Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504490-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220430682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 07:48:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,555,111,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.488.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tốt nghiệp đại học xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ̃ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp đại học xây dựng, chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉnh hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của một công trình cùng cấp hoặc lớn hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ sư phụ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn LĐ- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu về công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu về công suất
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu về công suất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu về công suất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu về công suất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Khu đô thị Hùng Vương, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Khu HC 12, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ
B THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,098100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,472100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5công
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,941100m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V571,7m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V243,685m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V132,12m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V273,645m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu WCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V362,5725m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần của 3 phòng WCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,2309m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,9075m2
15Tháo dỡ trần (lớp trần thạch cao)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V220,1164m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Dóc trát 30% bề mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V257,8982m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (30% bóc lớp vữa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V525,8355m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% bóc lớp vữa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V158,3127m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (70% diện tích bề mặt tường trong, tường ngoài, dầm, trần cột của nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.198,112m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9887m3
21Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,0943m2
22Đục phá lớp granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,175m2
23Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,838m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền tầng 1, tầng 2, tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V805,02m2
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V101,9606m3
C CẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,0943m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,0943m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9887m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,9319m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù dóc trát + trát mới tường xây bịt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V281,8982m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dóc trát trong nhà 30% khối lượng+ xây mới+trát các phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V957,8535m2
7Trát trần, vữa XM M75 (Bù phần trần dóc trát + trát trần các phòng WC)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V222,5449m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V275,1125m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (30% chân tường)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,637m2
10Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 65x220 (ốp gạch thẻ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,838m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,5112m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800 (sàn tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V285,4736m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V519,5464m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,905m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,6078m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng trưng bày)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V166,6764m2
17Làm trần gỗ hoa văn phòng trưng bày trần hạ cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,94m2
18Làm trần gỗ tự nhiên phòng trưng bày trần hạ cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,092m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V981,2828m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.775,3365m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6422tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,12m2
23Cạo rỉ các kết cấu thép (Cạo rỉ sắt đặc 12x12 ở VK1, VK2)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,4155m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V90,1307m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0083tấn
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0119100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1177m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
29Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy D3 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,82m2
30Gia công lắp đặt cửa kính cường lực dày 12 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,12m2
31Cửa đi 4 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2125m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73,92m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,08m2
34Gia công lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8m2
35Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93m2
36Cửa sổ 1 cánh mở lật (nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,32m2
37Cửa kho 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,445m2
38Cạo rỉ các kết cấu thép (cạo rỉ xà gồ thép)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,782m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,782m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,941100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0414tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,055m2
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V82bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
9Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V168m
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
11Điều hoà công nghiệp 48000 BTUMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3máy
13Mặt ống gió điều hoà công nghiệpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
14Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều hòa hiện cóMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21máy
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V79cái
20Mặt lắp APTOMATMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14hộp
22Đế âm chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V179bộ
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-125AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A; MCCB-3P-32AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-2P-40A; MCCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-2P-25A; MCCB-2P-20A; MCCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
28Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Bộ
29Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Bộ
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.400m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.365m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V720m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5m
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
39Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cọc
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3sứ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2m
5Chân đỡ bằng thép D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22Cái
6Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa thép dẹt I40x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cọc
F CẤP, THOÁT NƯỚC
G Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100m
3Lắp đặt tê 20/20/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27cái
4Lắp đặt tê 32/32/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Lắp đặt cút D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27cái
6Lắp đặt cút D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
7Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
8Lắp đặt côn thu D32/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
9Măng sông ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
17Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
18Van ấnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
H Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt Tê D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
10Lắp đặt Tê D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
11Lắp đặt Tê D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn thu D110/48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn thu D75/48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
14Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
15Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
16Y kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Cái
17Y kiểm tra D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Cái
18Cầu chắn rác + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5Cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (bao gồm thiết bị đồng bộ và ác quy dự phòng...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
2Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3chiếc
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,710 đầu
4Linh kiện báo cháy (tổ hợp chuông, đèn, nút ấn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
5Linh kiện báo cháy (điện trở cuối kênh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35 đèn
7Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,85 đèn
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V430m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V240m
13Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V230m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
15Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
16Lắp đặt bình khí CO2 (MT3) loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12Bình
17Lắp đặt bình bột chữa cháy (MFZ4) loại 4 kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6Bình
18Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bảng
19Lắp đặt hộp chứa bình bột chữa cháy 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
J VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,23810m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,23810m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,23810m3/1km
K NHÀ BẢO VỆ
L PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2134100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0725tấn
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,536m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,188m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (dóc trát 50%)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,978m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0082m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,696m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V77,986m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,38m2
10Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,62m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,0164m2
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4932m3 
M CẢI TẠO
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,212m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,26m2
3Trát trần, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0082m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,696m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,696m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,44m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V88,52m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,0164m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,76m2
10Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,62m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0321tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,62m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0687tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0687tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,5438m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2134100m2
N Điện:
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Đế âm chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V95m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
O BỒN CÂY RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO
P BỒN CÂY
1Lớp Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,893m2
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1606100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4893m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,0632m3
5Công tác ốp gạch thẻ 60x240 mm bồn hoaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,908m2
Q VỆ SINH RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V73cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,38m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,38m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (tới bãi tập kết rác cách 17 km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,38m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73cấu kiện
R CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,766m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,16m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,851m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Đến bãi tập kết đổ thải cách 17 km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,851m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 65x220x10m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,16m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,642m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,642m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,3m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,3m2
11Thay thế hệ thống mũi trông gang đúcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V96Cái
12Bộ động cơ cổng tự độngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.488.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tốt nghiệp đại học xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ̃ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
5 Kỹ sư phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp đại học xây dựng, chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉnh hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của một công trình cùng cấp hoặc lớn hơn.88
6 Kỹ sư phụ an toàn lao động 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn LĐ- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng ≤ 15 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy đầm cóc Không yêu cầu về công suất1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5Kw2
6 Máy đầm bàn công suất 1,1Kw2
7 Máy khoan bê tông Không yêu cầu về công suất3
8 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu về công suất2
9 Máy hàn ống nhựa Không yêu cầu về công suất2
10 Máy hàn công suất 23Kw2
11 Máy cắt thép công suất ≤ 5 Kw1
12 Máy uốn thép công suất ≤ 5 Kw1
13 Máy toàn đạc Không yêu cầu về công suất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->