3x40AChương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt các automat 1 cực 32AChương V E-HSMT12cái
103Lắp đặt các automat 1 cực 25AChương V E-HSMT36cái
104Lắp đặt các automat 1 cực 20AChương V E-HSMT24cái
105Lắp đặt các automat 1 cực 16AChương V E-HSMT25cái
106Lắp đặt các automat 1 cực 10AChương V E-HSMT25cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT13cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT36cái
109Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangChương V E-HSMT6cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT81cái
111Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40w-220VChương V E-HSMT60bộ
112Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 12w-220vChương V E-HSMT47bộ
113Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT60cái
114Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V E-HSMT21 cần đèn
115Bóng đèn cao áp 250W-220VChương V E-HSMT2bóng
116Tủ điện sắt dày 1mm, 1 cánh, kích thước 550x400x200Chương V E-HSMT3hộp
117Vỏ nhựa âm tường chứa 2-3 aptomatChương V E-HSMT24hộp
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT24hộp
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mmChương V E-HSMT90m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V E-HSMT65m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT720m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V E-HSMT480m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V E-HSMT780m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V E-HSMT2.000m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT100m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT90m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V E-HSMT1.050m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E-HSMT2.750m
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
131Ông sứ quả bầu D200Chương V E-HSMT5bộ
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT75m
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT50m
134Sắt dẹt 40x4Chương V E-HSMT22m
135Cọc nối đất sắt góc 63x63x6 dài 2,5mChương V E-HSMT7cái
136Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,15100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,15100m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4411m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,049m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,441m3
141Lắp dựng cột điện chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V E-HSMT11 cột
142Đai thép + khóa đai + móc treo + kẹp siết cápChương V E-HSMT2bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
144Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT0,15m
147Tủ điện 200x200x120mmChương V E-HSMT1cái
148Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT6bể
149Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT60bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT60cái
151Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT24bộ
152Bình nóng lạnh 20lChương V E-HSMT12cái
153Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT24bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT48bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT48bộ
156Lắp đặt vòi gạt D20Chương V E-HSMT12bộ
157Thanh treo khănChương V E-HSMT24cái
158Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V E-HSMT14cái
159Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT6cái
160Máy bơm téc nước máiChương V E-HSMT1cái
161Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT24cái
162Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT1cái
163Chõ hút D50Chương V E-HSMT1cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT1,57100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,78100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT3,52100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT1,08100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmChương V E-HSMT0,9100m
170Tê PPR D50Chương V E-HSMT24cái
171Tê thu PPR D50-25Chương V E-HSMT14cái
172Tê thu PPR D32-25Chương V E-HSMT14cái
173Tê PPR D25Chương V E-HSMT30cái
174Tê thu PPR D25-20Chương V E-HSMT168cái
175Tê PPR D20Chương V E-HSMT78cái
176Tê ren trong PPR D20Chương V E-HSMT60cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT40cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT160cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT150cái
181Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT90cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT48cái
185Măng sông ren trong D50Chương V E-HSMT6cái
186Măng sông ren ngoài D32*1/2Chương V E-HSMT6cái
187Rắc co PPR D50Chương V E-HSMT6cái
188Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT240cái
189Kép nối thép D15Chương V E-HSMT240cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V E-HSMT0,16100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2,2100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2,7100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT1,68100m
194Y PVC D110Chương V E-HSMT84cái
195Y PVC D90Chương V E-HSMT60cái
196Y PVC D34Chương V E-HSMT30cái
197Tê PVC D110Chương V E-HSMT6cái
198Tê kiểm tra D110Chương V E-HSMT12cái
199Tê kiểm tra D90Chương V E-HSMT24cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT12cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT240cái
202Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT60cái
203Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT106cái
204Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT112cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT24cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mmChương V E-HSMT16cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmChương V E-HSMT64cái
208Lắp đặt phễu thu - 120x120x90mmChương V E-HSMT24cái
209Bịt PVC D110Chương V E-HSMT72cái
210Bịt PVC D90Chương V E-HSMT48cái
211Bịt PVC D34Chương V E-HSMT72cái
212Treo ống PVC D110Chương V E-HSMT140cái
213Treo ống PVC D90Chương V E-HSMT140cái
F BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,4629100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT6,5009m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,1347100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT27,1207m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,9179tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,3209tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT35,4508m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT116,2m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT108,8m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT92,956m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT35,36m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT47,22m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT180,16m2
15Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT15m2
16Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1,98m2
17Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1,08m2
18Khóa cửa điChương V E-HSMT1bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT3,06m2
G GIẾNG KHOAN
1Máy bơm giếng khoanChương V E-HSMT1cái
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E-HSMT131m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E-HSMT371m khoan
4Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mmChương V E-HSMT50m ống
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,36100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V E-HSMT1cái
8Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V E-HSMT0,35100m
11Lắp đặt tê thu 90/76 PVC nối bằng p/p hànChương V E-HSMT1cái
H HỐ GIA, ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0114100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,1345m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,1037m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT0,3489m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0072100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0043tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,0504m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,5m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,6m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT15,3751m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,1538100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Máy ủi >= 110CV1
3 Máy lu >= 16T1
4 Máy phát điện >= 5KVA1
5 Máy đầm cóc >= 70Kg1
6 Máy hàn >= 14KW1
7 Máy trộn bê tông >= 250l2
8 Máy trộn vữa >= 150l2
9 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
10 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
11 Ô tô tự đổ >= 7T2
12 Máy cắt, uốn thép >= 5KW2
13 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
14 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->