Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (đã bao gồm cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511797-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (đã bao gồm cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220443429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 10:32:00 đến ngày 2022-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,873,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình từ cấp III, nhóm C trở lên (Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo công chứng kèm phụ lục chi tiết khối lượng, giá hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách điện động lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực xây dựng và có chứng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (đã bao gồm cả chi phí dự phòng)
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất các Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Giám định Y khoa, Giám định Pháp y
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Số điện thoại: 0205.3811.586 + Số fax: 0205.3811.586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3811.586. Số fax: 0205.3811.586 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Nhật Minh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Số điện thoại: 0205.3811.586 + Số fax: 0205.3811.586


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Số điện thoại: 0205.3811.586 + Số fax: 0205.3811.586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại:0205.3812.122 + Số fax: 0205.3811.132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại:0205.3812.122 + Số fax: 0205.3811.132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất các Trung tâm kiểm soát bệnh tật
B Phá dỡ nhà H
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,908m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật565,3208m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0859m3
4Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật491,7528m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,4009m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,2534m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,3773m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật387,0317m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.548,1269m3
C Phá dỡ nhà I
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,95m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,2068m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,469m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,9698m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,4327m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,3166m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,7191m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật970,8763m3
D Phá dỡ nhà oxy
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,733100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1954tấn
4Tháo dỡ hàng rào sắt, vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,5482m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2005m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,7487m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,9948m3
E Phá dỡ nhà rác
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,725m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,728100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1488m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5266m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2471m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7737m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,095m3
F Phá dỡ nhà thu hồi chất thải
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,66m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,3002m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,7328m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,109m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,142m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( 4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật576,568m3
G Phá dỡ nhà xác
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,06m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7211m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3985m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,1374m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,257m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật329,0282m3
H Phá dỡ bể nước
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5622m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1982m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,7605m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,0419m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5524100m3
I Phá dỡ nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật715,0398m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4879tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,6461m3
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,25m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,1936m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,8397m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật331,3589m3
J Phá dỡ nhà kho
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,51m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2527tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,2446m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8142m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2661m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,325m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,2998m3
K Phá dỡ nhà tạm
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,2m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4195tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,004m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,004m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( 4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,016m3
L Cải tạo nhà A (3 TẦNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật732,1644m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật519,205m2
3Tháo dỡ trần phòng vệ sinh toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,3294m2
4Phá dỡ nền gạch tạm tính 10% diện tích nền toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,4223m2
5Phá dỡ toàn bộ nền gạch phòng vệ sinh toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,1462m2
6Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp tường trong phòng toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật976,41m2
7Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp tường phòng vệ sinh toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật809,31m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà tạm tính 90% tổng diện tíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.699,5896m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tạm tính 90% tổng diện tíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.429,5383m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tạm tính 90% tổng diện tíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.126,6536m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà tạm tính 90% tổng diện tíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,3924m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật411,0655m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,9487m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,3988m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4353m2
16Tháo dỡ thiết bị điện cũ toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8công
17Tháo dỡ thiết bị vệ sinh toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8công
18Tháo dỡ ống cấp thoát nước phòng vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
19Tháo dỡ hoa sắt lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1584m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
22Đục phá gạch xây bệ xí, bệ rửa mặt..cũ toàn nhà vệ sinh để lắp thiết bị vệ sinh mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
23Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,462m2
24Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,8029m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,9839m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,9354m3
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1047100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1785100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3216100m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,8029m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,8029m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3965m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật418,2755m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,9487m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,3988m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4353m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2704m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,352m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.793,7621m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.402,8802m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,1462m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,4223m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật632,075m2
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1584m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,761m2
46Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,3294m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6059tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,2351m2
49Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,4m2
50Phụ kiện cửa sổ kim khí GQ ( khóa, bản lề.. )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106bộ
51Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,835m2
52Phụ kiện cửa sổ kim khí GQ ( khóa, bản lề.. )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
53Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263,18m2
54Phụ kiện cửa đi kim khí GQ ( khóa, bản lề.. )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171bộ
55Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,19m2
56Phụ kiện cửa đi kim khí GQ ( khóa, bản lề.. )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
57Sản xuất vách kính cố định khung nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,5866m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật502,605m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,5866m2
60Sản xuất lan can bằng Inox ( D60.5x1.2 ; D40x20x1.2; D20x20x1.2 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật862,94kg
61Lắp dựng lan can InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,154m2
62Ốp tấm chì quanh phòng dày 2mm ( Tường + trần )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,7064m2
63Sản xuất, lắp đặt cửa chì ( Cửa đi )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,21m2
64Phụ kiện ray treo inox SUS D25x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
65Phụ kiện ( bộ bánh xe treo gồm 2 bánh xe treo, 4 bố ốc treo dây, 2 bộ chặn cánh, 1 kẹp chân )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
66Ray nhôm cửa trượt KT 37x40x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
67Khóa cửa trượt PL 1300 GLAZEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
68Tay nắm inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái / bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
69Sản xuất, lắp đặt vách kính chì (Vách SX) KT 60x100x10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
70Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 1.2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
71Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
76Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
77Chân bật sắt d12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
78Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
79Lắp đặt chụp lọc sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
89Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110bộ
91Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật116cái
92Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276cái
94Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật116cái
95Tủ điện sắt tổng KT300x450x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
96Tủ điện tầng KT250x350x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
97Tủ điện phòng KT150x200x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68hộp
98Hộp nhựa đấu dây KT80x80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92hộp
99Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
100Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.350m
105Ốp máng nhựa cách điện bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
107Lắp đặt xí bệt nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
108Van 1 chiều D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Van 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Van đồng 1 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
111Chõ hút D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lơ le tự động D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
114Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
115Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
116Phụ kiện tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
117Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
118Phễu thu nước sàn inox D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
119Lắp đặt máy bơm nước ( Máy bơm + phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Đấu nối ống nước từ ống cấp thành phố vào bể chứa nước ( Phụ kiện + lắp đặt )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,51m3
122Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
124Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
129Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63-40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63-40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
139Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
140Măng xông PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Măng xông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Măng xông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
143Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
144Măng xông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,788100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
148Lắp đặt cút PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
150Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
151Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
152Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
153Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
154Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
155Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
156Đầu bịt PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
157Đầu bịt PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
158Đầu bịt PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Đấu nối hệ thống thoát nước mới vào ống thoát cũ vào bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
M Xây mới bể chứa nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8307100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1348m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0223100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,73tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8157m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,9277m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4231tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0468m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2617100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7414tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,445m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,2912m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,042m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,3332m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,49m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144tấn
18Nắp đậy hộc máy bơm bằng tấm tôn khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
N Xây mới nhà bảo vệ cạnh cổng chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0697100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2068m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1758100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1264tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8737m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7728m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1021100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5614m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0788tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1668tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,616m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0014tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6867m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,015m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,9528m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,012m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,44m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,442m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,152m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,152m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7284m2
35Láng granitô nền sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
36Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,08m
37Soi chỉ lõm, gờ móc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
39Phụ kiện cửa sổ kim khí GQ( khóa, bản lề.. )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
41Phụ kiện cửa đi kim khí GQ ( khóa, bản lề.. )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,681m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
45Gia công xà gồ thép 80x40x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1306100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Tụ điện phòng KT250x200x170Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
56Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
O Nhà bảo vệ cạnh cổng phụ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0697100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2068m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1182100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1264tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8737m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7728m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1021100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5614m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0788tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1668tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,616m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0302100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0014tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6867m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,015m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,9528m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,012m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,44m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,442m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,152m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,152m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4568m2
35Láng granitô nền sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
36Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,08m
37Soi chỉ lõm, gờ móc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
39Phụ kiện cửa sổ kim khí GQ( khóa, bản lề.. )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
41Phụ kiện cửa đi kim khí GQ ( khóa, bản lề.. )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,681m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1306100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Tụ điện phòng KT250x200x170Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
56Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
P Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,23m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087m2
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
7Lắp cột thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0549tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1383tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2713100m2
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Q Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm kiểm soát bệnh tật
R Sân đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,808100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật730,8m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật730,8m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,3100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,066100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật639,6m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,222210m
9Bịt nhựa đường khe con giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m3
13Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,178m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,178m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( 4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,178m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3937100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2738100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8751m3
20Bó vỉa bằng viên bê tông mác cao 30x20x100cm và 30x20x25cm:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật386viên
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5018100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,79m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7721cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6912100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0864100m3
26Rải bạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m3
28Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật432m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7041m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,918100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,07m3
32Bó vỉa bằng viên bê tông bồn hoa mác cao (16x53x100 cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật270viên
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2701cấu kiện
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3613100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8048m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8005m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,789m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,058m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,058m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,38831m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9443m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,136m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5472m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5472m2
45Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cây
46Di chuyển cây xanh + cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
S Cổng chính (cổng số 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,211m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3895m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0264100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1452m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7748m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m
14Sản xuất, lắp đặt cổng xếp tự động Inox 304 (cao 1.6m) tổng chiều dài 9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
15Quả cầu bê tông D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2quả
16Ốp trụ, cột bằng đá Granite nhân tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
T 02 Cổng phụ ( số 2 )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0328tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0591tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5581m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0959tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5808m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4192m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7665m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0564tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,953m3
18Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4024tấn
19Gia công cổng sắt bằng thép hình L50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1963tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
21Mũi thép hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
22Sản xuất, lắp dựng tấm thép hình dập nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
23Phụ kiện cổng ( bánh xe, bản lề, khóa...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
U Chiếu sáng sân, đường
1Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
4Lắp đặt đèn led cao áp 100w-220vChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
5Cột đèn cao áp bóng tròn côn cao 8m ( Sản xuất + lắp đặt )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cột
6Cần đơn cao 2m vươn 1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Cần đôi cao 2m vươn 1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bảng
10Cầu đấu nối 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
11Khung móng MT -2M24 300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
12Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
13Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cọc
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,575100m3
15Đắp đất cáp rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63m3
16Gạch chỉ rải mương cáp ngầm ( nhân công bậc 3/7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.880viên
17Lưới ni lông bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m3
19Lắp đặt dây lõi đồng CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
20Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
21Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
22Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
25Bu lông, đai ốc, đệm M16x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
26Tấm tiếp địa dẹt 60x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20tấm
V Cống, hố ga thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9387100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8854m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,505m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1159100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1334m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật721 đoạn ống
9Lắp đặt gối cống đúc sẵn (1 cống 2 gối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144gối
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1441cấu kiện
11Tấm gang nắp hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6tấm
12Lắp đặt đấu nối đầu cống vào hố ga cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
W Tường rào gạch
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5887100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9776m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,612m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1069100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1749tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8535tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,3088m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật685,332m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật685,332m2
X Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giám định Y khoa
Y PHÁ NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,664m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,262m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,41m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5474m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,379m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,379m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4 km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,516m3
Z PHÁ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7536m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9776m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9104m3
AA NHÀ TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH Y KHOA
AB PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật347,432m2
2Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8784m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1228m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.016,652m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.049,4371m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật677,4208m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,598m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật440,0394m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,2464m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong phòng X-Quang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,632m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,7724m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,9588m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,656m2
15Phá dỡ nền gạch đất nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật764,3838m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật369,7794m2
17Đục phá tường tháo dỡ ống cấp nước cũ toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
18Tháo dỡ thiết bị điện cũ toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
19Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
20Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2236m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8943m3
23Phá dỡ khuôn viên hòn non bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2207100m3
25Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,448m2
AC PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6156m3
4Trát lót tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,483m2
5Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,483m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6896m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật452,0394m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,21m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa Barit M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,472m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa Barit M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,472m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa Barit M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,472m2
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201,4376m2
13Trát xà dầm, vữa Barit M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,7724m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.501,4765m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.047,9648m2
16Vệ sinh sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8784m2
18Làm trần bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8784m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8784m2
20Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật745,5054m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,88m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,9588m2
23SXLD cửa đi 4 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,12m2
24phụ kiện cửa đi 4 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
26phụ kiện cửa đi 2 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27SXLD cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,96m2
28phụ kiện cửa đi 1cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
29SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
30phụ kiện cửa sổ 1 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
31SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
32phụ kiện cửa sổ 4 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
33SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,6m2
34phụ kiện cửa sổ 2 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
35SXLD vách kính kính dày 5lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,744m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
37Sản xuất lan can +lắp dựng tay vịn hành lang khung kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,5233kg
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6978100m2
39Tôn úp bờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,2024md
40Máng thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,959md
41Xử lý chống thấm vị trí thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m2
42Mài lại granito tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,24m2
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,81m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
48Chân bật sắt d12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
50Lắp đặt chụp lọc sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3334100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3971100m2
53Sản xuất, lắp đặt lan can Inox D76.3x1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,3kg
54Lắp đặt lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
55Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
56Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
57Bình chữa cháy C02 MT3:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
58Hộp đặt bình chữa cháy hộp 2 bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật700m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
66Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
69Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97cái
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
73Đế nhựa chôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x265mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x338mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
77Lắp đặt các automat 2 pha 125AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
82Đấu nối đường điện 3 pha từ cột điện vào tủ điện tổng, và từ điện tổng đến phòng x quang ( Phụ kiện + lắp đặt )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
83SXLD cửa chìChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,74m2
84Ray treo inox SUS304 D25x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
85Ray nhôm cửa trượt KT 37x40x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
86Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo, 04 bộ ốc treo dây + 02 bộ chặn cánh + 01 kẹp chânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Khóa cửa trượt PL 1300 GlazeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10.0
88Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89SXLD cửa kính chì khung nhôm KT 60x80x10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Đấu nối ống nước từ ống cấp thành phố vào bể chứa nước ( Phụ kiện + lắp đặt )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
91Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
95Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Giá treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Phễu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
101Chõ hút D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lơ le tự động D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
112Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
113Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
125Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt côn nhựa PVC D90-32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
127Lắp đặt y nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Lắp đặt y nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1442tấn
130Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1442tấn
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1951tấn
132Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1951tấn
133Lợp mái bằng tấm nhựa thông minhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m2
134Nẹp nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33md
135Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130con
AD BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0495100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7066m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0099100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0338tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6038m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6928m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0214tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1584m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0628100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0337tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5678m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2072m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1872m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0584m2
17Van xả cặn D50 + ống trànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20.0
18Nắp đậy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10.0
19Máy bơm và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10.0
AE BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,00941m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0116100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5135m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,3096m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,3096m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0944tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,827m3
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,3096m2
AF RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3346100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3346100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3383100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8539m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0278m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,98m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,15m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0923100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1605tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3658m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91cái
AG NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,648m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1517tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1517tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1896tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1896tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2597tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2597tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6728100m2
AH SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
2Phá dỡ bồn hoa cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
9Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,666710m
AI TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8367m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6231tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0495m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1979m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9281m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9928m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0442tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0677tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,421m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,538100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1008tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3422tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1457m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,807m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1732m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8396m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,0138m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,52m
23Soi chỉ lõm trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,7336m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,7336m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2445tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4681m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,85m2
29Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
30Thép hình dập nổi dày 2mm cánh cổng:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m2
31Bánh xe thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,6721m2
AJ Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giám định Pháp y
AK HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0308m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7539m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,807m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0009m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,0038m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,7304m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,172m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,2986m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9945m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,4651m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,8605m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3911m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3195m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,639m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5562m3
21Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,671m2
22Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2192m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,895m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0706m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1849m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,7394m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2296m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0876m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3504m3
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3457m3
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2328m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5785m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,3142m3
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,945m2
37Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3394tấn
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9603m3
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8295m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7898m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1592m3
42Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,301m3
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5936m3
44Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,301m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1956m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7824m3
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,8m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
49Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,1324m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5052m3
51Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,512m2
52Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,848m2
53Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật678,3205m2
54Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,576m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật733,6475m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.172,4452m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật649,916m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật308,679m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật431,7785m2
60Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật304,6392m2
61Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật870,6311m2
62Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật419,2922m2
63Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,6152m2
64Đục phá tường tháo dỡ ống cấp nước cũ toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50.0
65Tháo dỡ thiết bị điện cũ toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40.0
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8736m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4944m3
68Phá dỡ khuôn viên hòn non bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
70Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,168m2
AL PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6944m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3626tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2571m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1271100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3979m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1637100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1759tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3598100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4771m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1974tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1011100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1072tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9246m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4235m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3237m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4336m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,246m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9822m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0366m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,246m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2856m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,91m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9006m3
31Trát lót tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,173m2
32Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,173m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2494m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,472m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật508,8025m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật761,0855m2
40Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật304,6392m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.720,2333m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.332,5105m2
43Vệ sinh sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
44Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263,7m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,9028m2
46Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,2497m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,4241m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m,, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật811,7283m2
49Mài lại Granito tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9814m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,0124m2
51Sản xuất lan can +lắp dựng tay vịn hành lang khung kính inox 201Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,1667kg
52Sản xuất hoa sắt inox 12.7x12.7x1.2mm (trọng lượng 2.62kg/cây 6m-inox 201)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,3kg
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1929100m2
55Tôn úp bờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0523md
56Máng nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,25md
57Xử lý chống thấm vị trí ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5808m2
58SXLD cửa đi 4 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,48m2
59phụ kiện cửa đi 4 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
60SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
61phụ kiện cửa đi 2 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
62SXLD cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,44m2
63phụ kiện cửa đi 1cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
64SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
65phụ kiện cửa sổ 1 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
66SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51m2
67phụ kiện cửa sổ 4 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
68SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m2
69phụ kiện cửa sổ 2 cánh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
70SXLD vách kính kính dày 5ly, cửa nhựa uPVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
71Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật272,481m2
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
76Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
77Chân bật sắt d12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
79Lắp đặt chụp lọc sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5384100m2
81Sản xuất, lắp đặt lan can bằng ống Inox D76.3x1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,3kg
82Lắp đặt lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
83Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
84Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
85Bình chữa cháy C02 MT3:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
86Hộp đặt bình chữa cháy hộp 2 bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
93Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
96Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112cái
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
100Đế nhựa chôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x338mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
103Lắp đặt các automat 2 pha 125AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
108đi lại đường dây cấp từ cột điện đến tủ điện tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
109Đấu nối ống nước từ ống cấp thành phố vào bể chứa nước sinh hoạt và bể phòng cháy hiện có ( Phụ kiện + lắp đặt )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
110Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
114Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
115Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
116Giá treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
117Hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
119Phễu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
120Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
121Chõ hút D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lơ le tự động D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
128Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
132Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
133Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
135Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
136Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Hút bể phốt, đấu nối hệ thống thoát nước mới vào ống thoát cũ vào bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
138Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
141Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
146Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
147Lắp đặt côn nhựa PVC D90-32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
148Lắp đặt y nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
149Lắp đặt y nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
150Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1056tấn
151Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1056tấn
152Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1561tấn
153Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1561tấn
154Lợp mái bằng tấm nhựa thông minhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m2
155Nẹp nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28md
156Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100con
AM RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3955100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3955100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5822100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3676m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3676m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,16m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1086100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1807tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7555m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1061 cấu kiện
AN NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,249m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1517tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1517tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1905tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1905tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2597tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2597tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6728100m2
AO SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cây
2Phá dỡ bồn hoa cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2m3
9Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3610m
AP BỂ NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0547100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7816m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0391tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7148m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,904m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0236tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0812100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0374tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6788m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,52m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,768m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,288m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9484m2
17Van xả cặn D50 + ống trànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20.0
18Nắp đậy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Máy bơm và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AQ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5821m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1304tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5821m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,3285m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,24481m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8245m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0442tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0677tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5531m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4621100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0921tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3125tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5652m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9853m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9276m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3667m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,6312m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,1m
23Soi chỉ lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,5515m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,5515m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3238tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,3781m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4375m2
29Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
30Thép hình dập nổi dày 2mm cánh cổng:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m2
31Bánh xe thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,6721m2
AR DỰ PHÒNG 2,2% CHO KHỐI LƯỢNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình từ cấp III, nhóm C trở lên (Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo công chứng kèm phụ lục chi tiết khối lượng, giá hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.53
2 Phụ trách xây dựng công trình chung 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.33
3 Phụ trách điện động lực 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;33
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực xây dựng và có chứng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép >=5kW1
9 Máy hàn điện >=23kW1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy bơm Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->