Gói thầu: Sửa chữ xe ô tô nhãn hiệu Toyota Fortuner, biển số 82B-2999
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữ xe ô tô nhãn hiệu Toyota Fortuner, biển số 82B-2999 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2022 (tại Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 09:45:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa xe Toyota Fortunner, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp hay bằng nghề chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, ô tô (đã nhân sự triển khai kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữ xe ô tô nhãn hiệu Toyota Fortuner, biển số 82B-2999 Sửa chữ xe ô tô nhãn hiệu Toyota Fortuner, biển số 82B-2999 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2022 (tại Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh phù hợp có ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 5. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 6. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). 7. Tài liệu chứng minh cơ sở lắp ráp, bảo dưỡng đạt tiêu chuẩn theo Nghị định 116/2017/NĐ-CP ngày 17/10/2017. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 5. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. 6. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Tỵ; Chức vụ: Phó chánh văn phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy phuy SN (208lít) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lít | 5,6 | |
| 2 | Lọc dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 3 | Lọc gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 4 | Lọc xăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 5 | Dây đai động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 6 | Pu ly tăng đai động cơ 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 7 | Pu ly tăng đai động cơ 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 8 | Bu gi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 9 | Cuộn đánh lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 10 | Lọc gió điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 11 | Bơm nhiên liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 12 | Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lít | 1,5 | |
| 13 | Dầu trợ lực lái (1lít) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lít | 1 | |
| 14 | Bộ ron đại tu động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 15 | Bạc xéc măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 16 | Piston | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 17 | Bạc trục cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 5 | |
| 18 | Bạc tay biên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 19 | Bạc canh dọc trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 20 | Xích cam số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 21 | Xích cam số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 22 | Tỳ căng xích số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 23 | Tỳ căng xích số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 24 | Con đội cam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 16 | |
| 25 | Tăng cam số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 26 | Tăng cam số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 27 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 28 | Van hằng nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 29 | Ống nước thân xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 30 | Cao su chân máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 31 | Gối đỡ động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 32 | Gối đỡ động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 33 | Gối đỡ động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 34 | Than đề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 35 | Than máy phát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 36 | Khớp chữ thập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 37 | Bi moay-ơ trước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 38 | Phốt bi moay-ơ trước phía trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 39 | Phốt bi moay-ơ trước phía ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 40 | Bi moay-ơ sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 41 | Đệm canh bi moay-ơ sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 42 | Phớt trong bi moay-ơ sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 43 | Phớt ngoài bi moay-ơ sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 44 | Rô-tuyn trụ đứng càng A trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 45 | Rô-tuyn trụ đứng càng A dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 46 | Giảm xóc trước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 47 | Giảm xóc sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 48 | Cao su đệm trước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 49 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 50 | Rôtuyn cân bằng trước trái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 51 | Rô-tuyn cân bằng trước phải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 52 | Rô-tuyn lái trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 53 | Rô-tuyn lái ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 54 | Phốt láp ngang bên phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 55 | Phốt láp ngang bên tài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 56 | Bạc lót càng A dưới trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 57 | Bạc lót càng A dưới ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 58 | Bạc lót càng A trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 59 | Bộ cupen phanh trước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | bộ | 1 | |
| 60 | Heo phanh trước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 8 | |
| 61 | Heo phanh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 62 | Chổi gạt nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 63 | Chổi gạt nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 64 | Chổi gạt nước mưa sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 65 | Ghế da nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | xe | 1 | |
| 66 | Sơn toàn xe, phủ wast | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | xe | 1 | |
| 67 | Xăng chạy thử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lít | 30 | |
| 68 | Dầu rửa động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lít | 10 | |
| 69 | Mỡ gầm chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | kg | 4 | |
| 70 | Súc két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 71 | Tháo lắp đại tu phần động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 72 | Gia công lốc máy, mài cốt máy, mạ cam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 73 | Đóng nòng 4 xy lanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lỗ | 4 | |
| 74 | Tháo lắp phần gầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 75 | Tháo lắp phần thân vỏ xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 76 | Tháo lắp phần nội thất xe, vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 77 | Vệ sinh cổ hút, béc phun | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 78 | Đánh bóng kính toàn xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 79 | Láng đĩa phanh, tumbua (4 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa xe Toyota Fortunner, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | -Tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án. | 7 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 2 | -Tốt nghiệp Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp hay bằng nghề chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, ô tô (đã nhân sự triển khai kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi