Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 10:34:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,236,225,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Tri Thủy 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,1696 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 93,8 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,045 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,4086 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 118,3545 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0832 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0835 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường cửa phía ngoài | 10,89 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường cửa phía trong | 14,94 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài | 270,4876 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột | 28,99 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường phía trong | 219,0465 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | 104,6448 | m2 | |
| 14 | Tróc lớp gạch ốp tường | 75,96 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền lát gạch | 190,3243 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,0597 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,6132 | m3 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường phía ngoài | 284,603 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ phía trong nhà | 655,877 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 345,8096 | m2 | |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | 136,31 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3281 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3281 | 100m3 | |
| 24 | Lưới thép D2mm- A-30x30mm | 229,0008 | kg | |
| 25 | Lắp đặt lưới thép D2mm-A-30x30mm | 0,229 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,8155 | m3 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 136,31 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 136,31 | m2 | |
| 29 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 11 | 1lỗ | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kín cút 90mm | 11 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | 0,88 | 100m | |
| 32 | Đai giữ ống | 66 | bộ | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 281,37 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 177,456 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,99 | m2 | |
| 36 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,358 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 104,64 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 594,963 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.301,14 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0275 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1147 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1257 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | 2,8719 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0825 | 100m3 | |
| 45 | Lót nilong nền | 70,5975 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,0596 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | 204,8126 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường,kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75 | 118,404 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,87 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1509 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,457 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,76 | m2 | |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp | 3,24 | m2 | |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp | 2,43 | m2 | |
| 55 | Cửa đi cánh trượt, bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | 6,552 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp | 23,76 | m2 | |
| 57 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | 4,576 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 118,3545 | m2 | |
| 59 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | 2 | công | |
| 60 | Nhân công vệ sinh bảo dưỡng quạt trần, quạt treo tường | 2 | công | |
| 61 | Vật tư bảo dưỡng quạt | 1 | gói | |
| 62 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 63 | Bulong nở sắt M12x80 | 12 | cái | |
| 64 | Nhân công lắp đặt quạt trần hoàn trả cũ | 11 | cái | |
| 65 | Hộp số quạt trần thay mới | 11 | cái | |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt đèn Led máng liền dài 1,2m | 25 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường | 3 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 1x12W | 10 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện chứa 3-4 AP | 2 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2-3 AP | 10 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 18 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt đế nhựa nổi tường | 46 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt hộp đấu nối | 30 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 240 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 78 | Kẹp đỡ ống | 500 | cái | |
| 79 | Phụ kiện lắp đặt ống luồn dây điện (cút, tê..) | 1 | gói | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 39 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 10 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 280 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 400 | m | |
| 94 | Công tháo dỡ điều hòa | 5 | máy | |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 5 | máy | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 40,8 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,32 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,3942 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường | 108,48 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | 42,792 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 39,5576 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | 29,6794 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,0314 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1521 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1521 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều cao | 0,2296 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,7357 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,178 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0542 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0073 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0412 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,3258 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 76,024 | m2 | |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,732 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,124 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4336 | m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0153 | 100m3 | |
| 23 | Lót nilong nền nhà wc | 30,5418 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,2906 | m3 | |
| 25 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,8269 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | 31,34 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75 | 115,472 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,313 | m2 | |
| 29 | Hệ trần nổi Daiichi gồm vật tư và phụ kiện: Khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh viền: 3600 (20x20x3600)mm | 33,768 | m2 | |
| 30 | Nhân công lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | 32,16 | m2 | |
| 31 | Sản xuất , lắp dựng vách ngăn Compact HPL dầy 12mm | 15,9531 | m2 | |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp | 12,32 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 10 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 36 | Công tháo dỡ đường ống cũ | 2 | công | |
| 37 | Thông hút bể tự hoại cũ | 1 | gói | |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 42 | Bộ nhân xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75 | 8 | cái | |
| 49 | Vòi rửa inox tay gạt D25 | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 52 | Bộ dây mềm bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (ống lạnh) | 0,48 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (ống nóng) | 0,12 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê Inox D25 ren ngoài | 7 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D110mm | 0,36 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2- D75mm | 0,48 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D42mm | 0,2 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | 20 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mm | 15 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mm | 20 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D75mm | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D75/42mm | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt nút bịt UPVC D110mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt nút bịt UPVC D75mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 1x12W | 12 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 12 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 40 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,1169 | 100m2 | |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0693 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2314 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,2683 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0693 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2314 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2683 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dầy 0.45mm chiều dài bất kỳ | 1,4889 | 100m2 | |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | 0,034 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,2 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,0729 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,0255 | m3 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 8,764 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,6 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,09 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,039 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,039 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0381 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0447 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0127 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,628 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,542 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5001 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0393 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0058 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,4186 | m3 | |
| 28 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,8983 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,1619 | m2 | |
| 30 | Đắp chi tiết đầu trụ tường rào | 2 | công | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,0602 | m2 | |
| 32 | Gia công cổng sắt | 0,3058 | tấn | |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3298 | tấn | |
| 34 | Đầu đao | 69 | Cái | |
| 35 | Goong cửa | 6 | bộ | |
| 36 | Bản lề cối | 6 | bộ | |
| 37 | Then cài + chốt cửa dưới | 3 | bộ | |
| 38 | Then cài + chốt ngang | 1 | bộ | |
| 39 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,3718 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | 29,2 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 13,8653 | m2 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0045 | 100m3 | |
| 44 | Lót nilong bê tông dốc cổng | 11,22 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,863 | m3 | |
| 46 | Máng tôn khổ 800mm, dầy 0.45mm | 9 | md | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2- D75mm | 0,04 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D75mm | 2 | cái | |
| 49 | Đai giữ ống | 3 | bộ | |
| 50 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 1 | cây | |
| 51 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 1 | gốc cây | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,6182 | m3 | |
| 53 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 2,9855 | m3 | |
| 54 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 6,02 | 1m | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,2663 | m3 | |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,6213 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0548 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0548 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2219 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2744 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9197 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8553 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,5441 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,54 | m2 | |
| 65 | Đất màu bù bồn cây | 2,15 | m3 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4402 | 100m3 | |
| 67 | Lót nilong nền sân | 371,55 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 44,586 | m3 | |
| 69 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 11,07 | 10m | |
| 70 | Lát gạch sân, TERRAZZO, vữa XM mác 75 | 371,55 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 1 Kw | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi