Gói thầu: XL-01 -Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | XL-01 -Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 10:25:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,872,263,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quân đội cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc liên quan. Đã phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan cầm tay 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01 -Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây dựng doanh trại Trung đội PB105/Bộ CHQS tỉnh Long An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY TRUNG ĐỘI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8382 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,744 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0449 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4992 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,772 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0412 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0864 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5749 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4002 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1882 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3068 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4016 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0678 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5626 | tấn |
| 17 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6619 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,12 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0144 | tấn |
| 20 | Trám sika flex | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 195 | m |
| 21 | Cao su xốp chèn khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 195 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4156 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2225 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1686 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9419 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,5052 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,096 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5433 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3227 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,0653 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3386 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7115 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8822 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0024 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2581 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,137 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5864 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1942 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3037 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3559 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1613 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1794 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0552 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | 1 cấu kiện |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,309 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,309 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6675 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6675 | tấn |
| 49 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,43 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | 100m3 |
| 51 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,43 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1436 | 100m2 |
| 54 | Lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 289,2 | m |
| 55 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6612 | m3 |
| 56 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6756 | m3 |
| 57 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,155 | m3 |
| 58 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,184 | m3 |
| 59 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3281 | m3 |
| 60 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2547 | m3 |
| 61 | Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8717 | m3 |
| 62 | Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9524 | m3 |
| 63 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2486 | m3 |
| 64 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0562 | m3 |
| 65 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1126 | m3 |
| 66 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4441 | m3 |
| 67 | Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,1897 | m3 |
| 68 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0028 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,5152 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 323,922 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,39 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,48 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 178,1037 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,54 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 353,22 | m |
| 76 | Cắt ron gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,24 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 504,3092 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 459,0217 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 691,1717 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,5152 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 155,75 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,16 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,305 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,25 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,452 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,314 | m2 |
| 88 | Ốp đá granite len bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1432 | m2 |
| 89 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,404 | m2 |
| 90 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,16 | m2 |
| 91 | SX cửa sắt kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,98 | m2 |
| 92 | SX cửa nhôm kính hệ 700 kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,48 | m2 |
| 93 | SX cửa nhôm lá sách | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m2 |
| 94 | SX khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 95 | GCLD nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 96 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 97 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,82 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,22 | m2 |
| 101 | SXLD quân hiệu R400 hộp kim nhôm dày 4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 102 | Đắp chữ nổi xi măng cao 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | chữ |
| 103 | Đắp chữ nổi xi măng cao 180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | chữ |
| 104 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8033 | 100m2 |
| 105 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,565 | m |
| 106 | Máng xối tole tụ thủy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,726 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1762 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6188 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led dây 11w/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 117 | Hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 119 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126 | m |
| 120 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 121 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 122 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 123 | Lắp đặt ống điện ruột mềm D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 267 | m |
| 125 | Lắp đặt MCB-2P 50A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện 1 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 134 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 135 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mồi |
| 136 | Bộ chia tín hiệu tivi 8 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm tivi + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 138 | Kéo rải cáp đồng trục RG6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp điện thoại 20pair | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 141 | Lắp cáp mạng UTP 2P CAT 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 142 | Tủ rack 9U + thanh nguồn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 143 | Thanh cố định cáp gắn rack | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 144 | Switch 8 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 145 | Patch panel 24port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 147 | Lắp cáp mạng UTP 4P CAT 5e | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74 | m |
| 148 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 150 | Bình bột chữa cháy ABC 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 151 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 152 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 154 | Trụ đỡ kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 157 | Đóng cọc tiếp địa L=2.5m V63x63x6 mạ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 158 | GCLD thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 159 | Phụ kiện toàn hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 160 | Lắp đặt bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo đồ inox L=430mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 173 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 177 | Nắp tole che hố bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt lupper đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 199 | Máy bơm nước sinh hoạt 8m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 201 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0617 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0221 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 206 | Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9123 | m3 |
| 207 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 208 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 209 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2048 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | 100m2 |
| 211 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 212 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6778 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6241 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | đoạn ống |
| 215 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | mối nối |
| 216 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1887 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0571 | 100m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,866 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,744 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0279 | 100m2 |
| 222 | Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6801 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | m3 |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m2 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,83 | m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1908 | tấn |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1065 | 100m3 |
| 230 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4838 | 100m |
| 231 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0271 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,546 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,684 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,794 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,321 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | m3 |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0129 | 100m2 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1724 | 100m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0323 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2964 | tấn |
| 242 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,35 | m2 |
| 243 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 244 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 245 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 246 | Nắp tole che bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 252 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,03 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2085 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3168 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,785 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0548 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2247 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7213 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2907 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2931 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8944 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,113 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9377 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4452 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,428 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2668 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6435 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,748 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,3468 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5677 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7048 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0244 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,887 | 100m2 |
| 26 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0798 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,762 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5954 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,2604 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0632 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0083 | tấn |
| 32 | Trám sika flex | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 245,8 | m |
| 33 | Cao su xốp chèn khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 245,8 | m |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4927 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4927 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8008 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8008 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,686 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2696 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7615 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4539 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3563 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0598 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1738 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6421 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0922 | tấn |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | 100m3 |
| 49 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,61 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | 100m2 |
| 52 | Lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 313,2 | m |
| 53 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,9463 | m3 |
| 54 | Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,7116 | m3 |
| 55 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4505 | m3 |
| 56 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1988 | m3 |
| 57 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3446 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,8514 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,4604 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 271,132 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 213,24 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 203,104 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,13 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285,404 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,8 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 214,17 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,6 | m |
| 68 | Đắp chữ " NHÀ Ở TRUNG ĐỘI '' cao 180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | chữ |
| 69 | Đắp chữ " NĂM 2021 " cao 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | chữ |
| 70 | Cắt ron lõm trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,56 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 556,9817 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 571,5008 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 291,3817 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 845,0008 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 217,724 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,36 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,7 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,94 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,146 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,4192 | m2 |
| 82 | Ốp đá len bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6704 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm nổi chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,36 | m2 |
| 84 | SX cửa đi, sắt kính trong cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,08 | m2 |
| 85 | SX cửa đi, khung nhôm hệ 700, lamri nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ, sắt kính trong cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,12 | m2 |
| 88 | SX cửa đi khung nhôm, Lamri nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m2 |
| 89 | SXLD tấm Compact Laminate dày 12mm, nẹp khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,08 | m2 |
| 90 | SX Khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m2 |
| 91 | SXLD tay nắm cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Bộ |
| 92 | SXLD tay nắm cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Bộ |
| 93 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,2 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,76 | m2 |
| 97 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2428 | 100m2 |
| 98 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,54 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1278 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7008 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | m3 |
| 102 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,132 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2376 | m3 |
| 104 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2688 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0132 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0092 | tấn |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 112 | SXLD giàn phơi quần áo di động bằng sắt KT 800x1800x1500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 113 | SXLD cửa pano sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 115 | SXLD tay nắm cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 120 | Hộp số điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 122 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 123 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 405 | m |
| 124 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 650 | m |
| 125 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt ống điện ruột mền D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 342 | m |
| 128 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + ĐẾ + MẶT NẠ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các loại đồng hồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 136 | Lắp cáp mạng UTP 4P CAT 5e | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 137 | Lắp cáp mạng UTP 2P CAT 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 + đế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 140 | mặt nạ 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống điện HDPE D25/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 143 | Trụ đỡ kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 145 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 146 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L=2.5m thép tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cọc |
| 147 | GCLD thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 148 | Phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 150 | Bình chữa cháy bột ABC 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 151 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 152 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 153 | Phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 154 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi xả D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi 500x900 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính 120x500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 169 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 173 | Nắp tole che hố bơm dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 196 | Lắp đặt lupper D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 198 | Bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 200 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0617 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0249 | 100m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 205 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9123 | m3 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 207 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2048 | m3 |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0384 | 100m2 |
| 210 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 211 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6421 | 100m3 |
| 212 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5976 | 100m3 |
| 213 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | đoạn ống |
| 214 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 215 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2237 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0723 | 100m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,973 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,132 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0629 | 100m2 |
| 221 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,906 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0543 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 224 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,39 | m2 |
| 225 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,56 | m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2099 | tấn |
| 227 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,415 | 100m |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1065 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0363 | 100m3 |
| 230 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | 100m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,546 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,794 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,684 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,339 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2088 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2964 | tấn |
| 237 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,35 | m2 |
| 238 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 239 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0356 | 100m2 |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,224 | m3 |
| 242 | Đan BTCT nắp thăm bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 243 | Nắp tole che bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống uPVC Ø200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 249 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TRUNG ĐỘI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8382 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8438 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1303 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3374 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,255 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0989 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0497 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5072 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5204 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9858 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6715 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5558 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8888 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6215 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1583 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3988 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,342 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,342 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2882 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7586 | 100m2 |
| 25 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8954 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,5285 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,2124 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0739 | tấn |
| 29 | Láng nền xoa mặt, kẻ ron | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,758 | m2 |
| 30 | Trám sika flex | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130,1 | m |
| 31 | Cao su xốp chèn khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130,1 | m |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7743 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7743 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7941 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7941 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8162 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,073 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4643 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5566 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1644 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | 1 cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1407 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1747 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1527 | tấn |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | 100m3 |
| 47 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 278,7 | m |
| 51 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0069 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9528 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6174 | m3 |
| 54 | Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8064 | m3 |
| 55 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4676 | m3 |
| 56 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2826 | m3 |
| 57 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,158 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2286 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,2802 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x1, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1743 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8924 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 196,3096 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 179,1612 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,28 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93,763 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156,493 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,02 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 382,6578 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 322,434 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 208,4366 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 496,6552 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170,705 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,12 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150,235 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,67 | m2 |
| 77 | Công tác ốp chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,53 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9262 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,0242 | m2 |
| 80 | Ốp đá len bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0632 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm nổi chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm giật cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,35 | m2 |
| 83 | SX cửa đi, sắt kính trong cường lực dày 5 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8 | m2 |
| 84 | SX cửa đi, khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ, sắt kính trong cường lực dày 5 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,69 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ, khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 87 | Khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới chống con trùng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,92 | m2 |
| 88 | SXLD tấm Polycacbonat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,77 | m2 |
| 89 | SXLD nắp mương nước inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3 | m2 |
| 90 | SXLD tấm Cemboard | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6355 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0564 | 100m2 |
| 92 | Đắp chữ " NHÀ ĂN '' cao 220 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | chữ |
| 93 | SX Khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,13 | m2 |
| 94 | SXLD tấm Compact Laminate dày 12mm, nẹp khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | m2 |
| 95 | SXLD tay nắm cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Bộ |
| 96 | SXLD tay nắm cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Bộ |
| 97 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,97 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,05 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,62 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 174,85 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 174,85 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,572 | m2 |
| 104 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4759 | 100m2 |
| 105 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,24 | m |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3166 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7683 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w âm trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led dây 11w/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 117 | Hộp số điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V + Đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 119 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 120 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 121 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 122 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m |
| 123 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 124 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 125 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt ống điện ruột mền D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 127 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt MCB-2P 80A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P 50A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + ĐẾ + MẶT NẠ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 18 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 138 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 139 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 140 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Mồi |
| 141 | Lắp cáp mạng UTP 4P CAT 5e | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 142 | Lắp cáp mạng UTP 2P CAT 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 + đế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | mặt nạ 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống điện HDPE D25/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 148 | Trụ đỡ kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L=2.5m thép tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 152 | GCLD thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 153 | Phụ kiện toàn hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 155 | Bình chữa cháy bột ABC 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 156 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 157 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 170 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 174 | Nắp tole che hố bơm dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt bồn inox bếp + vòi rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bồn inox hành lang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa inox hành lang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 178 | Bể tách mỡ inox 100L | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 203 | Lắp đặt lupper D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 205 | Bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt tủ điện có đèn báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 207 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0617 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0249 | 100m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9123 | m3 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 214 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2048 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0384 | 100m2 |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 218 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6931 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6451 | 100m3 |
| 220 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | đoạn ống |
| 221 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 222 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0754 | 100m3 |
| 225 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0086 | 100m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,852 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,556 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0391 | 100m2 |
| 229 | Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6801 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 233 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m2 |
| 234 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,83 | m2 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3132 | tấn |
| 236 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,415 | 100m |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1065 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0363 | 100m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | 100m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,546 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,794 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,684 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,339 | 100m2 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2088 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2964 | tấn |
| 246 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,35 | m2 |
| 247 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 248 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0356 | 100m2 |
| 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,224 | m3 |
| 251 | Đan BTCT nắp thăm bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 252 | Nắp tole che bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 255 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 261 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 275 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 280 | Quả cầu D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 281 | Con thỏ D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY + KHO HUẤN LUYỆN VẬT CHẤT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6804 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2662 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4855 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0316 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0499 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1215 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3668 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0733 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1457 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2003 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0226 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1876 | tấn |
| 17 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7047 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,094 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9533 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6311 | tấn |
| 21 | Trám sika flex | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,6 | m |
| 22 | Cao su xốp chèn khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,6 | m |
| 23 | Xoa mặt nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,22 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0728 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3502 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0583 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3758 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4688 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5434 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1279 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5264 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3859 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1669 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1168 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1276 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3205 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0468 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1781 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,846 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1287 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0028 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2067 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2067 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3489 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3489 | tấn |
| 47 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m3 |
| 49 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0428 | 100m2 |
| 52 | Lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,6 | m |
| 53 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 54 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0868 | m3 |
| 55 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1785 | m3 |
| 56 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8289 | m3 |
| 57 | Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,4727 | m3 |
| 58 | Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | m3 |
| 59 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5957 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112,3695 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,3 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,64 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,7 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,708 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,096 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 231,6695 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 143,408 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 252,444 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112,3695 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5256 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,59 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,7 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,7 | m2 |
| 76 | SX cửa sắt kính pano tole | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,6 | m2 |
| 77 | SX cửa sắt kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | m2 |
| 78 | SX lưới thoáng thép B40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,72 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,96 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,96 | m2 |
| 82 | Lợp mái tole sóng múi vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9096 | 100m2 |
| 83 | Lợp tôn úp nóc, úp viền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,49 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5732 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6344 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 90 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 91 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy CO2 4Kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 95 | Bình bột chữa cháy ABC 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 96 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 97 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7884 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1168 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0068 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5918 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1644 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0739 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2102 | tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2131 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,1312 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5297 | tấn |
| 20 | Xoa mặt nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,9 | m2 |
| 21 | Trám sika flex | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,8 | m |
| 22 | Cao su xốp chèn khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,8 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4578 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3581 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0518 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4445 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0044 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3876 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6432 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1947 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7572 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6338 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,093 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0452 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0927 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4568 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9441 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7587 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4946 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0411 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0473 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0211 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51 | 1 cấu kiện |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4076 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4076 | tấn |
| 49 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,834 | m3 |
| 50 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4471 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,187 | m3 |
| 52 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7884 | m3 |
| 53 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0696 | m3 |
| 54 | Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,2467 | m3 |
| 55 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6008 | m3 |
| 56 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1985 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2558 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116,3045 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124,505 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,476 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,156 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,06 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,855 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,8 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,8 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240,8095 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 146,927 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116,3045 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 246,577 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,8 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,94 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,94 | m2 |
| 73 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 74 | Sản xuất khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,68 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng khoá cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 76 | Tay nắm cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 78 | Cửa sắt pano tole | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,68 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,56 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7821 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,22 | m |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0164 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,248 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0234 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0831 | tấn |
| 91 | GCLĐ Bu lông M26 dài 1200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 92 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 93 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,686 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0016 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | tấn |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 106 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 107 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 110 | Hộp kiểm tra điện trở đât | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hố |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cọc |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,6 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,136 | 100m3 |
| 114 | Rải cáp ngầm D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 116 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,686 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0016 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | tấn |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0466 | 100m3 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0361 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0112 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0112 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0015 | 100m3 |
| 133 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,04 | 100m |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,432 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0128 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0288 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0109 | tấn |
| 140 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0176 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | m3 |
| 142 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0045 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0334 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,274 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0614 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0108 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0326 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,192 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0088 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 155 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0103 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0103 | tấn |
| 157 | Lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,8 | m |
| 158 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0432 | m3 |
| 160 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4752 | m3 |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2288 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9806 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9806 | m2 |
| 164 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,62 | m2 |
| 165 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 166 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 168 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,5012 | m2 |
| 169 | Cửa sắt hộp lưới thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 171 | Tay nắm cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0316 | 100m2 |
| 173 | Diềm mái tole | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | m |
| 174 | Bình chữa cháy Co2 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 175 | Bình chữa cháy bột ABC 3Kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 176 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 177 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 178 | Xô loại 10 lít | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 179 | Xẻng xúc cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 180 | Câu liêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 181 | Bùi nhùi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 182 | Thang chữa cháy 2 khúc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 183 | Rìu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 184 | Kẻng báo động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0124 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0029 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0952 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,216 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0072 | 100m2 |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0183 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0782 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0039 | 100m2 |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3344 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,42 | m2 |
| 195 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9164 | m2 |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0441 | 100m3 |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,12 | m2 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 200 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,996 | 100m2 |
| 201 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.182,2965 | m3 |
| 202 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 820,416 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ PHÁO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4924 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4375 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,172 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,8049 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1165 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1735 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1881 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6505 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5583 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3726 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,639 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5086 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,088 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,832 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0897 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6137 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,554 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6198 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1438 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6134 | tấn |
| 23 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7029 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,158 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0451 | 100m3 |
| 26 | Lớp Hardener phủ mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 138,84 | m2 |
| 27 | Xoa phẳng bề mặt bê tông nền, tạo dóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 161,408 | m2 |
| 28 | Trám sika flex | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47 | m |
| 29 | Cắt join nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,6 | m |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1481 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2647 | tấn |
| 32 | Gia công giằng thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2976 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2647 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2976 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1873 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1873 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7621 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7621 | tấn |
| 39 | SX&LD bulong neo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 40 | Tăng đơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | vt |
| 41 | Cáp giằng ROD D12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,98 | m |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9144 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2645 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9979 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2258 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,297 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1392 | tấn |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | 100m3 |
| 50 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5099 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8694 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,9536 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 146,294 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144,11 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,292 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,24 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 290,7708 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,292 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 146,6608 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 181,402 | m2 |
| 65 | SX cửa cuốn khung sắt mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,77 | m2 |
| 66 | Motor cửa cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 67 | Bình lưu điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 68 | SX lam khung nhôm lá nhôm lá sách NLZ 135 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,545 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,545 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,77 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,099 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,3 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn Led Tube 50w+ chóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp tường 3U 20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 78 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 79 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m |
| 80 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 81 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 84 | Bình chữa cháy bột ABC 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 85 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 86 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 87 | Phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 89 | Trụ đỡ kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L=2.5m thép tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cọc |
| 93 | GCLD thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 94 | Phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0617 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0249 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9123 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 101 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2048 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0384 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5606 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5217 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | đoạn ống |
| 108 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 110 | Phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| G | HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,74 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,074 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,74 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,074 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2234 | 100m2 |
| 8 | Xoa mặt kẻ ron | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.074 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,84 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,784 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,84 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,784 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 141,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3505 | 100m2 |
| 7 | Xoa mặt kẻ ron | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 784 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Lót gạch thẻ 4x8x18 làm dấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.366,6667 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR giảm bằng phương pháp hàn đường kính 63/40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Phụ kiện cho hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5912 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2003 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1728 | m3 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1044 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0104 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0412 | tấn |
| 27 | Thép L40x40x5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5797 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2453 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3344 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,548 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6976 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7771 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,04 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7282 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0416 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cấu kiện |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6937 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,196 | tấn |
| 40 | Lưới chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2788 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,32 | m2 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4473 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0315 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9434 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5039 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5039 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,932 | m3 |
| 51 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106 | mối nối |
| 54 | Phụ kiện cho hệ thống thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, HẠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5963 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5489 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0474 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0474 | 100m3 |
| 5 | Lót gạch thẻ 4x8x18cm làm dấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.472,2222 | viên |
| 6 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x120mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 168 | m |
| 7 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 168 | m |
| 8 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 9 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 10 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | m |
| 11 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 12 | Kéo rải cáp quang single mode 8FO | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 13 | Kéo rải cáp điện thoại 20pair | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 14 | Kéo rải cáp tín hiệu truyển hình RG6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 15 | Cọc cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D125/160 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D30/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,97 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0274 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0442 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0442 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2771 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3266 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2847 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0822 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3136 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0179 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt MCCB-2P 225A-18kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB-2P 80A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-2P 50A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài nhà 500x300x120 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 37 | Cáp đồng trần kết nối tủ điện trung gian 25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 38 | Cọc tiếp địa D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cọc |
| 39 | Trạm biến áp 75kVA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 40 | Phụ kiện toàn hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0019 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0002 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1382 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0177 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ CHỈ HUY TRUNG ĐỘI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,64 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,64 | m3 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 223,2 | m2 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 167 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,4 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,4 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,8 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,8 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,8 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,8 | cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN NÉN TĨNH) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quân đội cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc liên quan. Đã phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,31 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu 12T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ >= 5 T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 10T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Vận thăng 0,8T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 1HP | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 12 | Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 13 | Đầm dùi 1,5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150 lít | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 16 | Máy khoan cầm tay 5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch 1,7Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 18 | Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 10 |
| 19 | Máy ép cọc 150T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi