Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512422-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220471195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn xây dựng cơ bản tập trung bổ sung có mục tiêu dự kiến năm 2022; ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 10:54:00 đến ngày 2022-05-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,251,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.876628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị là 3.675.760.000 VND Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.760.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nhà học 02 tầng 08 phòng Trường Tiểu học Cương Gián 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn xây dựng cơ bản tập trung bổ sung có mục tiêu dự kiến năm 2022; ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình 479 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe : - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc : - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân.- TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,9236100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,47611m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT32,4793m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,4074m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT58,4986m3
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,1648m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0899tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,0819tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,3428tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,687100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5236100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,3452m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2654tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,271tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0308100m2
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT52,7935m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT55,9963m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,1473100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,5778100m3
20Đất phải mua thêmChương V của E-HSMT1,0123100m3
21Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT42,4221m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,1379m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT72,5605m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT72,561m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,8064m2
26Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,1654m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,348m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,348m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4044tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,577tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,2487tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,282100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,6862m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,7978m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT32,8821m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT32,8821m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2242m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,7869m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,2325m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,8228m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,0642m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT32,0312m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4618tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5512tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3516tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0307tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT4,2294tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,7138tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,0577100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,313100m2
25Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT83,3489m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT9,7604tấn
27Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT8,9315100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,9095m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,214tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7205tấn
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,9933100m2
32Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,4161m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4554tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2622tấn
35Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3625100m2
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,9108m3
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,1432tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,143tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,76431m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT4,6657100m2
5Ke chống bảo 3 cái / m xà gồChương V của E-HSMT1.551cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT722,3808m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,4412m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT250,14m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT26,6852m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT46,4412m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT385,9187m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT731,3737m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT270,7909m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT20,816m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT160,2208m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT185,03m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT99,5m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT442,723m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,4m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT845,7152m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT87,9m
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT115,4m
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT109,46m
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT80,7411m2
20Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng quét sika + màng khò nóng startanChương V của E-HSMT189,0503m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT645,64m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.172,808m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,707tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT109,76m2
25Sơn tỉnh điện hoa sắt cửaChương V của E-HSMT75,0571m2
26Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT56,16m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT8,64m2
28Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT103,36m2
29Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bản bàn lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 5mmChương V của E-HSMT8m2
30Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT6,48m2
31Thép gia cường vách kính bằng thép hộpChương V của E-HSMT49,4601kg
32Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm sơn tỉnh điệnChương V của E-HSMT9,135m2
33Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT9,135m2
34Tay vị cầu thang gỗ Lim 80x120Chương V của E-HSMT10,15m
35Trụ cầu thangChương V của E-HSMT1trụ
36Gia công lan canChương V của E-HSMT0,8991tấn
37Sơn tỉnh điện lan can sắtChương V của E-HSMT63,6368m2
38Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT50,179m2
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT214,64m2
40Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mmChương V của E-HSMT62,095m2
41Mặt bàn đá chậu rửaChương V của E-HSMT5,472m2
42Ke INOX bàn chậu rửaChương V của E-HSMT12cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT36bộ
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT17bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT16cái
47Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT32cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT56cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT20cái
51Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT785m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT585m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT245m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT145m
56Dây dẫn điện 2 ruột cu/xlpe/pvc/dasta/pvc 2x16mm2Chương V của E-HSMT100m
57Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột cu/xlpe/pvc/dasta/pvc 2x16mm2Chương V của E-HSMT25m
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT620m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT750m
61Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT8cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT34cái
66Tủ điện tổngChương V của E-HSMT1hộp
67Tủ điện tầngChương V của E-HSMT1hộp
68Tủ điện phòngChương V của E-HSMT10hộp
69Hộp nối phân dâyChương V của E-HSMT18hộp
70Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V của E-HSMT1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT30m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,936100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT36cái
75Đai giữ ốngChương V của E-HSMT95cái
76Rọ chắn rácChương V của E-HSMT12cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,06100m
78Máy bơm nước (bao gồm cả phao)Chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
80Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
81Vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT12bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
83Lắp đặt vòi chậu rửaChương V của E-HSMT8bộ
84RumineChương V của E-HSMT2bộ
85Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT8cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
87Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT12cái
88Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
89Lắp đặt van phaoChương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,655100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,255100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,207100m
93Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT2cái
95Khâu nối ren ngoài D25mmChương V của E-HSMT4cái
96Tê nhựa PPR D32x32Chương V của E-HSMT4cái
97Tê nhựa PPR D32x25Chương V của E-HSMT1cái
98Tê nhựa PPR D25x25Chương V của E-HSMT2cái
99Tê nhựa PPR D50x32Chương V của E-HSMT11cái
100Tê nhựa PPR D50x50Chương V của E-HSMT2cái
101Cút nhựa PPR D32mm, 90 độChương V của E-HSMT5cái
102Cút nhựa PPR D32x25Chương V của E-HSMT2cái
103Cút nhựa PPR D25 90 độChương V của E-HSMT6cái
104Cút nhựa PPR D50 90 độChương V của E-HSMT15cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V của E-HSMT0,13100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,23100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,42100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,234100m
109Tê nhựa D125/110Chương V của E-HSMT4cái
110Tê nhựa D110/75Chương V của E-HSMT12cái
111Tê nhựa D75/60Chương V của E-HSMT4cái
112Lắp đặt tê nhựa D42x60Chương V của E-HSMT18cái
113Tê nhựa D110x60Chương V của E-HSMT2cái
114Tê nhựa D60Chương V của E-HSMT2cái
115Tê thông tắc D125/42Chương V của E-HSMT2cái
116Tê thông tắc D75/42Chương V của E-HSMT2cái
117Côn thu D125-60Chương V của E-HSMT2cái
118Cút D125mmChương V của E-HSMT8cái
119Cút D110mmChương V của E-HSMT8cái
120Cút D75mmChương V của E-HSMT10cái
121Cút D60Chương V của E-HSMT16cái
122Cút D60x42Chương V của E-HSMT4cái
123Cút 135 độ D42Chương V của E-HSMT16cái
124Cút 90độ D42Chương V của E-HSMT60cái
125Nút bịt D60Chương V của E-HSMT4cái
126Siphong D42Chương V của E-HSMT8cái
127Lưới chống côn trùng D60Chương V của E-HSMT1cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,91361m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,8429m3
130Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,9029m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0671tấn
132Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,017100m2
133Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,1785m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,5958m3
135Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT28,7825m2
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,56m2
137Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT34,343m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0368100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0514tấn
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT0,7857m3
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
142Hộp đựng bình chửa cháyChương V của E-HSMT4hộp
143Bình bột MFZ4Chương V của E-HSMT8bình
144Bình khí CO2 (MT3)Chương V của E-HSMT4bình
145Biển tiêu lệnhChương V của E-HSMT4biển
146Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V của E-HSMT4bộ
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V của E-HSMT60m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT60m
149Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT38,6m
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT46,2m
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT5cái
153Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT21,711m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT21,71m3
155Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2m3
156Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT7,128100m2
E SÂN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT180,528m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.805,28m2
3Rải bạt lớp cách lyChương V của E-HSMT18,0528100m2
4Công tác dọn vệ sinh san sửa mặt bằng trước khi thi công sânChương V của E-HSMT15công
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7293100m3
6Rải bạt lớp cách lyChương V của E-HSMT1,2197100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT12,1968m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,4309m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,0657m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT123,088m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,64m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT7,4643m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,6821tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3885100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT1481 cấu kiện
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,3432tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT7,442m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT10,93121m2
F BỒN HOA
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,3667m3
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V của E-HSMT84,6268m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT64,99m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.876628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị là 3.675.760.000 VND Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.760.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết )53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->