Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 08:57:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,645,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.936548E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống camera an ninh. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.323.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ nhận đào tạo kỹ thuật về thiết bị camera các loại.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera an ninh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera an ninh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera an ninh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Điện hoặc các chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay tải trọng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | Theo HSTK được duyệt | 34,9 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt Cần giá treo camera dài 3m | Theo HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây mạng chuyên dụng ngoài trời có cáp chịu lực | Theo HSTK được duyệt | 550 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 5.500 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 3.500 | m |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Theo HSTK được duyệt | 384 | Đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo HSTK được duyệt | 39 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện 10/100/1000Mbps | Theo HSTK được duyệt | 74 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 37 | 1 tủ |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo HSTK được duyệt | 37 | bộ MX |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK được duyệt | 77 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu thu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ Thiết bị mạng Từ 15 đến 33U | Theo HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, phòng trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 16 | Công tác bàn giao, hướng dẫn sử dụng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Gói |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,32 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0791 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 cột |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ti vi | Theo chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình | Theo chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lưu trữ ổ cứng | Theo chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 4 | Camera IP thân trụ hồng ngoại | Theo chương V - E HSMT | 77 | Cái |
| 5 | Vỏ che camera | Theo chương V - E HSMT | 77 | Cái |
| 6 | Nguồn đơn 12V-2A | Theo chương V - E HSMT | 77 | Cái |
| 7 | Cần giá treo camera | Theo chương V - E HSMT | 70 | Cái |
| 8 | Biển camera | Theo chương V - E HSMT | 77 | Cái |
| 9 | Cáp quang 12Fo | Theo chương V - E HSMT | 34.900 | mét |
| 10 | Dây mạng Cat6 | Theo chương V - E HSMT | 5.500 | mét |
| 11 | Switch 8 gigabit 100/1000 Mbps: | Theo chương V - E HSMT | 37 | Cái |
| 12 | Switch 24 gigabit 100/1000 Mbps: | Theo chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Hộp phối quang | Theo chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Măng sông 12Fo | Theo chương V - E HSMT | 37 | Cái |
| 15 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo chương V - E HSMT | 74 | Cái |
| 16 | Tủ rack 20U D600 | Theo chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện ngoài trời | Theo chương V - E HSMT | 37 | Cái |
| 18 | Khay đựng conveter | Theo chương V - E HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Khay tủ rack | Theo chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 16A | Theo chương V - E HSMT | 37 | Cái |
| 21 | Cột sắt | Theo chương V - E HSMT | 7 | cột |
| 22 | Ipad | Theo chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Dây HDMI 10m | Theo chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bàn làm việc + ghế | Theo chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Bộ Phụ kiện | Theo chương V - E HSMT | 77 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.936548E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống camera an ninh. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.323.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ nhận đào tạo kỹ thuật về thiết bị camera các loại.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera an ninh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera an ninh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera an ninh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Điện hoặc các chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay tải trọng ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đo cáp quang | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi