Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp, Quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 10:34:00 đến ngày 2022-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,204,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,808,402 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu tám trăm lẻ tám nghìn bốn trăm lẻ hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.028680257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05736051E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.050.787 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.152.361 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 05 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng:≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và+ Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật≥ 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nămTrong đó:+ Có tối thiểu các ngành: Nề, hoàn thiện, cơ khí, ......+ Có danh sách kèm chứng chỉ đào tạo huấn luyện nghề tương ứng với vị trí đề xuất+ Có cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥ 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Sửa chữa nhà ký túc xá (nhà số 9), nhà ăn và nhà lớp học 4 tầng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp, Quỹ phát triển HĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực, trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hóa đơn GTGT hoặc chứng từ thanh toán; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.808.402 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm. Địa chỉ: Phường Ngọc Xuyên, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 02553.861401 Fax : 02253.861802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm. Địa chỉ: Phường Ngọc Xuyên, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02553.861401 Fax : 02253.861802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm. Địa chỉ: Phường Ngọc Xuyên, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02553.861401 Fax : 02253.861802 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm. Địa chỉ: Phường Ngọc Xuyên, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng.. Điện thoại: 02553.861401 Fax : 02253.861802 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KÝ TÚC XÁ ( NHÀ SỐ 9) | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại đồ đạc trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,25 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1964 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,3468 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.602,997 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,7406 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3917 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3917 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,25 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1964 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.673,1856 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,7406 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3312 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái sảnh bằng tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển mái từ trên cao xuống, vận chuyển đến kho quy định của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 16 | Cạo bỏ rêu mốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,699 | m2 |
| 17 | Nhân công vệ sinh mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Chống thấm mái bằng màng PVC khò nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,699 | m2 |
| 19 | Tạo dốc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,699 | m2 |
| 20 | Lát nền sảnh gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,699 | m2 |
| 21 | Lợp mái sảnh bằng tôn múi, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỬA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9125 | m2 |
| 4 | Trát lại má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9125 | m2 |
| 5 | Sơn cạnh cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9125 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa từ tầng trên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,514 | 10m2 |
| 7 | Thu dọn, vận chuyển đồ đạc phục vụ mặt bằng thi công, vận chuyển cửa đến kho quy định của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7609 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5287 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5287 | m3 |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi mở quay, cửa 4cánh mở quay, khóa then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi mở quay, cửa 2 cánh mở quay, khóa then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,635 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi mở quay, cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ, cửa 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ, cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ và lắp đặt lại, khối lượng tính 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,44 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0345 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0863 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỬA NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,4955 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,29 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7975 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8967 | 10m2 |
| 6 | Thu dọn, vận chuyển đồ đạc phục vụ mặt bằng thi công, vận chuyển cửa đến kho quy định của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3632 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7975 | m2 |
| 11 | Sơn cạnh cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7975 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4206 | m2 |
| 15 | Thu dọn, vận chuyển hoa sắt đến kho quy định của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0139 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,92 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8016 | 1m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 2cánh mở quay kết hợp cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7105 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi mở quay kết hợp cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,105 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi mở quay, cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi mở quay, cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,92 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ, cửa 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.028680257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05736051E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.050.787 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.152.361 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | 03 năm và- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 05 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng:≥ 01 người | 1 | 02 năm và+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán≥ 01 người | 1 | 02 năm và+ Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ ≥ 01 người | 1 | 02 năm và+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật≥ 10 người | 10 | 01 nămTrong đó:+ Có tối thiểu các ngành: Nề, hoàn thiện, cơ khí, ......+ Có danh sách kèm chứng chỉ đào tạo huấn luyện nghề tương ứng với vị trí đề xuất+ Có cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥ 1,5 kw | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1 kw | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 14 kw | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy mài ≥ 1,0 kw | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi