Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 10:57:00 đến ngày 2022-05-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,484,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42262745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.638.928.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.916.784.300 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT);- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT Nâng cấp, cải tạo 02 tuyến đường GTNT và vỉa hè thôn Sồi Cầu, xã Thái Học, huyện Bình Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 (TỪ CẦU CONG ĐẾN NHÀ ÔNG LẠI) | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3545 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,505 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,505 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,132 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4891 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7589 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,0818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,88 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,7387 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9328 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,328 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng 2cm mái ốp kè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 241,602 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.510 | 1 cấu kiện |
| 18 | Mua đất đồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,251 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4282 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7577 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4758 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4758 | 100m3/1km |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4673 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0403 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,949 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2087 | m3 |
| 28 | Mua ống cống Φ600 chịu lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,0173 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1427 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1802 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9998 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2002 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2002 | 100m3/1km |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6579 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6529 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 42 | Mua ống cống Φ500 chịu lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4982 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0741 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,911 | 1m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0911 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0911 | 100m3/1km |
| 52 | Mua đất đồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 548,2082 | m3 |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8514 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5525 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,99 | m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1648 | 100m3 |
| 57 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0593 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,632 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 241,048 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1761 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5474 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5474 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6181 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8677 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6868 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6868 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2289 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2733 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3802 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2094 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6283 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4107 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1294 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3454 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5101 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,4497 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 481,882 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3328 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0594 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1806 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2197 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2085 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9227 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 (TỪ NHÀ ÔNG BỒN ĐẾN NHÀ CÔ KHÁ) | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,633 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1633 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1633 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6932 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,702 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7702 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7702 | 100m3/1km |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,4688 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0629 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2172 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4406 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,4701 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1437 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2374 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,398 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,4448 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ hộ lan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,64 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4338 | 100m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,056 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8306 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8306 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0693 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,4497 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4138 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4138 | 100m3/1km |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3634 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,4502 | 100kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4864 | 100kg |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,04 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1458 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5374 | 100kg |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3234 | 100kg |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,02 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1411 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0646 | 100kg |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,82 | m3 |
| 43 | Đế cống D600, BTCT mác 200 rộng 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288,504 | 1 cấu kiện |
| 44 | Cống D600 BTCT (TC) mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240,09 | m |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,168 | 1 đoạn ống |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,76 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,36 | m2 |
| 48 | Bộ khung + nắp ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4655 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0651 | 100m3 |
| 52 | Rải ni lông chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3769 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9076 | m3 |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4271 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,634 | 1m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3634 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3634 | 100m3/1km |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5475 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,562 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4171 | 100m2 |
| 61 | Rải ni lông chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,4365 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 404,35 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 (TỪ NHÀ VĂN HÓA ĐẾN NHÀ ÔNG BA) | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9932 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,036 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1036 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 326,975 | 100m |
| 7 | Đệm móng kè CPDD loại I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,654 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8858 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4698 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,553 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC D48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191,4 | m |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2552 | 100m3 |
| 14 | Tấm PVC ngăn nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,99 | m |
| 15 | Vải lọc ART 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,6 | m2 |
| 16 | Quét nhựa Bitum và dán bao đay 1 lớp bao đay 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,101 | m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 571,01 | m3 |
| 18 | Mua đất đồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 815,1707 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2139 | 100m3 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cây |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,38 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,6261 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2563 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2563 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9691 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,1002 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4101 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4101 | 100m3/1km |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1868 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5446 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0296 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,506 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9807 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,9916 | 100kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8375 | tấn |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,28 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,55 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7331 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7231 | 100kg |
| 40 | Gia công cốt thép L giằng cổ ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8138 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,52 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,96 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4914 | 100kg |
| 46 | Gia công cốt thép L giằng tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1877 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,1551 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đế cống D600, BTCT mác 200 rộng 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 365 | 1 cấu kiện |
| 51 | Cống D600 BTCT (TC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,9 | m |
| 52 | Cống D600 BTCT (TT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 303,89 | m |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2264 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4148 | 100kg |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,836 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 399 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135 | 1 đoạn ống |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3828 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1021 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,85 | m3 |
| 61 | Mua đất đồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 366,0861 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2397 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0709 | 100m3 |
| 64 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,788 | 1m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0788 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0788 | 100m3/1km |
| 67 | Mua đất đồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 806,7857 | m3 |
| 68 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1397 | 100m3 |
| 69 | Viên Block | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 301 | viên |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0181 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,03 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,3 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2444 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,053 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,508 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 301 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,8834 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.038,1142 | m2 |
| 79 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá tự chèn, KT (30x30x5)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.038,1142 | m2 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4167 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0012 | m3 |
| 82 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2621 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9099 | m3 |
| 84 | Lát gạch đất nung - KT 0,9x6x24cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,6115 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,384 | m2 |
| 86 | Mua đất màu trộn phân vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,5895 | m3 |
| 87 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m, cây bàng Đài Loan (cao ≥4m, đk gốc ≥12cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cây |
| 88 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm, cây nguyệt quế (cao ≥0,8m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cây |
| 89 | Trồng cây hàng rào, cây viền chuỗi ngọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0403 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,001 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1112 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0021 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,5364 | m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,1 | m |
| 7 | Rải gạch bê tông KT(6,5x10,5x22cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1637 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,325 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,397 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1329 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch bê tông KT(30x30x5cm) M500, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,6 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,292 | m3 |
| 14 | Khung móng trụ cột đèn M24x300x300x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,954 | 100m |
| 16 | Lắp cáp nguồn cấp từ cột điện đến trụ điện CXV/DSTA 2x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,305 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,116 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 19 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 20 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 cột |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bảng |
| 22 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện dài 2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn đơn D1=78, D2=58, cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cần đèn |
| 25 | Lắp đèn LED STAR 810 công suất 150W độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | choá |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Domino đấu dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat ELCB 2 pha 32A-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc xoay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-100A-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt contactor 3P-30A/230V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Tháo hạ dây AL/XLPE 4x120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,545 | 1 km dây |
| 6 | Tháo hạ dây AL/XLPE 4x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | 1 km dây |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% KL máy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1301 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,445 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,212 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,282 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1711 | 100m2 |
| 13 | Phá mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,024 | m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông mác 200 đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,024 | m3 |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cột |
| 16 | Cột BTLT PC - l-8,5-190-5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cột |
| 17 | Cột BTLT PC - l-10-190-5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 448,34 | kg |
| 20 | Bu lông mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Ống nhựa d21 luồn dây tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,764 | kg |
| 25 | Bu lông mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | kg |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,614 | km/dây |
| 27 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 614 | m |
| 28 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 29 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm -nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 31 | Ống gen co nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 32 | Dây thép 1,5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 33 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần di chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 40 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần tiếp địa lặp lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | cái |
| 43 | Hộp chia điện 6 đầu ra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 44 | Băng dính cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cuộn |
| 45 | Cáp vặn xoắn 0,6kv -AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ H1, H2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ H4, H6) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (ra hòm công tơ 1 pha) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175 | m |
| 49 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x50 (nối tiếp địa lặp lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 50 | Biển tên cột HT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600ml | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 52 | Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100ml | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Bàn chải sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Chổi quét sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Bình ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bình |
| 56 | Tháo lắp di chuyển lắp đặt hộp công tơ H2/1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | Tháo lắp di chuyển lắp đặt hộp công tơ H2/2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 58 | Tháo lắp di chuyển lắp đặt hộp công tơ H4/3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 59 | Tháo lắp di chuyển lắp đặt hộp công tơ H4/4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0738 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,837 | m3 |
| 4 | Mua biển báo hình tam giác A=700mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Chiếc |
| 5 | Mua biển báo hình vuông, hình chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6 | m2 |
| 6 | Mua cột biển báo ông thép phi 80 mạ kẽm nhũng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m |
| 7 | Mua cột trụ tiêu ống nhựa PVC phi 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,099 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Nhân công điều hành giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42262745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.638.928.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.916.784.300 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT);- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi