Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ huyện Gia Lâm; Mua sắm hệ thống giá di động lưu trữ tài liệu và phần mềm quản lý kho lưu trữ tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ truyền thông và Công nghệ thông tiin Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ huyện Gia Lâm; Mua sắm hệ thống giá di động lưu trữ tài liệu và phần mềm quản lý kho lưu trữ tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 09:38:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,536,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5304015E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.707202E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hạng mục công việc:1. Cung cấp dịch vụ lưu trữ (Trong đó phải bao gồm hạng mục chỉnh lý tài liệu).2. Cung cấp giá kệ3. Cung cấp phần mềm quản lý tài liệu lưu trữNhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục công việc nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.475.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.950.414.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin/ Văn thư lưu trữ/ Lưu trữ học/ Quản trị văn phòng- Có chứng nhận/ chứng chỉ về quản lý dự án còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp dịch vụ lưu trữ (Trong đó có hạng mục chỉnh lý tài liệu) hoặc cung cấp giá kệ hoặc cung cấp phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Văn thư lưu trữ/ Lưu trữ học/ Quản trị văn phòng- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chỉnh lý |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành Văn thư lưu trữ/ Lưu trữ học/ Quản trị văn phòng. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ (Tương đương hoặc cao hơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thiết bị kho lưu trữ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin/Kỹ thuật cơ khí trong đó có tối thiểu 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/ kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên ngành Văn thư lưu trữ/ Lưu trữ học/ Quản trị văn phòng- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ truyền thông và Công nghệ thông tiin Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ huyện Gia Lâm; Mua sắm hệ thống giá di động lưu trữ tài liệu và phần mềm quản lý kho lưu trữ tài liệu Chỉnh lý tài liệu và mua sắm hệ thống giá lưu trữ thông minh của UBND huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, các hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lí hợp đồng - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Bằng cấp và chứng chỉ/ chứng nhận chuyên môn (nếu có) của nhân sự tham gia gói thầu (phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài) Nhà thầu chịu trách nhiệm về sự kê khai của mình, chấp nhận sự kiểm tra, đối chiếu với bản gốc hoặc các xác minh của bên mời thầu nếu thấy cần thiết. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với Hệ thống giá di động thông minh lưu trữ tài liệu giấy khổ A4 b) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng sản xuất phần mềm (bản gốc) cho phần mềm Quản lý Kho lưu trữ tài liệu. Trong trường hợp xác nhận qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa cung cấp (các hồ sơ, tài liệu phải kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực nếu sử dụng tiếng nước ngoài). c) Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này đối với Hệ thống giá di động thông minh lưu trữ tài liệu giấy khổ A4 d) Giấy chứng nhận bản quyền đối với phần mềm “Quản lý Kho lưu trữ tài liệu” e) Tài liệu kỹ thuật/ catalogue/ datasheet chính hãng của nhà sản xuất (nhà thầu cung cấp đường link tại website chính thức của hãng) hoặc tài liệu có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với Hệ thống giá di động thông minh lưu trữ tài liệu giấy khổ A4 (tiếng Anh hoặc tiếng Việt) g) Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất Hệ thống giá di động thông minh lưu trữ tài liệu giấy khổ A4 Nhà thầu phải gửi tài liệu kèm theo để chứng minh các nội dung nêu trên |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này đối với Hệ thống giá di động thông minh lưu trữ tài liệu giấy khổ A4 Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 236.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND – UBND huyện Gia Lâm. Địa chỉ: Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm. Địa chỉ: Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8276912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch - UBND huyện Gia Lâm. Địa chỉ: Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 0937 051568 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - UBND huyện Gia Lâm. Địa chỉ: Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 0937 051568 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống giá di động thông minh lưu trữ tài liệu giấy khổ A4 | 682 | Khoang | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị Nhiệt ẩm kế | 6 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy hút ẩm công nghiệp | 3 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy hút ẩm | 3 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thang lấy tài liệu | 6 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Xe đẩy hàng | 2 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | 1.132,5 | mét | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phần mềm Quản lý Kho lưu trữ tài liệu | 1 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm Cơ sở dữ liệu SQL Server 2019 Standard | 1 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phần mềm Cơ sở dữ liệu SQL Server 2019 UserCAL | 5 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5304015E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.707202E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hạng mục công việc:1. Cung cấp dịch vụ lưu trữ (Trong đó phải bao gồm hạng mục chỉnh lý tài liệu).2. Cung cấp giá kệ3. Cung cấp phần mềm quản lý tài liệu lưu trữNhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục công việc nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.475.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.950.414.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin/ Văn thư lưu trữ/ Lưu trữ học/ Quản trị văn phòng- Có chứng nhận/ chứng chỉ về quản lý dự án còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp dịch vụ lưu trữ (Trong đó có hạng mục chỉnh lý tài liệu) hoặc cung cấp giá kệ hoặc cung cấp phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 6 | 4 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Văn thư lưu trữ/ Lưu trữ học/ Quản trị văn phòng- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chỉnh lý | 6 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành Văn thư lưu trữ/ Lưu trữ học/ Quản trị văn phòng. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ (Tương đương hoặc cao hơn) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai thiết bị kho lưu trữ | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin/Kỹ thuật cơ khí trong đó có tối thiểu 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật cơ khí | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ triển khai phần mềm | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát/ kiểm tra chất lượng | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên ngành Văn thư lưu trữ/ Lưu trữ học/ Quản trị văn phòng- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi