Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511364-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220458591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 09:55:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,383,389,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo tàng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Bảo tàng Hải Phòng. Hạng mục: Sơn tường tòa nhà trưng bày; sửa chữa, bảo dưỡng cửa nhà trưng bày, cổng và hàng rào
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư giao tại Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Bảo tang Hải Phòng Bên mời thầu: Bảo tang Hải Phòng Địa chỉ: Số 11 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253.823.451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Sông Cấm; Địa chỉ: Khu Cầu Đen, xã Hoa Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng+ Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam; Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng; Địa chỉ: thôn Tri Lai, Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; Địa chỉ: thôn Chợ Mơ, xã Vạn Thắng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Bảo tàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 11 ĐInh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bảo tang Hải Phòng Bên mời thầu: Bảo tang Hải Phòng Địa chỉ: Số 11 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253.823.451


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Chứng nhận hành nghề Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán hoặc bổ sung toàn bộ hóa đơn VAT từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2021. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). - Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) - Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bảo tang Hải Phòng Bên mời thầu: Bảo tang Hải Phòng Địa chỉ: Số 11 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253.823.451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng Hải Phòng; - Địa chỉ: Số 11 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bảo tàng Hải Phòng Địa chỉ: Số 11 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo tàng Hải Phòng Địa chỉ: Số 11 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.823.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa và thể thao Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, bảo dưỡng nhà trưng bày
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,75100m2
2Căng bạt hoặc lưới che chắn, bảo vệ an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2.010m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V399,9m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.800,0648m2
5Sửa chữa, đắp vá các hoa văn, họa tiết, con tiện trang trí bằng đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V316,7336m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,9m2
7Láng mi tường có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,06m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.199,9648m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.199,9648m2
10Sơn dầm, trần, tường hành lang trong nhà -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V304,6747m2
11Đục tẩy, tháo các khối đá lát bậc thang bị vỡ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,735m3
12Sửa chữa các khối đá bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,735m3
13Mài nhẵn khối đá bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5053m2
14Trát granitô bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5053m2
15Tháo dỡ ống thoát nước mái cũMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,332100m
B Sửa chữa, bảo dưỡng cửa nhà trưng bày, cổng và hàng rào
1Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V345,746m2
2Tháo dỡ cửa gỗ kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V321,5298m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V177,48m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V724,372m
5Sửa chữa các cửa gỗ (khuôn gỗ, pano gỗ) bị hỏng (gỗ nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,9m2
6Sửa chữa cửa gỗ (khuôn gỗ, pano kính) bị hỏng (gỗ nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,2m2
7Sửa chữa khuôn cửa đơn bị hỏng (gỗ nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2m
8Sửa chữa khuôn cửa kép bị hỏng (gỗ nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,5m
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.714,2318m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.714,2318m2
11Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V177,48m
12Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V724,372m
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V667,2758m2
14Sửa chữa bộ khoá clemon cửa sổ (Việt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
15Lắp clemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
16Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
17Sửa chữa khóa cửa đi tay gạt bằng đồng (Việt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,01m2
19Sửa chữa hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,01m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5206m2
22Sơn cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,0356m2
23Tháo dỡ cửa xếp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,575m2
24Sửa chữa cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
25Lắp dựng cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V37,575m2
26Tháo dỡ cổng để sửa chữaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,65m2
27Sửa chữa cổng sắt, hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9256tấn
28Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,65m2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V429,3m2
30Sơn hàng rào, cổng - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V429,3m2
31Tháo dỡ đá ốp bồn hoa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m2
32Ốp đá vào thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m2
33Phá lớp vữa trát tường chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V161,196m2
34Trát tường chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V161,196m2
35Bả bằng bột bả vào tường chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V161,196m2
36Sơn tường chân hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V161,196m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép , còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt2
4 Máy mài Mài , còn sử dụng tốt2
5 Cần trục tháp Sức nâng >= 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->