Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504490-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 07:48:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,111,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.488.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tốt nghiệp đại học xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ̃ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp đại học xây dựng, chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉnh hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của một công trình cùng cấp hoặc lớn hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn LĐ- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu về công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu về công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu về công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu về công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu về công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,098 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,472 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,941 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 571,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 243,685 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 273,645 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 362,5725 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần của 3 phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,2309 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,9075 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần (lớp trần thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220,1164 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Dóc trát 30% bề mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 257,8982 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (30% bóc lớp vữa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 525,8355 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% bóc lớp vữa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 158,3127 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (70% diện tích bề mặt tường trong, tường ngoài, dầm, trần cột của nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.198,112 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9887 | m3 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,0943 | m2 |
| 22 | Đục phá lớp granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,175 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,838 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền tầng 1, tầng 2, tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 805,02 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 101,9606 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,0943 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,0943 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9887 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,9319 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù dóc trát + trát mới tường xây bịt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 281,8982 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dóc trát trong nhà 30% khối lượng+ xây mới+trát các phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 957,8535 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 (Bù phần trần dóc trát + trát trần các phòng WC) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 222,5449 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 275,1125 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (30% chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,637 | m2 |
| 10 | Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 65x220 (ốp gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,838 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,5112 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800 (sàn tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 285,4736 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 519,5464 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,905 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,6078 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng trưng bày) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 166,6764 | m2 |
| 17 | Làm trần gỗ hoa văn phòng trưng bày trần hạ cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,94 | m2 |
| 18 | Làm trần gỗ tự nhiên phòng trưng bày trần hạ cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,092 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 981,2828 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.775,3365 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6422 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,12 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Cạo rỉ sắt đặc 12x12 ở VK1, VK2) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,4155 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90,1307 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0083 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1177 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 29 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy D3 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,82 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa kính cường lực dày 12 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,12 | m2 |
| 31 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2125 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73,92 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,08 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở lật (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Cửa kho 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,445 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép (cạo rỉ xà gồ thép) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,782 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,782 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,941 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0414 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,055 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 82 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 168 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 11 | Điều hoà công nghiệp 48000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | máy |
| 13 | Mặt ống gió điều hoà công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 14 | Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều hòa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | máy |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79 | cái |
| 20 | Mặt lắp APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | hộp |
| 22 | Đế âm chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 179 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A; MCCB-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-2P-40A; MCCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-2P-25A; MCCB-2P-20A; MCCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.365 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 720 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cọc |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | sứ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2 | m |
| 5 | Chân đỡ bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | Cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa thép dẹt I40x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cọc |
| F | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê 20/20/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 32/32/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Măng sông ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 18 | Van ấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| H | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn thu D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn thu D75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Cái |
| 17 | Y kiểm tra D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cầu chắn rác + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | Cái |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (bao gồm thiết bị đồng bộ và ác quy dự phòng...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 4 | Linh kiện báo cháy (tổ hợp chuông, đèn, nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 5 | Linh kiện báo cháy (điện trở cuối kênh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 430 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt bình khí CO2 (MT3) loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | Bình |
| 17 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (MFZ4) loại 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | Bình |
| 18 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bảng |
| 19 | Lắp đặt hộp chứa bình bột chữa cháy 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| J | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,238 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,238 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,238 | 10m3/1km |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0725 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,188 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (dóc trát 50%) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,978 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,0082 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,696 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 77,986 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,38 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,62 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,0164 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4932 | m3 |
| M | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,212 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,26 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,0082 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,696 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,696 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,44 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 88,52 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,0164 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,76 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,62 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0321 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,62 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0687 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0687 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,5438 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2134 | 100m2 |
| N | Điện: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế âm chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| O | BỒN CÂY RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| P | BỒN CÂY | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,893 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4893 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,0632 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 mm bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,908 | m2 |
| Q | VỆ SINH RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (tới bãi tập kết rác cách 17 km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73 | cấu kiện |
| R | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,766 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,16 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,851 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Đến bãi tập kết đổ thải cách 17 km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 65x220x10m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,16 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,642 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,642 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,3 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,3 | m2 |
| 11 | Thay thế hệ thống mũi trông gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 96 | Cái |
| 12 | Bộ động cơ cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.488.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tốt nghiệp đại học xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ̃ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp đại học xây dựng, chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉnh hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của một công trình cùng cấp hoặc lớn hơn. | 8 | 8 |
| 6 | Kỹ sư phụ an toàn lao động | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn LĐ- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | tải trọng ≤ 15 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu về công suất | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất 1,1Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu về công suất | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu về công suất | 2 |
| 9 | Máy hàn ống nhựa | Không yêu cầu về công suất | 2 |
| 10 | Máy hàn | công suất 23Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | công suất ≤ 5 Kw | 1 |
| 12 | Máy uốn thép | công suất ≤ 5 Kw | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu về công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi