Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512568-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220366202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 10:34:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,225,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Tri Thủy
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ Phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,1696100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép93,8m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,045m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,4086tấn
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính118,3545m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0832m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0835m3
8Phá lớp vữa trát tường cửa phía ngoài10,89m2
9Phá lớp vữa trát tường cửa phía trong14,94m2
10Phá lớp vữa trát tường phía ngoài270,4876m2
11Phá lớp vữa trát cột28,99m2
12Phá lớp vữa trát tường phía trong219,0465m2
13Phá lớp vữa trát trần104,6448m2
14Tróc lớp gạch ốp tường75,96m2
15Phá dỡ nền lát gạch190,3243m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,0597m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,6132m3
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường phía ngoài284,603m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ phía trong nhà655,877m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần345,8096m2
21Đục nhám mặt bê tông136,31m2
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3281100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3281100m3
24Lưới thép D2mm- A-30x30mm229,0008kg
25Lắp đặt lưới thép D2mm-A-30x30mm0,229tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,8155m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …136,31m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75136,31m2
29Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 111lỗ
30Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kín cút 90mm11cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm0,88100m
32Đai giữ ống66bộ
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75281,37m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75177,456m2
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,99m2
36Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,358m2
37Trát trần, vữa XM mác 75104,64m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ594,963m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.301,14m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0275100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1147tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1257m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày 2,8719m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,0825100m3
45Lót nilong nền70,5975m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,0596m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75204,8126m2
48Công tác ốp gạch vào tường,kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75118,404m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,87m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1509tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,457m2
52Lắp dựng hoa sắt cửa23,76m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp3,24m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp2,43m2
55Cửa đi cánh trượt, bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đầy đủ6,552m2
56Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp23,76m2
57Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm4,576m2
58Lắp dựng cửa khung nhôm118,3545m2
59Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ2công
60Nhân công vệ sinh bảo dưỡng quạt trần, quạt treo tường2công
61Vật tư bảo dưỡng quạt1gói
62Móc treo quạt trần3cái
63Bulong nở sắt M12x8012cái
64Nhân công lắp đặt quạt trần hoàn trả cũ11cái
65Hộp số quạt trần thay mới11cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
67Lắp đặt đèn Led máng liền dài 1,2m25bộ
68Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường3bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 1x12W10bộ
70Lắp đặt tủ điện chứa 3-4 AP2hộp
71Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2-3 AP10hộp
72Lắp đặt đế nhựa âm tường18hộp
73Lắp đặt đế nhựa nổi tường46hộp
74Lắp đặt hộp đấu nối30hộp
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 240m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
78Kẹp đỡ ống500cái
79Phụ kiện lắp đặt ống luồn dây điện (cút, tê..)1gói
80Lắp đặt ổ cắm đôi39cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc9cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A12cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A10cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A10cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A12cái
90Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm210m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2280m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2250m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2400m
94Công tháo dỡ điều hòa5máy
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường5máy
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn40,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,32m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,3942m3
4Phá dỡ gạch ốp tường108,48m2
5Phá lớp vữa trát tường42,792m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần39,5576m2
7Phá dỡ nền lát gạch29,6794m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,0314m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1521100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1521100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều cao 0,2296m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,7357m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,178m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0542100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0073tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0412tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,3258m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7576,024m2
19Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,732m2
20Trát trần, vữa XM mác 7528,124m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,4336m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0153100m3
23Lót nilong nền nhà wc30,5418m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,2906m3
25Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,8269m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 7531,34m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75115,472m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,313m2
29Hệ trần nổi Daiichi gồm vật tư và phụ kiện: Khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh viền: 3600 (20x20x3600)mm33,768m2
30Nhân công lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao32,16m2
31Sản xuất , lắp dựng vách ngăn Compact HPL dầy 12mm15,9531m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp12,32m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu10bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
36Công tháo dỡ đường ống cũ2công
37Thông hút bể tự hoại cũ1gói
38Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh7cái
41Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
42Bộ nhân xả tiểu nam4bộ
43Lắp đặt chậu rửa Lavabo6bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
45Lắp đặt giá đựng xà phòng6cái
46Lắp đặt kệ kính4cái
47Lắp đặt gương soi4cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 758cái
49Vòi rửa inox tay gạt D254bộ
50Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh2bộ
51Lắp đặt bình nóng lạnh2bộ
52Bộ dây mềm bình nóng lạnh2bộ
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (ống lạnh)0,48100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (ống nóng)0,12100m
56Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 4cái
57Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm3cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm30cái
60Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm30cái
61Lắp đặt tê Inox D25 ren ngoài7cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm2cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm20cái
64Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D110mm0,36100m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2- D75mm0,48100m
66Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D42mm0,2100m
67Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm20cái
68Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mm15cái
69Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mm20cái
70Lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm10cái
71Lắp đặt tê nhựa UPVC D75mm10cái
72Lắp đặt côn nhựa UPVC D75/42mm8cái
73Lắp đặt nút bịt UPVC D110mm4cái
74Lắp đặt nút bịt UPVC D75mm4cái
75Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 1x12W12bộ
76Lắp đặt đế nhựa âm tường12hộp
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm240m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm210m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm240m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG
1Tháo tấm lợp tôn0,1169100m2
2Gia công cột bằng thép hình0,0693tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2314tấn
4Gia công xà gồ thép0,2683tấn
5Lắp dựng cột thép các loại0,0693tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2314tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,2683tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dầy 0.45mm chiều dài bất kỳ1,4889100m2
9Tháo tấm lợp tôn0,034100m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,2m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,0729tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,0255m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ8,764m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,6m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,09m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,039100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,039100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0381100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0447tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0127tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,628m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,542m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5001m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0393100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0335tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0058tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,4186m3
28Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,8983m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,1619m2
30Đắp chi tiết đầu trụ tường rào2công
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,0602m2
32Gia công cổng sắt0,3058tấn
33Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3298tấn
34Đầu đao69Cái
35Goong cửa6bộ
36Bản lề cối6bộ
37Then cài + chốt cửa dưới3bộ
38Then cài + chốt ngang1bộ
39Khóa cửa1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,3718m2
41Lắp dựng cửa khung sắt29,2m2
42Lắp dựng hoa sắt tường rào13,8653m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0045100m3
44Lót nilong bê tông dốc cổng11,22m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,863m3
46Máng tôn khổ 800mm, dầy 0.45mm9md
47Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2- D75mm0,04100m
48Lắp đặt chếch nhựa UPVC D75mm2cái
49Đai giữ ống3bộ
50Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 1cây
51Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 1gốc cây
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,6182m3
53Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II2,9855m3
54Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 6,021m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,2663m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6213m3
57Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0548100m3
58Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0548100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2219m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2744m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9197m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8553m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,5441m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,54m2
65Đất màu bù bồn cây2,15m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4402100m3
67Lót nilong nền sân371,55m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15044,586m3
69Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ11,0710m
70Lát gạch sân, TERRAZZO, vữa XM mác 75371,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy mài ≥ 1 Kw1
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->