Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512348-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220511691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 10:57:00 đến ngày 2022-05-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,484,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42262745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.638.928.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.916.784.300 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT);- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo 02 tuyến đường GTNT và vỉa hè thôn Sồi Cầu, xã Thái Học, huyện Bình Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đức Trí. Địa chỉ: Số 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng DBC. Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, khu 5, phường Tân Bình, thành phố Hải Dươn, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang. Địa chỉ: Huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 (TỪ CẦU CONG ĐẾN NHÀ ÔNG LẠI)
1Bơm nước phục vụ thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5 ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3545100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,05m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,505100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,505100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế119100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,8818m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,132100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4891tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7589tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,0818m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,88100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,7387m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9328100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,328m3
16Vữa xi măng 2cm mái ốp kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế241,602m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.5101 cấu kiện
18Mua đất đồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,251m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,427100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4282100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,75771m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4758100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4758100m3/1km
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4673m3
25Ván khuôn gỗ cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0403100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,949m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2087m3
28Mua ống cống Φ600 chịu lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 đoạn ống
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,0173m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,014100m2
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1427100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1802100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,99981m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2002100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2002100m3/1km
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6579m3
39SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6529m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
42Mua ống cống Φ500 chịu lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 đoạn ống
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4982m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0032100m2
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0741100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,082100m3
49Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9111m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0911100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0911100m3/1km
52Mua đất đồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế548,2082m3
53Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8514100m3
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5525100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,99m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1648100m3
57Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0593100m2
58Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,632100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế241,048m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,56m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1761m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5474100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5474100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6181100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,86771m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6868100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6868100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2289100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2733100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3802m3
12Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2094m3
13Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6283m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4107100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1294tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3454tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5101m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,4497m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế481,882m2
20Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0242100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3328m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0594100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0286tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1806tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2197100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2085m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9227m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,8m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 2 (TỪ NHÀ ÔNG BỒN ĐẾN NHÀ CÔ KHÁ)
1Bơm nước phục vụ thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,147100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,633m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1633100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1633100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6932100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7021m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7702100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7702100m3/1km
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,4688100m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0629100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2172100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4406m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,4701m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1437100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2374tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,398m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,4448m2
19Ván khuôn gỗ hộ lanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,264100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4338100m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,410m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,056m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8306100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8306100m3/1km
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0693100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,44971m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4138100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4138100m3/1km
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1428100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,05m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3634100m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,4502100kg
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4864100kg
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,04m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1458100m2
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5374100kg
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3234100kg
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,02m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1411100m2
41Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0646100kg
42Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,82m3
43Đế cống D600, BTCT mác 200 rộng 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế288,5041 cấu kiện
44Cống D600 BTCT (TC) mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế240,09m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,1681 đoạn ống
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,76m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,36m2
48Bộ khung + nắp gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141 bộ
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141cấu kiện
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4655100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0651100m3
52Rải ni lông chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3769100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9076m3
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4271100m3
55Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,6341m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3634100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3634100m3/1km
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5475100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,562100m3
60Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4171100m2
61Rải ni lông chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,4365100m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế404,35m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN 3 (TỪ NHÀ VĂN HÓA ĐẾN NHÀ ÔNG BA)
1Bơm nước phục vụ thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9932100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,0361m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1036100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1036100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế326,975100m
7Đệm móng kè CPDD loại IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,654100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8858100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4698100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2664tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,553tấn
12Ống nhựa PVC D48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,4m
13Thi công tầng lọc cátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2552100m3
14Tấm PVC ngăn nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,99m
15Vải lọc ART 20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,6m2
16Quét nhựa Bitum và dán bao đay 1 lớp bao đay 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,101m2
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế571,01m3
18Mua đất đồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế815,1707m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2139100m3
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cây
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3810m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,6261m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2563100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2563100m3/1km
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9691100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,10021m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4101100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4101100m3/1km
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1868m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5446100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0296tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,506m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9807100m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,9916100kg
35Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8375tấn
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,28m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,55m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7331100m2
39Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7231100kg
40Gia công cốt thép L giằng cổ gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8138tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,52m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,96m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,554100m2
45Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4914100kg
46Gia công cốt thép L giằng tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1877tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,1551m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế881cấu kiện
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế261 cấu kiện
50Đế cống D600, BTCT mác 200 rộng 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3651 cấu kiện
51Cống D600 BTCT (TC)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,9m
52Cống D600 BTCT (TT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế303,89m
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2264100m2
54Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4148100kg
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,836m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3991cấu kiện
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1351 đoạn ống
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3828100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1021100m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,85m3
61Mua đất đồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế366,0861m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2397100m3
63Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0709100m3
64Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7881m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0788100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0788100m3/1km
67Mua đất đồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế806,7857m3
68Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1397100m3
69Viên BlockĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế301viên
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0181100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,03m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,3m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2444100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,053tấn
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,508m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3011cấu kiện
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,8834m3
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.038,1142m2
79Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá tự chèn, KT (30x30x5)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.038,1142m2
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4167100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0012m3
82Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,2621m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9099m3
84Lát gạch đất nung - KT 0,9x6x24cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,6115m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,384m2
86Mua đất màu trộn phân vi sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,5895m3
87Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m, cây bàng Đài Loan (cao ≥4m, đk gốc ≥12cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cây
88Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm, cây nguyệt quế (cao ≥0,8m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cây
89Trồng cây hàng rào, cây viền chuỗi ngọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0403100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,001100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11121m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0021100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0021100m3/1km
5Đắp cát móng đường ống, đường cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,5364m3
6Băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế361,1m
7Rải gạch bê tông KT(6,5x10,5x22cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1637m3
8Đắp đất nền móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,325100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,397m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1329m3
11Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch bê tông KT(30x30x5cm) M500, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế172,6m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,588m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,292m3
14Khung móng trụ cột đèn M24x300x300x1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
15Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 3x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,954100m
16Lắp cáp nguồn cấp từ cột điện đến trụ điện CXV/DSTA 2x25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,305100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,116100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
19Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2100 m
20Đánh số cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,210 cột
21Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bảng
22Làm tiếp địa D16 cho cột điện dài 2,4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13bộ
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cột
24Lắp cần đèn đơn D1=78, D2=58, cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cần đèn
25Lắp đèn LED STAR 810 công suất 150W độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12choá
26Lắp đặt các automat 1 pha 10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
27Lắp đặt Domino đấu dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
28Tủ điện điều khiển chiếu sángĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
29Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
30Lắp đặt các automat ELCB 2 pha 32A-220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Lắp đặt công tắc xoayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Lắp đặt các automat MCCB 2P-100A-220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
33Lắp đặt contactor 3P-30A/230VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế171 cột
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111 bộ
3Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
4Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
5Tháo hạ dây AL/XLPE 4x120Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5451 km dây
6Tháo hạ dây AL/XLPE 4x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0431 km dây
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% KL máy)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1301100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4451m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,212m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,282m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,111m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1711100m2
13Phá mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,024m3
14Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông mác 200 đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,024m3
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cột
16Cột BTLT PC - l-8,5-190-5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cột
17Cột BTLT PC - l-10-190-5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
19Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế448,34kg
20Bu lông mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 cọc
22Lắp đặt tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
23Ống nhựa d21 luồn dây tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
24Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,764kg
25Bu lông mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64kg
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,614km/dây
27Cáp vặn xoắn 4x120mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế614m
28Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40bộ
29Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
30Hộp bọc kẹp cáp nhôm -nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6hộp
31Ống gen co nhiệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7m
32Dây thép 1,5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
33Ốp bổ trợ vòng đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
34Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,810 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,810 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,610 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế410 đầu cốt
39Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần di chuyển)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
40Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần tiếp địa lặp lại)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
41Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
42Đai thép + khóa đaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64cái
43Hộp chia điện 6 đầu raĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
44Băng dính cách điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cuộn
45Cáp vặn xoắn 0,6kv -AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
46Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ H1, H2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26m
47Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ H4, H6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41m
48Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (ra hòm công tơ 1 pha)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175m
49Cáp AL/XLPE/PVC 1x50 (nối tiếp địa lặp lại)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
50Biển tên cột HTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
51Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mlĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
52Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mlĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
53Bàn chải sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
54Chổi quét sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
55Bình gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bình
56Tháo lắp di chuyển lắp đặt hộp công tơ H2/1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
57Tháo lắp di chuyển lắp đặt hộp công tơ H2/2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4hộp
58Tháo lắp di chuyển lắp đặt hộp công tơ H4/3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
59Tháo lắp di chuyển lắp đặt hộp công tơ H4/4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5hộp
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,361m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0738100m2
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,837m3
4Mua biển báo hình tam giác A=700mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Chiếc
5Mua biển báo hình vuông, hình chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6m2
6Mua cột biển báo ông thép phi 80 mạ kẽm nhũng nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,5m
7Mua cột trụ tiêu ống nhựa PVC phi 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28m
8Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,099tấn
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
10Nhân công điều hành giao thôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42262745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.638.928.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.916.784.300 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT);- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp..31
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy toàn đạc điện tử - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Máy hàn ≥ 23Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->