Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 09:40:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,671,914,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợpTrong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp Cải tạo Petrolimex – Cửa hàng 01 - Sóc Trăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Công nghiệp) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). Nhà thầu tham dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng quy định như sau: + Đối với nhà thầu độc lập phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III còn thời hạn hoạt động. Đồng thời nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh PCCC + Đối với nhà thầu liên danh phải có ít nhất 01 thành viên Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III, 01 thanh viên phải có giấy phép kinh doanh PCCC - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi trao hợp đồng. - Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy phép kinh doanh PCCC trong quá trình làm E-HSDT để đấu thầu thì nhà thầu phải có bảng cam kết “Chúng tôi: Tên Nhà thầu … hoặc Liên danh Nhà thầu … Cam kết trong trường hợp trúng thầu Chúng tôi sẽ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi ký hợp đồng” Việc nhà thầu đã thực hiện cam kết mà không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC thì nhà thầu được coi là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – công nghệ và an toàn ; Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,092 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,883 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,603 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,283 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,107 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,107 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 24 | Bu lông M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,162 | tấn |
| 26 | Bu lông M22x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bộ |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,574 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | tấn |
| 30 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 31 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 35 | Tăng đơ fi 22; L=450 (1 tăng fi16 +4 ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,436 | m2 |
| 37 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,809 | 100m2 |
| 38 | Đóng trần tole sóng vuông mạ màu trắng sữa dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Md |
| 43 | Lắp dựng máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng V30 INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | md |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( CĐTN ~ ( -0,5 )) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,624 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền đầm chặt ( Cao độ HT khu -0,5; cao độ hoàn thiện +0,62 và +0,52) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m3 |
| 22 | Rải bạc ni long trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,712 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,173 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,885 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,78 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,94 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,197 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,86 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 52 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,812 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,385 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,025 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,412 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng (đáy sê nô và trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| 60 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa màu xám dày 2mm, kính trà cường lực dày 8mm, phụ kiện DRAHO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa màu xám dày 2mm, kính trà cường lực dày 8mm, phụ kiện DRAHO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa màu xám dày 2mm, kính trà cường lực dày 8mm, phụ kiện DRAHO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm xingfa) khung sắt sơn tỉnh điện màu trắng kính cừng lực dày 8mm, khung bảo vệ hộp 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 65 | Vách khung nhôm kính hệ 700 khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám xingfa kính cường lực dày 10mm, kết hợp cửa đi 1 cánh (không tính cánh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 66 | Tủ nhôm kính hệ 700 khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám xingfa kính ngoài trắng cường lực dày 5mm kính trong trắng cường lực phun cát mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép C 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng V40x40x2mm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | Md |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,027 | m3 |
| 20 | Rải nolong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,466 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | tấn |
| 31 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,379 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 43 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lam BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m2 |
| 48 | Xoa nền sàn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,52 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,072 | m2 |
| 52 | Lót đá granite Lavabo (kim sa đen tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | m2 |
| 53 | Gia công khung lavabo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,131 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,44 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,099 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm trong nhà nhà vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,239 | m2 |
| 61 | Trát sênô, sàn mái, ô văng ngoài nhà M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,078 | m2 |
| 62 | Trát sàn mái trong nhà M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,135 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m |
| 64 | Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,255 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …sealkote CT 11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,255 | m2 |
| 66 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,255 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,873 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,44 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,177 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,934 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,845 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,239 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng (đáy sê nô và trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 74 | Cửa đi kiểu mở bản lề khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh kiểu mở bản lề khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 77 | Tấm Compact HPL màu xanh đen tấm loại tốt kháng nước, dày 12mm, phụ kiện inox 304/ Hệ nhôm màu trắng bạc (kích thước tính từ nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 78 | Tấm Compact HPL màu xanh đen tấm loại tốt kháng nước, dày 12mm, phụ kiện inox 304/ Hệ nhôm màu trắng bạc (Tiểu nam) (Tương đương vách ngăn tiểu nam INAX P-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp dựng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,83 | m2 |
| 80 | Gia công khung đỡ máng xói (8 khung hộp 40x40x1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung đỡ máng xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 82 | Máng xói Inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,985 | md |
| 83 | Lắp dựng máng xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,985 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông/ nắp đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 5 | Bơm nước vào bể bằng moteur điện đảm bảo an toàn cho công tác tháo dỡ và bơm nước ra. (Tính 0,02 ca máy bơm nước điện CS 2KW/m3 và 0.02 công bậc 3,5/7/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M3 |
| 6 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 7 | Cẩu bồn vào sân trống chờ vận chuyển, dùng cần trục ô tô 25T 0,5ca/1 bể. Vận chuyển trong nội ô TPST 0,5 ca/bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn >4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 4,5m vào đất cấp II, để giữ chân hố móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,108 | 100m |
| 10 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 17 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 18 | Gia công thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 19 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 21 | Quét nhựa đường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,345 | m2 |
| 22 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 29 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 34 | Sản xuất nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 35 | Ốp tole phẳng mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 36 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,936 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | 100m3/km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | 100m3/km |
| E | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông hiện hữu tổng mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,953 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vàng (phần mặt) công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | 10m |
| 8 | Vệ sinh nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót nền đường 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,074 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,382 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,469 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,413 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,321 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,024 | m2 |
| 11 | Trát tường cột, xà giằng dày 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,955 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,94 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước và 1 nước lót 2 nước phủ sơn màu NDTH Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,919 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49mm (50% công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 5 | Quét nhựa bitum và vải thủy tinh, 2 lớp vải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | m2 |
| 6 | Lắp đặt van thở, đường kính 60mm (bên A Cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van tay gạt (loại tốt- ITALY), đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren- tay gạt, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren (xoay), đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cracco thép, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cracco thép, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van luppe đáy, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bể thép (tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | 100m |
| 24 | Vệ sinh đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | 100m |
| 25 | Xúc rửa, vệ sinh, lau dầu diesel trong bể thép trước khi đóng nắp bể (dầu 0,16 lít; giẻ lau; tính 0,1 công 3,5/7 cho 1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 26 | Lắp trụ bơm - bao gồm các vật tư phụ (1 công 3,5/7 / 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 27 | Vận hành trụ bơm, thử hệ thống công nghệ (1 công 3,5/7 / 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 30 | Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 31 | Lợp tôn nắp hố nhập 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng nắp hố nhâp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 26module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A-25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x4 mm2 CU/LXLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,1 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27x2,3mm đặt âm nền 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=50m + kết hợp bộ đếm sét cùng loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kim thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,016 | m3 |
| 20 | Đào rãnh cáp, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | m2 |
| 26 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp công tắc đơn 16A/220V ngầm tường + Mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp ổ cắm đôi 16A/220V ngầm tường + Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đèn LED Tube 1,2m 2x18W/220V - Chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,4 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,025 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,525 | m |
| 38 | Tủ điện âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp ổ cắm đôi 16A/220V ngầm tường + Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp công tắc đơn 16A/220V ngầm tường + Mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đèn LED Tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 2x18W/220V Phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đèn LED Tube 0,6m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,2 | m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 56 | Bu lông M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS và telephone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK fi 34x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK fi 42x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính H 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| K | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,834 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD ( cao độ hiện trạng tương đương -0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,849 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,995 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 11 | Trát thành bểchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,026 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 22 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 24 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,699 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (có phao cơ ngắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + có bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi hồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam Inax UF 8V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi KT 700*800 khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 49 | Van chữ T D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | Ren 2 đầu D21 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 51 | Cút 90 27 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 52 | Tê ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 53 | Cút 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 54 | Cút rút 90 D27 ren trong D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 55 | Tê rút D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 56 | Cút 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Tê rút 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 58 | Cút rút 90 D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Cút rút 90 D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Cút 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 61 | Nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 62 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Nối rút D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 66 | Tê rút chử Y D60x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 67 | Cút 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 68 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 69 | Tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Tê chữ Y D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 71 | Tê chữ Y D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cút 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 73 | Tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 74 | Tê chũ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 75 | Cút 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Cút rút 90 D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Cút 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| L | HẠNG MỤC : CHI PHÍ BẢO HIỂM XD CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| M | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: | Mục Chi phí dự phòng, tất cả các Nhà thầu phải chào thầu đúng giá trị là = 270.091.171 đồng (nhà thầu không được giảm giá chi phí này). Chi phí dự phòng này do bên mời thầu quản lý, Nhà thầu không được sử dụng chi phí này. | 1 | TT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công gói thầu | 15 | Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợpTrong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 10t | 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 14 | Giàn giáo | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi