Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 10:43:00 đến ngày 2022-05-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công sửa chữa công trình Dân dụng cấp III trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở (còn thời hạn).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa(cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥ 0,5T, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 0,7m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tải thùng (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo khung tiệp (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, chống thấm Khu nhà kỹ thuật sản xuất chương trình và khu nhà để xe, tường rào, cổng ngõ Đài PT-TH Quảng Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh – Truyền hình Quảng Nam. Địa chỉ: 58 Hùng Vương – TP. Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Mai Văn Tư - Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 58 Hùng Vương – TP. Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà kỹ thuật sản xuất chương trình 3 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 931,025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6655 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,755 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 700,3837 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.634,2287 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,15 | m2 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố vị trí tường xử lý bị nứt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,72 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,72 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,755 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái, sê nô bằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,755 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6655 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6655 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,54 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5231 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.983,6 | cái |
| 17 | Lắp đặt máng xối Inox 316 dày 1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,2 | m2 |
| 18 | Xử lý mái tại các vị trí cột angten | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Vị trí |
| 19 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,09 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,09 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,81 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.035,5525 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.299,06 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần đèn led D300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 lỗ |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4433 | 100m2 |
| B | Nhà để xe khách: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2578 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1307 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1307 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2638 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2638 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn vòm mạ màu dày 0,42ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,8417 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | cái |
| C | Nhà để xe Nhân viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7516 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4604 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5302 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3266 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,5274 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175 | cái |
| D | Nhà để xe Truyền hình lưu động | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3703 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8433 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8433 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3035 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3035 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7461 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7461 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn vòm mạ màu dày 0,42ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3939 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,3001 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | cái |
| 12 | Bê tông gia cố móng cột M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | GCLĐ bu lông D18, L=600 - Gia cố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLĐ máng xối tôn dày 0,42 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,2 | md |
| 16 | GCLĐ khung dàn cửa cống thoát nước trong khuôn viên Đài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | M2 |
| E | Tháo dỡ tường rào, cổng ngõ cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,737 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,465 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,807 | m³ |
| 4 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,677 | m³ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 628,38 | m² |
| F | Sửa chữa tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,662 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,419 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,999 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,668 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,331 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,791 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,314 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,947 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,192 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,27 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,821 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,589 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,466 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,863 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 175x115x75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,493 | m³ |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,859 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 431,466 | m² |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,44 | m² |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá marble đỏ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,539 | m² |
| 23 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (đá marble trắng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,48 | m² |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá ≤ 0,023m2 (đá chẻ quy cách 10x20cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,313 | m² |
| 25 | GCLD khung sắt tường rào (sơn hoàn thiện 03 nước chống rỉ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 375,4 | m2 |
| 26 | GCLD cửa sắt (sơn hoàn thiện 03 nước chống rỉ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,032 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.399,32 | m² |
| 28 | GCLD chữ inox màu bạc chiều cao chữ 9cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | ký tự |
| 29 | GCLD chữ inox màu bạc chiều cao chữ 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | ký tự |
| 30 | GCLD chữ inox màu bạc chiều cao chữ 170cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | ký tự |
| 31 | GCLD cổng xếp inox đóng tự động (đã gồm thiết bị điều hướng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| G | Phần điện tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 588,6 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn CXV-DSTA-2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.012,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,7 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trụ tường rào - đèn trang trí nổi, bóng led 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trụ cổng - đèn cầu D250-9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Đắp cát mương cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m³ |
| 9 | Đắp đất mương cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,51 | m³ |
| 10 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công sửa chữa công trình Dân dụng cấp III trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở (còn thời hạn).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa(cái/máy/chiếc) | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông (cái/máy/chiếc) | Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá (cái/máy/chiếc) | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn (cái/máy/chiếc) | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy hàn (cái/máy/chiếc) | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép (cái/máy/chiếc) | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy nén khí (cái/máy/chiếc) | Công suất ≥ 360m3/h, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy phát điện (cái/máy/chiếc) | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Tời điện (cái/máy/chiếc) | Sức kéo ≥ 0,5T, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy đào (cái/máy/chiếc) | Dung tích gàu ≤ 0,7m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ (cái/máy/chiếc) | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Xe tải thùng (cái/máy/chiếc) | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Dàn giáo khung tiệp (bộ) | Sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi