Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 08:58:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,668,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo một số khu vực công cộng, công viên, cây xanh và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Việt Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ GIẢI PHÂN CÁCH TRƯỚC TRƯỜNG THCS TÂN DÂN | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Phá dỡ kết cấubê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2681 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2681 | 100m3 |
| 9 | Đào xáo xới - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5597 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5597 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,98 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | m2 |
| B | XÂY DỰNG CẢNH QUAN TẠI KHU ĐÔ THỊ VƯỜN HOA TÂN DÂN 2 | |||
| 1 | Chặt cây , đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 3 | Chặt cây , đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,156 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,246 | m3 |
| 8 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0872 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0872 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất màu trung bình dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3 | m3 |
| 12 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.058,5 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,98 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.058,5 | m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | 10m |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 17 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 18 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m3 |
| 19 | Lát gạch TERAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 20 | Viên vỉa 20x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | viên |
| 21 | Bê tông móng vỉa + đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 22 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 24 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 26 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 27 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1254 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3488 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2214 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5552 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9184 | m3 |
| 32 | Ốp đá xẻ màu xám 250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 35 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 36 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 37 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m2 |
| 38 | Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6556 | 100 m2 |
| 39 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 40 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Hoa Ngũ Sắc 15 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 41 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,428 | 100 m2 |
| 42 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3396 | 100m2/lần |
| 43 | Ghế ngồi (Khung kim loại đúc phun sơn tĩnh điện + nan ghế làm bằng gỗ thịt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 47 | Khung móng M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp choá đèn - Đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Làm tiếp địa cho cột điện (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 55 | Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 56 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kv 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 58 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 61 | Gạch chỉ (gạch đất sét nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | viên |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1000v |
| C | XÂY DỰNG CẢNH QUAN TẠI KHU ĐÔ THỊ VƯỜN HOA TÂN DÂN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,132 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6954 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,542 | m3 |
| 5 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2609 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2609 | 100m3 |
| 7 | Đánh bầu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 8 | Trồng lại cây xanh có sẵn - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,755 | m3 |
| 10 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,1 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,149 | m3 |
| 12 | Đánh bóng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,1 | m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | 10m |
| 14 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,03 | m3 |
| 15 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,6 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,848 | m3 |
| 17 | Lát nền đá ghi sáng băm mặt 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,6 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2675 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | m3 |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 27 | Đệm vữa vỉa đá, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 29 | Bó vỉa đá ghi sáng vát góc 22x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 30 | Bê tông , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 31 | Lát nền tấm đan rãnh 500x250x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m2 |
| 32 | Đan rãnh bằng đá ghi sáng 500x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | Viên |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1043 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6064 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7173 | m3 |
| 36 | Xây tường bó bồn gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3352 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7806 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,225 | m2 |
| 40 | Ốp đá xẻ màu xám 250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,225 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,225 | m2 |
| 42 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 43 | Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100cây/năm |
| 44 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 45 | Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5892 | 100 m2 |
| 46 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 47 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( Hoa Ngũ Sắc 15 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 48 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0872 | 100m2/lần |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,305 | 1m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,305 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m3 |
| 52 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 55 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | khung |
| 56 | Khung móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khung |
| 57 | Lắp dựng cột hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 58 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 62 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đèn led 30W sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 65 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 66 | Lắp bộ bóng cao áp Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 69 | Cầu đấu 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| 72 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 73 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| D | NÚT GIAO ĐƯỜNG QUANG TRUNG VÀ ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2614 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2614 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,079 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2643 | m3 |
| 6 | Di chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Di chuyển biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9327 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9965 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0193 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1202 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 19 | Tấm chắn rác bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100tấn |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | 100tấn |
| 29 | Bó vỉa KT: 22x20x100 bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | viên |
| 30 | Bê tông móng vỉa+ móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng đan rãnh +móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 33 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 35 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | 100m3 |
| 37 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,7 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,576 | m3 |
| 39 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,7 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 46 | Tấm ghi thu nước bằng composite 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2611 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2327 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7421 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2863 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4352 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m2 |
| 53 | Ốp đá xẻ màu xám 250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,474 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m2 |
| 55 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 56 | Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | 100 m2 |
| 57 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 58 | Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100cây/năm |
| 59 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 60 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100 m2 |
| 61 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2092 | 100m2/lần |
| 62 | Ghế ngồi (Khung kim loại đúc phun sơn tĩnh điện + nan ghế làm bằng gỗ thịt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Biển báo PQ 3M - 3400, tôn mạ kẽm dày 2mm ( bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 64 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 66 | Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 67 | Viên đá bó bồn cây kích thước 15x15x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 68 | Viên đá bó bồn cây kích thước 15x10x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 70 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 71 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 73 | Lắp đặt đèn 30W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 75 | Cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kv 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 79 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 80 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn pha led IP66 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TRỒNG HOA CÔNG VIÊN VĂN LANG KHU VỰC GẦN NÚT GIAO THÔNG ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH VÀ ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,47 | m3 |
| 2 | Xếp gạch tezaro đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,52 | m2 |
| 3 | Trồng cây hoa trong công viên (Cúc Mặt Trời 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6172 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây hoa trong công viên (Cúc vạn thọ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100 m2 |
| 5 | Trồng cây hoa trong công viên (cúc lá nhám 30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4972 | 100 m2 |
| 6 | Trồng cây hoa trong công viên (cẩm tú cầu 6 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9187 | 100 m2 |
| 7 | Trồng cây hoa trong công viên (Xác Pháo 35 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3656 | 100 m2 |
| 8 | Trồng cây hoa trong công viên ( Dừa Thái 30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4856 | 100 m2 |
| 9 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Thu Hải Đường 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7539 | 100 m2 |
| 10 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1064 | 100 m2 |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (Tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6046 | 100m2/lần |
| F | HẠNG MỤC: TRỒNG HOA HƯỚNG DƯƠNG CÔNG VIÊN VĂN LANG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây hoa trong công viên (hoa hướng dương 9 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | 100 m2 |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | 100m2/lần |
| G | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA KHU ĐÔ THỊ NAM ĐỒNG MẠ | |||
| 1 | Chặt cây , đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8869 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4131 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,1 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,492 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,1 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | 10m |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2912 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4106 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6016 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m2 |
| 14 | Ốp đá xẻ màu xám 250x100x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m2 |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 17 | Đắp đất hữu cơ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3776 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA TẠI KHU VỰC VEN BĂNG 3 ĐƯỜNG QUANG TRUNG KÉO DÀI ( VEN TRƯỜNG NGHỀ HERMAN) | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 5 | Tháo dỡ lan can inox cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,749 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5 | m2 |
| 12 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m3 |
| 13 | mài mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5 | m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | 10m |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 16 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | m2 |
| 17 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 18 | Lát gạch TERAZZO 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | m2 |
| 19 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7782 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9376 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 25 | Ốp đá xẻ màu xám 250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 27 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 28 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100 m2 |
| 30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2/lần |
| 31 | Ghế ngồi (Khung kim loại đúc phun sơn tĩnh điện + nan ghế làm bằng gỗ thịt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7535 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, CẢI TẠO BÃI ĐỖ XE NGHĨA TRANG AN THÁI, THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5678 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6398 | m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4126 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7958 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | 100m3 |
| 7 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9454 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,965 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1174 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7678 | m3 |
| 11 | ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,0193 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Thi công đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5149 | 100m3 |
| 20 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,7 | m2 |
| 21 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,94 | m3 |
| 22 | Đánh bóng mặt bể tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,7 | m2 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | 10m |
| 24 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3987 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5242 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7021 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường gạch màu xám- Tiết diện gạch 300x100x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7583 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7556 | m3 |
| 33 | Trát bậc ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 34 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,064 | m3 |
| 37 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 38 | Bê tông ,dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0432 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3391 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1128 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5892 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,712 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,944 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 50 | Đắp vữa mũ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,37 | m |
| 51 | Đắp vữa mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3012 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,81 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1504 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2314 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3512 | m3 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1059 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,73 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5671 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4088 | m3 |
| 61 | Vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6348 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6348 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3344 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7792 | m2 |
| 67 | Ốp đá xẻ màu xám 300x100x30, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0312 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1703 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ KỶ NIỆM 60 NĂM TP VIỆT TRÌ | |||
| 1 | Bê tông bó bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 3 | Lăp bó bồn cây, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7173 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9075 | 100m3 |
| 7 | Dải lớp đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,266 | m3 |
| 8 | Trồng cây hoa trong công viên (cô tòng 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4578 | 100 m2 |
| 9 | Trồng cây hoa đường viền (chuỗi ngọc 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100 m2 |
| 10 | Trồng cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 35 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3463 | 100 m2 |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5266 | 100m2/lần |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100cây/năm |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 17 | Gia công khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 19 | Bạt in chữ " nhiệt nhiệt chào mừng ..." ( bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,62 | m2 |
| 20 | Trồng cây hoa trong công viên (Cúc Mặt Trời 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100 m2 |
| 21 | Trồng cây hoa trong công viên (Xác Pháo 35 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100 m2 |
| 22 | Trồng cây hoa trong công viên ( Dừa Thái 30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | 100 m2 |
| 23 | Trồng cây hoa trong công viên (chuỗi ngọc- 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5575 | 100 m2 |
| 24 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào ( tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7823 | 100m2/lần |
| 25 | Trồng cây hoa trong công viên (Cúc Mặt Trời 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6056 | 100 m2 |
| 26 | Trồng cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 35 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6584 | 100 m2 |
| 27 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào ( tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | 100m2/lần |
| 28 | Gia công khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4436 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4436 | tấn |
| 30 | công đào chôn chân khung biển + chân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 31 | Bạt in chữ " nhiệt nhiệt chào mừng ..." ( bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,75 | m2 |
| 32 | Chậu hoa Cúc Mặt Trời (16 chậu/m2- 03 cây/chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 33 | Chậu hoa Xác Pháo (16 chậu/m2- 03 cây/chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 34 | Chậu hoa Dừa Thái (16 chậu/m2- 1 cây/chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 35 | Chậu hoa Chuỗi Ngọc (25 chậu/m2-03 cây/chậu)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 36 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào ( tưới 3 ngày/lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2/lần |
| 37 | Trồng cây hoa trong công viên ( cúc Mặt Trời 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100 m2 |
| 38 | Trồng cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 35 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | 100 m2 |
| 39 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4415 | 100m2/lần |
| 40 | Gia công khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | tấn |
| 42 | công đào chôn chân khung biển + chân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 43 | Bạt in chữ " chào mừng ..." bằng mica cao 1,2m dày 6cm ( bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 44 | Bạt in chữ " nhiệt nhiệt chào mừng ..." ( bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,605 | m2 |
| 45 | Trồng cây hoa trong công viên (cúc Mặt Trời 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | 100 m2 |
| 46 | Trồng cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 35 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100 m2 |
| 47 | Trồng cây hoa trong công viên ( Dừa Thái 30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100 m2 |
| 48 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày 1 lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | 100m2/lần |
| 49 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9755 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9755 | tấn |
| 51 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 53 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 54 | Bạt in chữ " nhiệt nhiệt chào mừng ..." ( bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: TRỒNG HOA ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Trồng cây hoa trong công viên (cúc vạn thọ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100 m2 |
| 2 | Trồng dặm cây hoa trong công viên (Xác Pháo 7 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100 m2 |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày 1 lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | 100m2/lần |
| L | HẠNG MỤC: TRỒNG HOA VƯỜN TƯỢNG + BỒN HOA TỈNH ỦY | |||
| 1 | Trồng cây trong công viên ( cúc vạn thọ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100 m2 |
| 2 | Trồng dặm cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 7 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cây hoa trong công viên (cẩm tú cầu trồng bổ sung 4 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây hoa trong công viên (cẩm tú cầu trồng mới 6 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100 m2 |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày 1 lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,469 | 100m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ giám sát | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 10T | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | 7,5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | 1,7 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm đất | 70kg | 1 |
| 9 | Xe bồn | 8m3 | 2 |
| 10 | Xe nâng | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi