Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511942-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220450816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 10:43:00 đến ngày 2022-05-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công sửa chữa công trình Dân dụng cấp III trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở (còn thời hạn).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa(cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥ 0,5T, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 0,7m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải thùng (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo khung tiệp (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, chống thấm Khu nhà kỹ thuật sản xuất chương trình và khu nhà để xe, tường rào, cổng ngõ Đài PT-TH Quảng Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh – Truyền hình Quảng Nam. Địa chỉ: 58 Hùng Vương – TP. Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Vạn An Tấn + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam , địa chỉ: Số 58 - Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh – Truyền hình Quảng Nam. Địa chỉ: 58 Hùng Vương – TP. Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh – Truyền hình Quảng Nam. Địa chỉ: 58 Hùng Vương – TP. Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Mai Văn Tư - Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 58 Hùng Vương – TP. Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà kỹ thuật sản xuất chương trình 3 tầng:
1Tháo dỡ mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V931,025m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6655tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,755m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,72m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V700,3837m2
6Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.634,2287m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,15m2
8Căng lưới thép gia cố vị trí tường xử lý bị nứtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,72m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,72m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,755m2
11Chống thấm mái, sê nô bằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,755m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6655tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6655tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V297,54m2
15Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,5231100m2
16Lắp đặt ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.983,6cái
17Lắp đặt máng xối Inox 316 dày 1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,2m2
18Xử lý mái tại các vị trí cột angtenMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Vị trí
19Tháo dỡ trần thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,09m2
20Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,09m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,81m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.035,5525m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.299,06m2
24Lắp đặt đèn sát trần đèn led D300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,84100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
29Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
30Đục lỗ thông tường xây gạch dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 lỗ
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,4433100m2
B Nhà để xe khách:
1Tháo dỡ mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,84m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2578tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1307tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1307tấn
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2638tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2638tấn
7Lợp mái tôn vòm mạ màu dày 0,42lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6384100m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,8417m2
9Lắp đặt ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V145cái
C Nhà để xe Nhân viên
1Tháo dỡ mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,62m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7516tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4604tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31tấn
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5302tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5302tấn
7Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3266100m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,5274m2
9Lắp đặt ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V175cái
D Nhà để xe Truyền hình lưu động
1Tháo dỡ mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,392m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3703tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8433tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8433tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3035tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3035tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7461tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7461tấn
9Lợp mái tôn vòm mạ màu dày 0,42lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3939100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,3001m2
11Lắp đặt ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450cái
12Bê tông gia cố móng cột M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144100m2
14GCLĐ bu lông D18, L=600 - Gia cố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
15GCLĐ máng xối tôn dày 0,42 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,2md
16GCLĐ khung dàn cửa cống thoát nước trong khuôn viên ĐàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,8M2
E Tháo dỡ tường rào, cổng ngõ cũ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,737tấn
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,465
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,807
4Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,677
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V628,38
F Sửa chữa tường rào, cổng ngõ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,662100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,419
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,999
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,668100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,331tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,791
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,314tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,947tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,192100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,27
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,821
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,589100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,466tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,863tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 175x115x75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,493
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,859
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V431,466
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V339,44
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá marble đỏ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,539
23Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (đá marble trắng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,48
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá ≤ 0,023m2 (đá chẻ quy cách 10x20cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,313
25GCLD khung sắt tường rào (sơn hoàn thiện 03 nước chống rỉ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V375,4m2
26GCLD cửa sắt (sơn hoàn thiện 03 nước chống rỉ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,032m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.399,32
28GCLD chữ inox màu bạc chiều cao chữ 9cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24ký tự
29GCLD chữ inox màu bạc chiều cao chữ 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42ký tự
30GCLD chữ inox màu bạc chiều cao chữ 170cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34ký tự
31GCLD cổng xếp inox đóng tự động (đã gồm thiết bị điều hướng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tb
G Phần điện tường rào, cổng ngõ
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,24
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40x30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V588,6m
3Kéo rải các loại dây dẫn CXV-DSTA-2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.012,2m
4Kéo rải dây chống sét bằng đồng M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,7m
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trụ tường rào - đèn trang trí nổi, bóng led 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trụ cổng - đèn cầu D250-9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
7Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
8Đắp cát mương cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,73
9Đắp đất mương cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,51
10Gạch thẻ báo hiệu cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công sửa chữa công trình Dân dụng cấp III trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở (còn thời hạn).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục điện.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.33
5 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa(cái/máy/chiếc) Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt.1
3 Máy khoan bê tông (cái/máy/chiếc) Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy cắt gạch đá (cái/máy/chiếc) Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy đầm bàn (cái/máy/chiếc) Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.1
7 Máy hàn (cái/máy/chiếc) Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
8 Máy cắt uốn thép (cái/máy/chiếc) Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
9 Máy nén khí (cái/máy/chiếc) Công suất ≥ 360m3/h, đang hoạt động tốt.1
10 Máy phát điện (cái/máy/chiếc) Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.1
11 Tời điện (cái/máy/chiếc) Sức kéo ≥ 0,5T, đang hoạt động tốt.1
12 Máy đào (cái/máy/chiếc) Dung tích gàu ≤ 0,7m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Ô tô tự đổ (cái/máy/chiếc) Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Xe tải thùng (cái/máy/chiếc) Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Dàn giáo khung tiệp (bộ) Sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->