Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510430-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220446787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 09:59:00 đến ngày 2022-05-27 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,313,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 03 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) cấp III; bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, xây dựng khối nhà có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT; hạng mục cấp điện, cấp nước, chống sét, san nền, sân bê tông, hệ thống thoát nước, tường chắn hàng rào. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.820.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công điện tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên ngành cấp thoát nước; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥2T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Nhà để xe, khu bảo dưỡng sửa chữa kỹ thuật, nhà ở và làm việc cán bộ chiến sỹ, tổ quân y, đội vận tải và trung đội thông tin/Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế , địa chỉ: số 91 đường Bùi Thị Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 91 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3822035.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ; Địa chỉ: Tổ 6, Khu vực 3, phường An Hòa, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 02, 03 và 04 - Tòa nhà 04 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK; Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế , địa chỉ: số 91 đường Bùi Thị Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 91 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3822035.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến thông tin dự thầu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 91 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3822035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3834537; Fax: 0234.3834537.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Số điện thoại: 02343821264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V239,658m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V48,281 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,0661 m3
4Vận chuyển VLPT bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V297,0041 m3
5Vận chuyển VLPT 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 5km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V297,0041 m3
B Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V364,781 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5951 m3
3Đắp đất chân móng bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V227,8971 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V28,75751 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 10x20x30. Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6141 m3
6Xây tư­ờng HKT bằng gạch (9.5x6x20) cm. Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5941 m3
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V116,96391 m3
8Bê tông dầm, giằng móng. Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,10251 m3
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V53,3051 m2
10Ván khuôn kim loại móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V127,0351 m2
11Ván khuôn thép, khung xư­ơng thép ... Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V80,641 m2
12Gia công cốt thép móng. Đ­ường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,7172Tấn
13Gia công cốt thép móng. Đư­ờng kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,8492Tấn
14Gia công cốt thép móng. Đư­ờng kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4755Tấn
15Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,3721 m3
16Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1521 m3
17Lát gạch nền Gara. Gạch Terazzo 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,89951 m2
18Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3441 m3
19Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3421 m3
20Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V703,1681 m2
21Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,7125Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,6403Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2,3. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2181 m3
24Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 4, mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,03031 m3
25Ván khuôn thép, khung xư­ơng thép ... Ván khuôn dầm mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V997,32171 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,3271Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V12,3156Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9006Tấn
29Bê tông sàn mái tầng 2,3. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V66,03541 m3
30Bê tông sàn mái tầng 4, mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V77,64751 m3
31Bê tông cầu thang thư­ờng. Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41691 m3
32Ván khuôn thép, khung xư­ơng thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211,3041 m2
33Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V14,5953Tấn
34Ván khuôn cầu thang th­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,10751 m2
35Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3843Tấn
36Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3117Tấn
37Gia công thang sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,537Tấn
38Lắp dựng thang sắt. Liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,537Tấn
39Bê tông lanh tô mái hắt, máng nư­ớc, tấm đan, ô văng, VM200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,07621 m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nư­ớc, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V397,0981 m2
41Gia công cốt thép dầm, giằng lanh tô. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,503Tấn
42Gia công cốt thép dầm, giằng lanh tô. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5772Tấn
43Gia công cốt thép bậc thang. Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
44Xây t­ường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm. Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75351 m3
45Xây t­ường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1171 m3
46Xây cột, HKT =gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7311 m3
47Xây t­ường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V104,06271 m3
48Xây tư­ờng xông thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2341 m3
49Xây tư­ờng bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V141,55251 m3
50Xây HKT gạch BT đặc (60x95x200)cm caoMô tả kỹ thuật theo chương V36,20591 m3
51Xây lan can bằng gạch BT đặc (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72751 m3
52Xây lan can gạch BT đặc (60x95x200) cm caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,72681 m3
53Xây t­ường thông gió,vữa XM M75 gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m2
54Xây bậc cấp gạch BT đặc (60x95x200)cm caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921 m3
55Lát nền gạch Ceramic 500x500 XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V221 m2
56Lát nền gạch 600x600 XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V735,861 m2
57Lát nền vệ sinh Ceramic 300x300 XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,731 m2
58Ôp chân tư­ờng,viền t­ường,viền trụ, cột gạch 10x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,921 m2
59Ôp t­ường vệ sinh Gạch 30x45cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,091 m2
60Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V70,21 m2
61Lắp đặt ống thép D90x2.9mm trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m
62Lắp đặt ống thép D76x2.9mm làm tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V61,491 m
63Lắp đặt ống thép D42x1.6mm thanh d­ới cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,41 m
64Lắp đặt thép ống D20x1.6mm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V399,4271 m
65Lắp đặt quả cầu thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT khối l­ượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02351 tấn
67Lắp dựng lan can cầu thang sắt vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6045m2
68Sơn cầu thang sắt thép bằng sơn các loại 1 n­ước lót, 2 nư­ớc phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,85021m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V74,7Cái
70Làm trần Prima kháng nư­ớc khung xương, KT ô 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V45,541m2
71Xử lý chống thấm sàn bằng Sika 107Mô tả kỹ thuật theo chương V139,141 m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng n­ước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,61 m2
73Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V139,141 m2
74Trát t­ường ngoài gạch KN, bề dày 1.5 cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V811,4071 m2
75Trát t­ường trong gạch KN, bề dày 1.5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.003,52681 m2
76Trát tư­ờng xông gạch KN, bề dày 1.5 cm (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V391,341 m2
77Trát trụ, cột dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,561 m2
78Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.371,0741 m2
79Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165,7641 m2
80LD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2ly (tính theo md)Mô tả kỹ thuật theo chương V392,4md
81Lợp mái tôn màu dày 0.45mm có ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V374,961 m2
82Bê tông bờ nóc. Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6641 m3
83Trát gờ chỉ nư­ớc Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,91 m
84Sơn dầm, trần, cột, t­ường trong nhà không bả 1 n­ước lót, 2 nư­ớc phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.725,9241m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả 1 n­ước lót, 2 nư­ớc phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,4071m2
86Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,78m2
87Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
88Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,22m2
89Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
90Lắp dựng cửa sổ 2,4 cánh mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,92m2
91Phụ kiện cửa sổ 2,4 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
92Lắp dựng cửa sổ lật Xingfa kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
93Phụ kiện cửa sổ 2,4 cánh mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
94Lắp dựng vách kính dày 6.38mm khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V65,04m2
95Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4091 tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nư­ớc lót, 2 nư­ớc phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,51631m2
98LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2401 m
99LĐ cút nhựa PVC 135 độ. Đkính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
100Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
101LĐ ống nhựa PVC thông dầm. Đkính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,61 m
102LĐ ống nhựa PVC thoát nư­ớc tràn. Đkính ống 42mMô tả kỹ thuật theo chương V41 m
103Lắp l­ưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V812,41 m2
C Phần Điện, chống sét, cấp thoát nước
1Lắp đặt đèn LED đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20w, L=1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V771 Bộ
2Lắp đặt đèn LED đơn thân nhôm tản nhiệt 1x20w, L=1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V41 Bộ
3Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x40_18WMô tả kỹ thuật theo chương V671 Bộ
4Lắp đặt đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V61 Bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V101 Bộ
6Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
7Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
8Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt công tắc 4 nút + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+hộpMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìmMô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
12Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
13Lắp đặt Automat MCB-32A-1P-6KA 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
14Lắp đặt Automat chống rò RCCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
15Lắp đặt Automat MCB-75A-1P-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
16Lắp đặt Automat MCCB-20A-3P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lắp đặt Automat MCCB-75A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Lắp đặt Automat MCCB-150A-3P-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Lắp đặt bảng điện chứa 2-8 modul + hộp âmMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thư­ớc hộp ( 150x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V43Hộp
21Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V121 Bộ
24Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
25Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/SMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.6201m
27Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.4351m
28Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2351m
29Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.0901m
30Rải cáp ngầm CXV/DSTA/(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V551 m
31LĐ ống nhựa đặt nổi SP D20mm (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.7251 m
32LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7401 m
33LĐ ống nhựa đặt nổi SP D25mm (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2951 m
34LĐ ống nhựa đặt chìm SP D25mm (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1251 m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP. Đkính ống 50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V551 m
36Đào móng m­ương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,21 m3
37Đắp đất mư­ơng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,21 m3
38Lát gạch thẻ 60x95x200 cmMô tả kỹ thuật theo chương V350viên
39Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-30 bán kính bảo vệ Cấp 1 R= 48mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 2.4 mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
41Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25 (11.34kg/Bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
42Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V10Mối
43Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
44Lắp đặt cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V501m
45LĐ ống nhựa SP D32mm (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
46Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D60x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
47Phụ kiện định vị cột chống sét và cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Đào móng mư­ơng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m3
49Đắp đất mư­ơng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m3
50Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Điểm
51Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 2.4 mMô tả kỹ thuật theo chương V14Cọc
52Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25 (11.34kg/Bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bao
53Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V14Mối
54Kéo dây, cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V751m
55Đào móng mư­ơng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,841 m3
56Đắp đất nền móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,841 m3
57Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Điểm
58Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V131 Bộ
59Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V131 Bộ
61Lắp g­ương soi KT 450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
62Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh. Loại 1 vòi, 1 hư­ơng senMô tả kỹ thuật theo chương V121 Bộ
63Lắp đặt vòi tắm h­ương sen. Loại 1 vòi, 1 h­ương senMô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
65Lắp phễu thu n­ước mặt INOX d200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
66Lắp đặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
67Lắp đặt đấu nối ren ngoài nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
68Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
69Nòng INOX KT 200x200x120Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V611 m
71Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày3.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V351 m
72Lắp đặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V227Cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1061 m
75Lắp đặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V291 m
78Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
79Lắp đặt côn nhựa PPR = PP hàn d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
80LĐ ống nhựa PVC. Đkính ống 42mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V961 m
81LĐ cút nhựa PVC. Đkính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
82LĐ tê nhựa PVC. Đkính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
83LĐ ống nhựa PVC. Đkính ống 90mm x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V551 m
84LĐ cút nhựa PVC. Đkính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
85LĐ tê nhựa PVC. Đkính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
86LĐ côn nhựa PVC. Đkính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
87LĐ ống nhựa PVC. Đkính ống 114mm x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1831 m
88LĐ cút nhựa PVC. Đkính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V63Cái
89LĐ tê nhựa PVC. Đkính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
90LĐ côn nhựa PVC. Đkính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
91Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V47,78021 m3
92Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9271 m3
93Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,781 m3
94Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4881 m3
95Trát tư­ờng bể bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,361 m2
96Trát tư­ờng bể bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,361 m2
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99521 m3
98Bê tông xà, dầm, giằng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64961 m3
99Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6081 m2
100Ván khuôn gỗ giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V8,3521 m2
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
102Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941 tấn
103Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1281 tấn
D Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V56,67631 m3
2Đắp đất chân móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,8921 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V7,4441 m3
4Xây m­ương, hố ga bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,89921 m3
5Trát tư­ờng ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,091 m2
6Láng muơng cáp, rãnh n­ước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,161 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5881 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,1361 m2
9Bê tông giằng mư­ơng, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,41 m3
10Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V54,241 m2
11Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,73331 tấn
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,04821 tấn
13Sản xuất giằng hố ga bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,508Tấn
14Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT. Khối l­ượng một cấu kiện >100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,508Tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
E Cổng tường rào
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m3
2Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4161 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,1961 m3
5Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2321 m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,121 m2
7Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,641 m2
8Gia công cốt thép móng, Đ­ường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283Tấn
9Xây tư­ờng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611 m3
10Trát tư­ờng ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,861 m2
11Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81 m
12Sơn tư­ờng ngoài nhà không bả 1 nư­ớc lót, 2 nư­ớc phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,411m2
13Ôp t­ường =đá granit cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V12,881 m2
14Lắp dựng cửa khung sắt cổng mởMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
15Sơn sắt thép các loại, 3 n­ước cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V19,51m2
F Sân bê tông
1Bê tông mặt đ­ờng, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V481 m3
G San nền
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V429,21 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V395,91 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 03 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) cấp III; bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, xây dựng khối nhà có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT; hạng mục cấp điện, cấp nước, chống sét, san nền, sân bê tông, hệ thống thoát nước, tường chắn hàng rào. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.820.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Phải có bằng đại học trở lên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công điện tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Phải có bằng đại học trở lên ngành cấp thoát nước; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Phải có bằng đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
6 Cán bộ kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cầu bánh xích ≥10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5KW2
4 Máy hàn 23KW2
5 Máy hàn nhiệt Cầm tay1
6 Máy khoan ≥4,5KW2
7 Máy lu bánh thép ≥16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥150 lít2
10 Máy đào ≥0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực2
11 Máy đầm dùi 1,5KW2
12 Máy đầm bàn 1KW2
13 Máy đầm cóc 70kg2
14 Máy toàn đạc Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
15 Máy ủi ≥110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
17 Máy vận thăng ≥0,8T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực1
18 Máy vận thăng lồng ≥2T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực1
19 Xe nâng ≥12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
20 Ô tô tự đổ ≥5T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->