Gói thầu: Thi công Nâng cấp, sửa chữa các đoạn đường vào trường Nguyễn Trãi thị trấn Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505974-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp, sửa chữa các đoạn đường vào trường Nguyễn Trãi thị trấn Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20220505871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 09:58:00 đến ngày 2022-05-17 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,420,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel ≥600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥18T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 50-60m3/h hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Nâng cấp, sửa chữa các đoạn đường vào trường Nguyễn Trãi thị trấn Di Linh
Nâng cấp, sửa chữa các đoạn đường vào trường Nguyễn Trãi thị trấn Di Linh
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ Số 23 Ký con, Phường 2, Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết đến hết quý I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, thoát nước và an toàn giao thông
B I. TUYẾN CHÍNH:
C 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường 70% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,616100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường 30% bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V26,394m3 đất nguyên thổ
3Đào rãnh thoát nước 50% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,388100 m3 đất nguyên thổ
4Đào rãnh thoát nước 50% bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V138,75m3 đất nguyên thổ
5Đào khuôn đường 70% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,301100 m3 đất nguyên thổ
6Đào khuôn đường 30% bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V141,489m3 đất nguyên thổ
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,069100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,245100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,126100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,126100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,126100 m3 đất nguyên thổ/1km
D 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,746100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,746100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,257100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,257100 m2
E 3. PHẦN RÃNH DỌC B60, L=286M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,32m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V117,832m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,296100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,61m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,402100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,696tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,819tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V572cấu kiện
F 4. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B60 (01 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,139100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,01m3
3Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,323100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,067100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,131tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,051tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,026100 m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cấu kiện
G 5. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
3Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V6trụ
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V113,79m2
H II. TUYẾN NHÁNH 1:
I 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường 70% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,038100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường 30% bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,635m3 đất nguyên thổ
3Đào khuôn đường 70% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,373100 m3 đất nguyên thổ
4Đào khuôn đường 30% bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,981m3 đất nguyên thổ
5Đào khuôn phần gia cố lề 100% bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,449m3 đất nguyên thổ
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,603100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,779100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,779100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,779100 m3 đất nguyên thổ/1km
J 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: (9)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,447100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,447100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,652100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,652100 m2
K 3. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V2trụ
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16,09m2
L III. TUYẾN NHÁNH 2:
M 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: (11)
1Đào khuôn đường 50% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,213100 m3 đất nguyên thổ
2Đào khuôn đường 50% bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,213m3 đất nguyên thổ
3Đào gia cố lề 100% bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V33,957m3 đất nguyên thổ
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,645100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,766100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,766100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,766100 m3 đất nguyên thổ/1km
N 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: (12)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,535100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,535100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,97100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,97100 m2
O 3. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: (15)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V2trụ
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V17,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
4 Công nhân 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥6 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
2 Máy nén khí diezel ≥600 m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
3 Máy cắt uốn ≥5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.2
6 Máy đào ≥0,7 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
7 Máy hàn ≥23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.2
8 Máy lu bánh thép ≥10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.2
9 Máy lu rung ≥18T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
10 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
11 Máy trộn bê tông ≥250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.2
12 Máy ủi ≥110 CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.2
14 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
15 Ô tô tưới nước ≥5 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
16 Máy rải 50-60m3/h hoặc xe ban - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
17 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứnh minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu nhà thầu , hoặc hợp đồng thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->