Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 09:59:00 đến ngày 2022-05-27 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,313,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 03 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) cấp III; bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, xây dựng khối nhà có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT; hạng mục cấp điện, cấp nước, chống sét, san nền, sân bê tông, hệ thống thoát nước, tường chắn hàng rào. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.820.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công điện tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên ngành cấp thoát nước; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nhà để xe, khu bảo dưỡng sửa chữa kỹ thuật, nhà ở và làm việc cán bộ chiến sỹ, tổ quân y, đội vận tải và trung đội thông tin/Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các văn bản liên quan đến thông tin dự thầu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 91 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3822035. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3834537; Fax: 0234.3834537. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Số điện thoại: 02343821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,658 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển VLPT bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,004 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển VLPT 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 5km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,004 | 1 m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,78 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,595 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,897 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7575 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x20x30. Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,614 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường HKT bằng gạch (9.5x6x20) cm. Dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9639 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng móng. Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1025 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,305 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,035 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7172 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8492 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4755 | Tấn |
| 15 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,152 | 1 m3 |
| 17 | Lát gạch nền Gara. Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,8995 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,342 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,168 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7125 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6403 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2,3. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,218 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 4, mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0303 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn dầm mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,3217 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3271 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3156 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9006 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái tầng 2,3. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0354 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái tầng 4, mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6475 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4169 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,304 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5953 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1075 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3117 | Tấn |
| 37 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng thang sắt. Liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | Tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0762 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,098 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép dầm, giằng lanh tô. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép dầm, giằng lanh tô. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép bậc thang. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 44 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm. Dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7535 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,117 | 1 m3 |
| 46 | Xây cột, HKT =gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,731 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0627 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường xông thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,234 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5525 | 1 m3 |
| 50 | Xây HKT gạch BT đặc (60x95x200)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2059 | 1 m3 |
| 51 | Xây lan can bằng gạch BT đặc (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7275 | 1 m3 |
| 52 | Xây lan can gạch BT đặc (60x95x200) cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7268 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1m2 |
| 54 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (60x95x200)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1 m3 |
| 55 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m2 |
| 56 | Lát nền gạch 600x600 XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,86 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền vệ sinh Ceramic 300x300 XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,73 | 1 m2 |
| 58 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột gạch 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | 1 m2 |
| 59 | Ôp tường vệ sinh Gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,09 | 1 m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | 1 m2 |
| 61 | Lắp đặt ống thép D90x2.9mm trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m |
| 62 | Lắp đặt ống thép D76x2.9mm làm tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,49 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt ống thép D42x1.6mm thanh dới cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt thép ống D20x1.6mm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,427 | 1 m |
| 65 | Lắp đặt quả cầu thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 1 tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6045 | m2 |
| 68 | Sơn cầu thang sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,8502 | 1m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | Cái |
| 70 | Làm trần Prima kháng nước khung xương, KT ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | 1m2 |
| 71 | Xử lý chống thấm sàn bằng Sika 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,14 | 1 m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | 1 m2 |
| 73 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,14 | 1 m2 |
| 74 | Trát tường ngoài gạch KN, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,407 | 1 m2 |
| 75 | Trát tường trong gạch KN, bề dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.003,5268 | 1 m2 |
| 76 | Trát tường xông gạch KN, bề dày 1.5 cm (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,34 | 1 m2 |
| 77 | Trát trụ, cột dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,56 | 1 m2 |
| 78 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,074 | 1 m2 |
| 79 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,764 | 1 m2 |
| 80 | LD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2ly (tính theo md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4 | md |
| 81 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm có ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,96 | 1 m2 |
| 82 | Bê tông bờ nóc. Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 1 m3 |
| 83 | Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9 | 1 m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.725,924 | 1m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,407 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,78 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,22 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ 2,4 cánh mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ 2,4 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ lật Xingfa kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 2,4 cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 94 | Lắp dựng vách kính dày 6.38mm khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 1 tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5163 | 1m2 |
| 98 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 m |
| 99 | LĐ cút nhựa PVC 135 độ. Đkính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 100 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 101 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm. Đkính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1 m |
| 102 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn. Đkính ống 42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 103 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,4 | 1 m2 |
| C | Phần Điện, chống sét, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20w, L=1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn thân nhôm tản nhiệt 1x20w, L=1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x40_18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 nút + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat MCB-32A-1P-6KA 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat chống rò RCCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat MCB-75A-1P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCCB-20A-3P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCCB-75A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat MCCB-150A-3P-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-8 modul + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp ( 150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620 | 1m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.435 | 1m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | 1m |
| 30 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA/(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt nổi SP D20mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.725 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | 1 m |
| 33 | LĐ ống nhựa đặt nổi SP D25mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt chìm SP D25mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP. Đkính ống 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 m |
| 36 | Đào móng mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1 m3 |
| 38 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | viên |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-30 bán kính bảo vệ Cấp 1 R= 48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 41 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25 (11.34kg/Bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mối |
| 43 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 45 | LĐ ống nhựa SP D32mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D60x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 47 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Đào móng mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m3 |
| 50 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 51 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cọc |
| 52 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25 (11.34kg/Bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bao |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mối |
| 54 | Kéo dây, cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1m |
| 55 | Đào móng mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 1 m3 |
| 57 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 Bộ |
| 59 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 Bộ |
| 61 | Lắp gương soi KT 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh. Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen. Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 65 | Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 66 | Lắp đặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 69 | Nòng INOX KT 200x200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | Cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR = PP hàn d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 80 | LĐ ống nhựa PVC. Đkính ống 42mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 m |
| 81 | LĐ cút nhựa PVC. Đkính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 82 | LĐ tê nhựa PVC. Đkính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 83 | LĐ ống nhựa PVC. Đkính ống 90mm x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 m |
| 84 | LĐ cút nhựa PVC. Đkính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 85 | LĐ tê nhựa PVC. Đkính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 86 | LĐ côn nhựa PVC. Đkính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 87 | LĐ ống nhựa PVC. Đkính ống 114mm x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | 1 m |
| 88 | LĐ cút nhựa PVC. Đkính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 89 | LĐ tê nhựa PVC. Đkính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 90 | LĐ côn nhựa PVC. Đkính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7802 | 1 m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,927 | 1 m3 |
| 93 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 94 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | 1 m3 |
| 95 | Trát tường bể bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,36 | 1 m2 |
| 96 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,36 | 1 m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | 1 m3 |
| 98 | Bê tông xà, dầm, giằng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 1 m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 1 m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | 1 m2 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 102 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 1 tấn |
| D | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6763 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,892 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,444 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương, hố ga bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8992 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,09 | 1 m2 |
| 6 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,136 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng mương, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7333 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất giằng hố ga bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT. Khối lượng một cấu kiện >100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | Tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| E | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | Tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 1 m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,41 | 1m2 |
| 13 | Ôp tường =đá granit cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 1 m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 1m2 |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đờng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m3 |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,2 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,9 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 03 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) cấp III; bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, xây dựng khối nhà có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT; hạng mục cấp điện, cấp nước, chống sét, san nền, sân bê tông, hệ thống thoát nước, tường chắn hàng rào. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.820.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Phải có bằng đại học trở lên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công điện tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Phải có bằng đại học trở lên ngành cấp thoát nước; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Phải có bằng đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ hành nghề.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cầu bánh xích | ≥10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Cầm tay | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥4,5KW | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 10 | Máy đào | ≥0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | ≥0,8T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy vận thăng lồng | ≥2T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Xe nâng | ≥12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | ≥5T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi