Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511959-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220511895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn giải phóng mặt bằng của công trình Đường tránh lũ kết hợp phát triển đô thị Nam Phước, kết nối trung tâm hành chính huyện Duy Xuyên, quốc lộ 1A và quốc lộ 14H.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 09:02:00 đến ngày 2022-05-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,112,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.338E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường dây điện trung thế, hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc tương đương hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình công nghiệp có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường tránh lũ kết hợp phát triển đô thị Nam Phước, kết nối trung tâm hành chính huyện Duy Xuyên, quốc lộ 1A và quốc lộ 14H (tuyến đường ĐH20.DX theo quy hoạch). Hạng mục: Di dời đường dây điện trung, hạ thế (thuộc GPMB công trình Đường tránh lũ kết hợp phát triển đô thị Nam Phước, kết nối trung tâm hành chính huyện Duy Xuyên, quốc lộ 1A và quốc lộ 14H)
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn giải phóng mặt bằng của công trình Đường tránh lũ kết hợp phát triển đô thị Nam Phước, kết nối trung tâm hành chính huyện Duy Xuyên, quốc lộ 1A và quốc lộ 14H.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên (đại diện Chủ đầu tư), địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư 56. Địa chỉ trụ sở: Lô A11, KDC Hòa Thuận, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phú Cường Thịnh. Địa chỉ trụ sở: Khu tái định cư ADB, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên (đại diện Chủ đầu tư), địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên (đại diện Chủ đầu tư), địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên (đại diện Chủ đầu tư), địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
B Vật liệu điện
C Phần vật tư mua mới
1Dây nhôm lõi thép 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V364,14mét
2Dây nhôm lõi thép 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V856,8mét
3Dây buột cổ sứ 30/10 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V57sợi
4Sứ chuỗi polimer 24kV (chuỗi polimer+khóa néo+ móctreo chữ U+mắc trung gian)Mô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
5Sứ đứng 24kV, loại sứ kèm tyMô tả kỹ thuật theo chương V46quả
6Khóa néo trung thế 5 gông mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Kẹp cáp nhôm A (95-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đầu code ép nhôm DCA120Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Đầu code ép nhôm DCA185Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Kéo rải dây A185 vượt đường >10 métMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
D Phần kết cấu
E Phần móng - tiếp địa
1Móng cột BTLT MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
2Móng cột BTLT đôi cao 16m MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
3Móng cột BTLT đôi MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Tiếp địa cột BTLT trung thế 6 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
F Phần cột - xà - néo
1Trụ BTLT 12 (lực đầu cột 720kG)Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
2Trụ BTLT 12 (lực đầu cột 1000kG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
3Trụ BTLT 16 (lực đầu cột 1100kG)Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
4Trụ BTLT 16 (lực đầu cột 1300kG)Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
5Trụ BTLT 18 (lực đầu cột 1300kG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
6Xà đỡ thẳng trụ BTLT (XĐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Xà đỡ góc trụ BTLT (XĐG)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Xà néo trụ BTLT đôi ngang tuyến cột 16m (XNĐN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Xà néo trụ BTLT đôi dọc tuyến cột 16m (XNĐD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà néo trụ BTLT đôi ngang tuyến cột 12m (NCĐN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Dây nối tiếp địa xà trung thế (DN-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Dây nối tiếp địa xà trung thế tầng dưới (DN-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G Phần tháo dỡ sử dụng lại
1Tháo - lắp Dây nhôm lõi thép 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V783,36mét
2Tháo - lắp Sứ chuỗi polimerMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
3Tháo - lắp khóa néo dây bọc trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tháo - lắp Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
H Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dây nhôm lõi thép trần AC-185Mô tả kỹ thuật theo chương V357mét
2Tháo dây nhôm lõi thép trần AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V804mét
3Tháo sứ đỡ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V46quả
4Tháo sứ chuỗi polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
5Tháo sứ chuỗi thuỷ tinh 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
6Tháo khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Tháo kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Tháo kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Hạ cột BTLT 12 métMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
10Hạ cột BT H 11métMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Tháo xà đỡ thẳng trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Tháo xà đỡ vượt trung thế trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Tháo xà sứ đỡ trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tháo xà néo trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Tháo xà néo tam giác trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Phá dỡ móng bê tông MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
I Đường dây hạ thế
J Vật liệu điện
1Cáp vặn xoắn ABC(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,38mét
2Cáp vặn xoắn ABC(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,92mét
3Khoá néo cáp 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Khoá néo cáp 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5khoá treo cáp 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Ghíp đấu rẽ nhánh 2 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V26mét
8Buloong móc cáp + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
K Phần cột, xà
1Trụ BTLT 8,4 (lực đầu cột 500kG)Mô tả kỹ thuật theo chương V10trụ
2Trụ BTLT 10.5 (lực đầu cột 500kG)Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
3Xà nạnh treo cáp vặn xoắn hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Dây nối tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lậpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
L Phần móng - tiếp địa
1Tiếp địa cột BTLT trung thế 6 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Móng cột BTLT đơn (MT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
3Móng cột BTLT đôi (MTĐ-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
M Phần tháo dỡ sử dụng lại
1Tháo-căng lại dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V26mét
2Tháo-căng lại dây ABC(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V263mét
3Tháo-căng lại dây ABC(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V333mét
N Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ dây ABC4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V91mét
2Tháo dây nhôm lõi thép trần AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V476mét
3Tháo khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V7mét
4Tháo khóa treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Tháo kẹp răng hạ thế đấu nối nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Tháo sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tháo giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Hạ cột BTLT 8,4métMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
9Hạ cột BTLT 10,5mét (cắt gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Phá dỡ móng bê tông MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
11tháo xà đỡ hạ thế 4 sứ trụ LT8.4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
O Phần công tơ khách hàng
P Phần vật tư mua mới
1kẹp răng hạ thế 1 bulong (16-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
Q Phần tháo dỡ sử dụng lại
1Tháo - lắp thùng công tơ 3 pha (có công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Tháo - lắp thùng 4 công tơ 1 pha (có công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tháo - lắp thùng công tơ 1 pha (có công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
R Phần thu hồi, thanh lý
1Tháo kẹp răng hạ thế đấu nối công tơMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.338E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường dây điện trung thế, hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc tương đương hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình công nghiệp có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư điện, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Xe tải 5 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Pa lăng 2,5 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đo điện trở Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->