Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512743-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220366216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 10:57:00 đến ngày 2022-05-17 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,869,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Tân Dân (điểm trường thôn Đồng Phố)
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ Phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 6gốc cây
3Phát cây tạo mặt bằng thi công9,771100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph30,9321m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,8208m3
6Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 26,691m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,669m3
8Xúc dọn phế thải lên phương tiện vận chuyển36,421m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3642100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3642100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4781100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5069100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 38,6455m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,6326m3
15Bơm nước hố móng thi công10ca
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 53,4244100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,651m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 76,0819m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 63,9088m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa9,2m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm0,3100m
22Vải địa kỹ thuật bịt đầu móng thoát nước0,192100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2556100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,3083m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7526,5734m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,7358m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8056100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9109tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2255tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,1133m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,5697100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,5877100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,0739100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,0739100m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 18,4573m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,5936m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,7772m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7419100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4381tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,1162m3
41Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75258,9173m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75995,4637m2
43Đắp chi tiết đầu trụ tường rào6công
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu1.254,381m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắt1,4758tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,001m2
47Mũi mác266cái
48Lắp dựng hoa sắt tường rào72,993m2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0935100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,0391m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0568100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,096100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,392m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0368tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0159tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0855tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,158m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,72m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,1775m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0814100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0144100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0144100m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,192m2
64Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu25,192m2
65Gia công cửa sắt0,2167tấn
66Gia công cửa sắt0,0293tấn
67Lắp dựng cửa khung sắt10,53m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,1084m2
69Bản lề cối xoay 360 độ D45-Inox 304 cho cửa 2 cánh1bộ
70Then cài + chốt cửa dưới1bộ
71Khóa cửa1bộ
72Gia công hệ khung biển cổng0,0575tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển cổng0,0575tấn
74Lắp đặt tấm Alcorest (khung xương định hình)5,432m2
75Chữ bằng Alu gương nổi cao 250 dầy 3mm, font chữ Arial chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DÂN"19chữ
76Ký tự dấu8cái
77Chữ, số bằng Alu gương nổi cao 60 dầy 3mm, font chữ Arial107chữ
78Ký tự dấu39cái
79Phụ kiện keo dán, vật tư phụ khác1gói
80Nhân công lắp đặt4công
B HẠNG MỤC: NHÀ XE XÂY MỚI
1Tháo tấm lợp tôn1,4678100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,2151tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,7912tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép7,44m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 25,21m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8505m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,693m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3399100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4883m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0652tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,0175m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0687tấn
13Bu lông neo M18x80056bộ
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0003100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0072100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0072100m3
17Gia công cột bằng thép hình0,29tấn
18Lắp dựng cột thép các loại0,29tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,0972tấn
20Gia công giằng mái thép (thép tận dụng cũ)0,0584tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,1556tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,7748m2
23Gia công hệ khung thưng tôn0,2844tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,2844tấn
25Gia công xà gồ thép0,4508tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,4508tấn
27Lợp mái tôn nhà xe1,6559100m2
28Thưng tôn tận dụng cũ0,3825100m2
29Tôn ốp hồi + úp nóc36,5m
C HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn 21,85441m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,6338m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,0312m3
4Xúc dọn phế thải lên phương tiện vận chuyển1,665m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0274100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3042m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,0415100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8932m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 7,0965m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,1433m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu5,1433m2
12Công tác ốp gạch thẻ đỏ, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 7519,1578m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,9538m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0253100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0026100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0026100m3
17Đào đất móng bằng thủ công, rộng 39,8649m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3301100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,2825m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 29,6911m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75153,1681m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,961m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu153,1681m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2399100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1347100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1347100m3
27Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,9228100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9322100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9228100m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,904,1122100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,2344m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0144100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,216m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,5174m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,648m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 750,8664m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0144100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,016tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,216m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61 cấu kiện
41Đào kênh mương, chiều rộng 0,0332100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,369m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,4802100m
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0362100m3
45Lót nilong nền1.522,0167m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150229,4282m3
47Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ49,56710m
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75715,05m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn176,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,602m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,5325tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép65,595m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ68,9905m2
6Phá dỡ đá ốp bậc đi35,145m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,1133m3
8Xúc dọn phế thải5,5675m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0557100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0557100m3
11Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,906m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7552,32m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày 3,8093m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7517,47m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8027m3
16Công tác ốp gạch thẻ đỏ, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 753,488m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,6304m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu99,8564m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1282tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,262m2
21Lắp dựng hoa sắt cửa21,645m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp39,325m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp3,44m2
24Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt pháp21,645m2
25Cửa sổ hất nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dầy 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp0,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy mài ≥ 1 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->