Gói thầu: XL-01 -Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512402-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
Tên gói thầu XL-01 -Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220512377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 10:25:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,872,263,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quân đội cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc liên quan. Đã phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 12T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ >= 5 T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan cầm tay 5Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
18-Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo)
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
E-CDNT 1.2 XL-01 -Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Xây dựng doanh trại Trung đội PB105/Bộ CHQS tỉnh Long An
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI , địa chỉ: 100 Đường Số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế kiến trúc - Quy hoạch xây dựng Thiên Phúc. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI , địa chỉ: 100 Đường Số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY TRUNG ĐỘI
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8382100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công3,744100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công24mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,75m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0449100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4992m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công7,772m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0412100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0864100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5749100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,4002m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1882100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công7,3068m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4016100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0678tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5626tấn
17Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1,6619100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công15,12m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0144tấn
20Trám sika flexTheo thiết kế bản vẽ thi công195m
21Cao su xốp chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công195m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công6,4156m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2225100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1686tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9419tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công16,5052m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,096100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5433tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3227tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công25,0653m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3386100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,7115tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8822m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0024100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2581tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công4,137m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5864100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1942tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3037tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3559m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1613100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1794tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0552tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công281 cấu kiện
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,309tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,309tấn
47Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6675tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6675tấn
49Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công0,43100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,043100m3
51Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,43100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công4,3m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1436100m2
54Lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công289,2m
55Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6612m3
56Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,6756m3
57Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,155m3
58Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,184m3
59Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3281m3
60Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2547m3
61Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công22,8717m3
62Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,9524m3
63Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công6,2486m3
64Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,0562m3
65Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1126m3
66Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4441m3
67Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công8,1897m3
68Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0028m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công201,5152m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công323,922m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công78,39m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công79,48m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công178,1037m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công83,54m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công353,22m
76Cắt ron gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công18,24m
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công504,3092m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công459,0217m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công691,1717m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công201,5152m2
81Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công155,75m2
82Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công12,16m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công52m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100Theo thiết kế bản vẽ thi công12,305m2
85Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công29,25m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công19,452m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,314m2
88Ốp đá granite len bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1432m2
89Thi công trần thạch cao khung nhôm chìmTheo thiết kế bản vẽ thi công52,404m2
90Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công12,16m2
91SX cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công28,98m2
92SX cửa nhôm kính hệ 700 kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8,48m2
93SX cửa nhôm lá sáchTheo thiết kế bản vẽ thi công0,36m2
94SX khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công6,24m2
95GCLD nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
96Sản xuất lắp dựng khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
97Sản xuất lắp dựng khóa cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công37,82m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công6,24m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công35,22m2
101SXLD quân hiệu R400 hộp kim nhôm dày 4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
102Đắp chữ nổi xi măng cao 300Theo thiết kế bản vẽ thi công9chữ
103Đắp chữ nổi xi măng cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
104Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8033100m2
105Ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công48,565m
106Máng xối tole tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công10,726m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1762100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,6188100m2
109Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
110Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9wTheo thiết kế bản vẽ thi công32bộ
111Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
112Lắp đặt đèn Led dây 11w/mTheo thiết kế bản vẽ thi công22m
113Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
114Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
115Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
117Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
119Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công126m
120Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công320m
121Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công480m
122Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công42m
123Lắp đặt ống điện ruột mềm D20Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
124Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công267m
125Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
126Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
127Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
128Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
129Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
130Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
131Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
132Lắp đặt các loại đồng hồ điện 1 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
133Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
134Cáp đồng trần 16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
135Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6mồi
136Bộ chia tín hiệu tivi 8 portTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
137Lắp đặt ổ cắm tivi + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
138Kéo rải cáp đồng trục RG6Theo thiết kế bản vẽ thi công38m
139Lắp đặt hộp đấu nối cáp điện thoại 20pairTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
140Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
141Lắp cáp mạng UTP 2P CAT 3Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
142Tủ rack 9U + thanh nguồnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
143Thanh cố định cáp gắn rackTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
144Switch 8 portTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
145Patch panel 24portTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
146Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
147Lắp cáp mạng UTP 4P CAT 5eTheo thiết kế bản vẽ thi công74m
148Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
149Bình chữa cháy CO2 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
150Bình bột chữa cháy ABC 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
151Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
152Lắp giá đỡ bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
153Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
154Trụ đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
155Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
156Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
157Đóng cọc tiếp địa L=2.5m V63x63x6 mạ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
158GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
159Phụ kiện toàn hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
160Lắp đặt bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
161Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
162Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
163Lắp đặt lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
164Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
165Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
166Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
167Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
168Lắp đặt kệ gươngTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
169Lắp đặt giá treo đồ inox L=430mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
170Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
171Lắp đặt phễu thu nước sàn D60Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
172Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
173Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
175Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
177Nắp tole che hố bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
181Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
182Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
183Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
184Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
189Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
192Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
193Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
194Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
195Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
197Lắp đặt lupper đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
198Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
199Máy bơm nước sinh hoạt 8m3/hTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
200Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
201Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0617100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0221100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,242m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
206Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9123m3
207Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
208Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
209Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2048m3
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0102100m2
211Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
212Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6778100m3
213Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6241100m3
214Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công31đoạn ống
215Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công31mối nối
216Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công60cái
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1887100m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0571100m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,866m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,744m3
221Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0279100m2
222Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
223Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
224Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
226Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1908tấn
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1065100m3
230Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công6,4838100m
231Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055100m3
232Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0271100m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,546m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,684m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,794m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,321m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,018m3
238Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0129100m2
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1724100m2
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0323100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2964tấn
242Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công10,35m2
243Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3m2
244Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
245Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
246Nắp tole che bể nước ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
247Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
248Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
249Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
250Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
251Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
252Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
253Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
254Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
255Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
256Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
257Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
258Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
259Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
260Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
261Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
262Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
263Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
264Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
265Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
266Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
267Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
268Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
269Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
270Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
271Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công3,03100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công6,4100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công40mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công1,25m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2085100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3168m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công4,785m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0548100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2247100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7213100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2907m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công13,2931m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8944100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,113tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9377tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4452100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công7,428m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2668tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,6435tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,748m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công28,3468m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5677100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7048tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,0244tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công3,887100m2
26Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0798100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công24,762m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5954m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công31,2604m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công6,0632tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0083tấn
32Trám sika flexTheo thiết kế bản vẽ thi công245,8m
33Cao su xốp chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công245,8m
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4927tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4927tấn
36Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công4,8008tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công4,8008tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công4,686m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2696m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7615100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4539100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3563m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0598100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1738tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6421tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0922tấn
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,061100m3
49Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,61100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công6,1m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,122100m2
52Lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công313,2m
53Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công11,9463m3
54Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công21,7116m3
55Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,4505m3
56Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1988m3
57Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3446m3
58Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công27,8514m3
59Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công31,4604m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công271,132m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công213,24m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công203,104m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công73,13m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công285,404m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công83,8m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công214,17m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công49,6m
68Đắp chữ " NHÀ Ở TRUNG ĐỘI '' cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công12chữ
69Đắp chữ " NĂM 2021 " cao 100Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
70Cắt ron lõm trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công42,56m
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công556,9817m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công571,5008m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công291,3817m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công845,0008m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công217,724m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công52,36m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công126m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công11,7m2
79Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công65,94m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công13,146m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công38,4192m2
82Ốp đá len bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công1,6704m2
83Trần thạch cao phẳng khung nhôm nổi chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công52,36m2
84SX cửa đi, sắt kính trong cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công25,08m2
85SX cửa đi, khung nhôm hệ 700, lamri nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công4,32m2
86SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công4,32m2
87SX cửa sổ, sắt kính trong cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công3,12m2
88SX cửa đi khung nhôm, Lamri nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công0,36m2
89SXLD tấm Compact Laminate dày 12mm, nẹp khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công36,08m2
90SX Khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công2,4m2
91SXLD tay nắm cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công14Bộ
92SXLD tay nắm cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công14Bộ
93GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công26bộ
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công37,2m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công2,4m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công32,76m2
97Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2428100m2
98Ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công46,54m
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,1278100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7008100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,18m3
102Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công0,132m3
103Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2376m3
104Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2688m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,3m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công6,3m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công6,3m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,18m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0132100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0092tấn
111Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
112SXLD giàn phơi quần áo di động bằng sắt KT 800x1800x1500mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
113SXLD cửa pano sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
115SXLD tay nắm cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
116Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công29bộ
117Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
118Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
120Hộp số điều khiểnTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
121Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
122Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
123Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công405m
124Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công650m
125Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
126Lắp đặt ống điện ruột mền D20Theo thiết kế bản vẽ thi công15m
127Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công342m
128Lắp đặt MCB-2P 32A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
129Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
130Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + ĐẾ + MẶT NẠTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
131Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
132Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
133Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
134Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
135Lắp đặt các loại đồng hồTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
136Lắp cáp mạng UTP 4P CAT 5eTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
137Lắp cáp mạng UTP 2P CAT 3Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
138Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
139Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 + đếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
140mặt nạ 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
141Lắp đặt ống điện HDPE D25/32Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
142Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
143Trụ đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
144Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công55m
145Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
146Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L=2.5m thép tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm có sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công11cọc
147GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
148Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
149Bình chữa cháy CO2 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
150Bình chữa cháy bột ABC 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
151Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
152Lắp giá đỡ bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
153Phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
154Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
155Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
156Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
157Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
158Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
159Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
160Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
161Lắp đặt vòi xả D20Theo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
162Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
163Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
164Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
165Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
166Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
167Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công18cái
168Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
169Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
171Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
173Nắp tole che hố bơm dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,22100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
178Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
179Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
180Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
181Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công34cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công34cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
185Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
186Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
187Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
188Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
189Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
190Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
191Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
192Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
193Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
194Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công2bể
196Lắp đặt lupper D34Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
197Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
198Bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
199Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
200Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0617100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0249100m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,242m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
205Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9123m3
206Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
207Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2048m3
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0384100m2
210Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
211Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6421100m3
212Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5976100m3
213Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công26đoạn ống
214Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công26cái
215Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công52cái
216Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2237100m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0723100m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,973m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,132m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0629100m2
221Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,906m3
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0543100m2
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công1cấu kiện
224Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,39m2
225Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,56m2
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2099tấn
227Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công5,415100m
228Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1065100m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0363100m3
230Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055100m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,546m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,794m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,684m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,339m3
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2088100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2964tấn
237Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công10,35m2
238Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3m2
239Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0356100m2
241Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,224m3
242Đan BTCT nắp thăm bể nước ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
243Nắp tole che bể nước ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
244Lắp đặt ống uPVC Ø200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
245Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
246Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
247Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
248Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
249Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
250Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
251Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
252Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
253Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
254Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
255Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
256Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
257Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
258Lắp đặt tê uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
259Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
260Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
261Lắp đặt măng sông uPVC Ø200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
262Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
263Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
264Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
265Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
266Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
267Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
268Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TRUNG ĐỘI
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8382100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công4,32100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công27mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8438m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1303100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3374m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,255m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0989100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0497100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5072100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5204m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công9,9858m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6715100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5558tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8888100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công4,6215m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1583tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9232tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3988m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công14,96m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,342100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,342tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2882tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7586100m2
25Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8954100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công16,5285m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công12,2124m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,0739tấn
29Láng nền xoa mặt, kẻ ronTheo thiết kế bản vẽ thi công1,758m2
30Trám sika flexTheo thiết kế bản vẽ thi công130,1m
31Cao su xốp chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công130,1m
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7743tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7743tấn
34Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,7941tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,7941tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8162m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công0,073m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0219100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4643100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5566m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1644100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công211 cấu kiện
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1407tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1747tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1527tấn
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,045100m3
47Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
50Lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công278,7m
51Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,0069m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,9528m3
53Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6174m3
54Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8064m3
55Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4676m3
56Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2826m3
57Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,158m3
58Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2286m3
59Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công24,2802m3
60Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x1, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,1743m3
61Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,8924m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công196,3096m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công179,1612m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công62,28m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công93,763m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công156,493m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công65m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công92,02m
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công382,6578m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công322,434m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công208,4366m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công496,6552m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công170,705m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,12m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công150,235m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,67m2
77Công tác ốp chẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công19,53m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,9262m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công13,0242m2
80Ốp đá len bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0632m2
81Trần thạch cao phẳng khung nhôm nổi chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
82Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm giật cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công57,35m2
83SX cửa đi, sắt kính trong cường lực dày 5 lyTheo thiết kế bản vẽ thi công19,8m2
84SX cửa đi, khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5 lyTheo thiết kế bản vẽ thi công1,76m2
85SX cửa sổ, sắt kính trong cường lực dày 5 lyTheo thiết kế bản vẽ thi công18,69m2
86SX cửa sổ, khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5 lyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,72m2
87Khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới chống con trùngTheo thiết kế bản vẽ thi công35,92m2
88SXLD tấm PolycacbonatTheo thiết kế bản vẽ thi công22,77m2
89SXLD nắp mương nước inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3m2
90SXLD tấm CemboardTheo thiết kế bản vẽ thi công5,6355m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0564100m2
92Đắp chữ " NHÀ ĂN '' cao 220Theo thiết kế bản vẽ thi công5chữ
93SX Khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công8,13m2
94SXLD tấm Compact Laminate dày 12mm, nẹp khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công6,4m2
95SXLD tay nắm cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công9Bộ
96SXLD tay nắm cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công12Bộ
97GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công14bộ
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công40,97m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công44,05m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công46,62m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công174,85m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công174,85m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,572m2
104Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4759100m2
105Ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công23,24m
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3166100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,7683100m2
108Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
109Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
110Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w âm trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
111Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9wTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
112Lắp đặt đèn Led dây 11w/mTheo thiết kế bản vẽ thi công25m
113Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
114Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
115Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
117Hộp số điều khiểnTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
118Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V + Đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
119Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công36m
120Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
121Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công75m
122Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công270m
123Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công360m
124Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công12m
125Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
126Lắp đặt ống điện ruột mền D20Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
127Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công210m
128Lắp đặt MCB-2P 80A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
129Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
130Lắp đặt MCB-2P 32A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
131Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
132Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + ĐẾ + MẶT NẠTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
133Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
134Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
135Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
136Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 18 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
137Lắp đặt các loại đồng hồ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
138Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
139Cáp đồng trần 16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
140Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Mồi
141Lắp cáp mạng UTP 4P CAT 5eTheo thiết kế bản vẽ thi công60m
142Lắp cáp mạng UTP 2P CAT 3Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
143Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
144Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 + đếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
145mặt nạ 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
146Lắp đặt ống điện HDPE D25/32Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
147Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
148Trụ đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
150Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L=2.5m thép tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm có sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công8cọc
152GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công35m
153Phụ kiện toàn hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
154Bình chữa cháy CO2 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
155Bình chữa cháy bột ABC 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
156Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
157Lắp giá đỡ bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
158Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
159Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
161Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
162Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
163Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
164Lắp đặt vòi xảTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
165Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
167Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
168Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
169Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
170Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
172Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
174Nắp tole che hố bơm dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
175Lắp đặt bồn inox bếp + vòi rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
176Lắp đặt bồn inox hành langTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
177Lắp đặt vòi rửa inox hành langTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
178Bể tách mỡ inox 100LTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,22100m
183Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
184Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
185Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
186Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
187Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
196Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
197Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
198Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
199Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
200Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
201Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
203Lắp đặt lupper D34Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
204Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
205Bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
206Lắp đặt tủ điện có đèn báoTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
207Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0617100m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0249100m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,242m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
212Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9123m3
213Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
214Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2048m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0384100m2
217Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
218Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6931100m3
219Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6451100m3
220Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công28đoạn ống
221Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công28cái
222Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công56cái
223Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,208100m3
224Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0754100m3
225Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0086100m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,852m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,556m3
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0391100m2
229Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
230Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
233Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
234Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3132tấn
236Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công5,415100m
237Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1065100m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0363100m3
239Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055100m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,546m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,794m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,684m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,339100m2
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2088100m2
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2964tấn
246Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công10,35m2
247Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3m2
248Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
249Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0356100m2
250Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,224m3
251Đan BTCT nắp thăm bể nước ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
252Nắp tole che bể nước ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
253Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
254Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
255Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
256Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
257Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
258Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
259Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
260Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
261Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
262Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
263Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
264Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
265Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
266Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
267Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
268Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
269Lắp đặt tê uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
270Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
271Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
272Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
273Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
274Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
275Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
276Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
277Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
278Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
279Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
280Quả cầu D90Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
281Con thỏ D60Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY + KHO HUẤN LUYỆN VẬT CHẤT
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6804100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công1,26100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công8mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,024100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2662m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4855m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0316100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0499100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1215100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3668m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0733100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,1457m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2003100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0226tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1876tấn
17Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7047100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công6,094m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9533m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6311tấn
21Trám sika flexTheo thiết kế bản vẽ thi công56,6m
22Cao su xốp chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công56,6m
23Xoa mặt nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công62,22m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công2,0728m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3502100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0583tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3758tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công4,4688m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5434100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1279tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5264tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3859m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1669100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1168tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1276m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3205100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0468tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1781tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,846m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1287tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0028tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2067tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2067tấn
45Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3489tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3489tấn
47Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,028100m3
49Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0428100m2
52Lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công100,6m
53Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,81m3
54Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,0868m3
55Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1785m3
56Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8289m3
57Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công16,4727m3
58Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,14m3
59Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5957m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công112,3695m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công119,3m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công10,64m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công65,7m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công31,708m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công25,096m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công12,1m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,12m
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công231,6695m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công143,408m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công252,444m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công112,3695m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công9,5256m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,59m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công12,7m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công12,7m2
76SX cửa sắt kính pano toleTheo thiết kế bản vẽ thi công18,6m2
77SX cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,64m2
78SX lưới thoáng thép B40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,72m2
79Sản xuất lắp dựng khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công24,96m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công24,96m2
82Lợp mái tole sóng múi vuông mạ màu dày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9096100m2
83Lợp tôn úp nóc, úp viềnTheo thiết kế bản vẽ thi công27,49m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5732100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6344100m2
86Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
87Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
88Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
90Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
91Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công90m
92Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
93Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
94Bình chữa cháy CO2 4KgTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
95Bình bột chữa cháy ABC 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
96Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
97Lắp giá đỡ tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
E HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7884100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công1,28100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công8mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1168m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0068100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5918100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1644m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,232m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0739100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,144100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2102tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m3
15Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2131100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công5m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công7,1312m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5297tấn
20Xoa mặt nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công60,9m2
21Trám sika flexTheo thiết kế bản vẽ thi công82,8m
22Cao su xốp chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công82,8m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công1,44m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4578m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3581100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0518tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4445tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công6,0044m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3876m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6432100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1947tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7572tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6338m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,093100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0452tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0927tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công8,4568m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9441100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7587tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4946m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0411100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0473tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0211tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công511 cấu kiện
45Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
46Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
47Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4076tấn
48Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4076tấn
49Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,834m3
50Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4471m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,187m3
52Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7884m3
53Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0696m3
54Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công17,2467m3
55Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,6008m3
56Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1985m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2558m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công116,3045m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công124,505m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công84,476m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công21,156m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công14,06m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công24,855m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công70,8m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,8m
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công240,8095m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công146,927m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công116,3045m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công246,577m2
70Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công30,8m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công24,94m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công24,94m2
73GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
74Sản xuất khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công4,68m2
75Sản xuất lắp dựng khoá cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
76Tay nắm cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
77Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
78Cửa sắt pano toleTheo thiết kế bản vẽ thi công10,6m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công10,6m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công4,68m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công30,56m2
82Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7821100m2
83Tôn úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công25,22m
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công5,4m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0164100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,248m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,112100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0234tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0831tấn
91GCLĐ Bu lông M26 dài 1200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
92Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế bản vẽ thi công2cột
93Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
94Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
95Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,686m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0016100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,098m3
99Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,016100m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,025m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,002100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0036tấn
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
106Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
107Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công70m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công8m
110Hộp kiểm tra điện trở đâtTheo thiết kế bản vẽ thi công2hố
111Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công12cọc
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công13,6m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,136100m3
114Rải cáp ngầm D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,85100m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công36m
116Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,686m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0016100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,098m3
120Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,016100m2
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,025m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,002100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0036tấn
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0466100m3
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,072m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0361100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0112100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0112100m3
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0015100m3
133Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công3,04100m
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,256m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,256m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,432m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0128100m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0288100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0109tấn
140Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0176100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,76m3
142Xoa phẳng mặt bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,76m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công0,208m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0624100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0045tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0334tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,058m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,274m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0614100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0108tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0326tấn
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,192m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0088100m2
154Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
155Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0103tấn
156Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0103tấn
157Lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công24,8m
158Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
159Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0432m3
160Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4752m3
161Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2288m3
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,9806m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,9806m2
164Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,62m2
165Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,52m2
166Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4m2
167Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
168Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công20,5012m2
169Cửa sắt hộp lưới thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,52m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công2,52m2
171Tay nắm cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
172Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0316100m2
173Diềm mái toleTheo thiết kế bản vẽ thi công2,6m
174Bình chữa cháy Co2 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công1bình
175Bình chữa cháy bột ABC 3KgTheo thiết kế bản vẽ thi công1bình
176Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
177Kệ đựng bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
178Xô loại 10 lítTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
179Xẻng xúc cátTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
180Câu liêmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
181Bùi nhùiTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
182Thang chữa cháy 2 khúcTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
183RìuTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
184Kẻng báo độngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0124100m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0029100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0952m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,216m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0072100m2
190Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0183tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0782m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0039100m2
193Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3344m3
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,42m2
195Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công4,9164m2
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0441100m3
197Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,66m3
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công12,12m2
199Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công1m3
200Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo thiết kế bản vẽ thi công3,996100m2
201Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo thiết kế bản vẽ thi công1.182,2965m3
202Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế bản vẽ thi công820,416m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ PHÁO
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4924100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công2,24100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công14mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4375m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,172100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công11,8049m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1165100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1735100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1881100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6505m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công9,5583m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3726100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,639tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5086100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công2,088m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,832m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0897tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6137tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,554m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6198100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1438tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6134tấn
23Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1,7029100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công22,158m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0451100m3
26Lớp Hardener phủ mặtTheo thiết kế bản vẽ thi công138,84m2
27Xoa phẳng bề mặt bê tông nền, tạo dócTheo thiết kế bản vẽ thi công161,408m2
28Trám sika flexTheo thiết kế bản vẽ thi công47m
29Cắt join nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công68,6m
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1481tấn
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2647tấn
32Gia công giằng thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2976tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2647tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2976tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,1873tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1873tấn
37Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7621tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7621tấn
39SX&LD bulong neoTheo thiết kế bản vẽ thi công64cái
40Tăng đơTheo thiết kế bản vẽ thi công24vt
41Cáp giằng ROD D12Theo thiết kế bản vẽ thi công60,98m
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9144m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2645100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9979m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2258100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,297tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1392tấn
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,035100m3
50Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công3,5m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,07100m2
53Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,5099m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8694m3
55Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công22,9536m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công146,294m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công144,11m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công9m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công37,292m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,24m
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công290,7708m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công37,292m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công146,6608m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công181,402m2
65SX cửa cuốn khung sắt mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công70,77m2
66Motor cửa cuốnTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
67Bình lưu điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
68SX lam khung nhôm lá nhôm lá sách NLZ 135Theo thiết kế bản vẽ thi công10,545m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công10,545m2
70Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo thiết kế bản vẽ thi công70,77m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công2,099100m2
72Tôn úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công18,3m
73Lắp đặt đèn Led Tube 50w+ chóaTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
74Lắp đặt đèn ốp tường 3U 20WTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
75Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
76Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
77Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
78Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
79Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công270m
80Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công110m
81Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
82Lắp đặt các loại đồng hồTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
83Bình chữa cháy CO2 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
84Bình chữa cháy bột ABC 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
85Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
86Lắp giá đỡ bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
87Phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
88Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
89Trụ đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
91Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
92Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L=2.5m thép tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm có sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công7cọc
93GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
94Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0617100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0249100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,242m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
99Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9123m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
101Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2048m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0384100m2
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5606100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5217100m3
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công22đoạn ống
108Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
109Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công44cái
110Phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
G HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Dọn sạch nền đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công10,74100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công1,074100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế bản vẽ thi công10,74100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,074100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công89,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công17,7m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2234100m2
8Xoa mặt kẻ ronTheo thiết kế bản vẽ thi công1.074m2
H HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Dọn sạch nền đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công7,84100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,784100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế bản vẽ thi công7,84100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,784100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công141,12m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3505100m2
7Xoa mặt kẻ ronTheo thiết kế bản vẽ thi công784m2
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5535100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5385100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,015100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,015100m3
5Lót gạch thẻ 4x8x18 làm dấuTheo thiết kế bản vẽ thi công1.366,6667viên
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
8Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
10Lắp đặt co lơi 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR giảm bằng phương pháp hàn đường kính 63/40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công54cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
17Phụ kiện cho hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5912m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,007100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2003m3
21Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1728m3
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1044m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0104100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0412tấn
27Thép L40x40x5Theo thiết kế bản vẽ thi công6,6m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5797100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2453100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3344100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,548m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công6,6976m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7771m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,04m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7282100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0416100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công13cấu kiện
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6937tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,196tấn
40Lưới chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
41Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2788m3
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công52m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công8,32m2
44Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4473100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0315100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9434100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5039100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5039100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công5,04m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,932m3
51Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công210cái
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công106đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công106mối nối
54Phụ kiện cho hệ thống thoát nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, HẠ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5963100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5489100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0474100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0474100m3
5Lót gạch thẻ 4x8x18cm làm dấuTheo thiết kế bản vẽ thi công1.472,2222viên
6Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x120mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công168m
7Kéo rải cáp điện Cu/PVC 70mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công168m
8Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
9Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
10Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công31m
11Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công260m
12Kéo rải cáp quang single mode 8FOTheo thiết kế bản vẽ thi công200m
13Kéo rải cáp điện thoại 20pairTheo thiết kế bản vẽ thi công200m
14Kéo rải cáp tín hiệu truyển hình RG6Theo thiết kế bản vẽ thi công200m
15Cọc cảnh báo cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cọc
16Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D125/160Theo thiết kế bản vẽ thi công1,68100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D30/40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,97100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/50Theo thiết kế bản vẽ thi công2100m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0716100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0274100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0442100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0442100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,324m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2771m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3266100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2847tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0822tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3136m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0179100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công81 cấu kiện
31Lắp đặt MCCB-2P 225A-18kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Lắp đặt MCCB-2P 80A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
33Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Lắp đặt MCB-2P 32A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
35Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài nhà 500x300x120Theo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
37Cáp đồng trần kết nối tủ điện trung gian 25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công8m
38Cọc tiếp địa D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công1cọc
39Trạm biến áp 75kVATheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
40Phụ kiện toàn hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0019100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0002100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,048m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1382m3
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0177tấn
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,023100m2
K HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ CHỈ HUY TRUNG ĐỘI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công22,64m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công22,64m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo thiết kế bản vẽ thi công22,64m3
4Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công223,2m2
5Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế bản vẽ thi công1671m2
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ)
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công15,410 tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công15,410 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công30,8cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công30,8cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công30,8cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công30,8cấu kiện
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN NÉN TĨNH)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo thiết kế bản vẽ thi công300tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quân đội cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
6 Kỹ thuật điện 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
7 Kỹ sư trắc đạc 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
8 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc liên quan. Đã phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
2 Xe lu 12T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ >= 5 T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
4 Cần cẩu bánh xích 10T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
5 Máy ủi 110CV máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
6 Vận thăng 0,8T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy hàn 23Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
8 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
10 Máy bơm nước 1HP máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
11 Máy cắt uốn sắt 5kW máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
12 Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
13 Đầm dùi 1,5Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
14 Máy trộn vữa 150 lít máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
15 Máy trộn bê tông 250 lít máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
16 Máy khoan cầm tay 5Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
17 Máy cắt gạch 1,7Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
18 Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực10
19 Máy ép cọc 150T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->