Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 21:25:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,869,893,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HĐ tính từ ngày ký, 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng HĐ: 02, mỗi HĐ có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND hoặc:(ii)Số lượng HĐ bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 6,908 tỷ VND x 2 = 13,816 tỷ VND.- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- TT về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐXD (mới) của công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có: Kết cấu móng cột, dầm, sàn BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp, cấp thoát nước.- TT về quy mô công việc: + HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc HĐ có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì HĐTT của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất CV đảm nhận nhưng cấp CT đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu CM (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có YCLR của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi TTHĐ) như sau:+ HĐTC XD, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là HĐ thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu.+ Bảng KL hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ BBNTHT công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục CT tương ứng giá trị công việc XL nêu trên của CĐT tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với HĐ đã hoàn thành phần lớn. Nếu là HĐ thầu phụ thì phải có BBNTHT công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với CĐT.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của CT nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt (nhà thầu phải CM loại, cấp công trình tại thời điểm PDDA, phê duyệt TK. Trường hợp PDTK khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng CM phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc YC cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các CVTT tự tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (chỉ huy trưởng) đến ngày có thời điểm đóng thầu, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐ XL hoặc tài liệu tương đương).- Là kỹ sư chuyên ngành XDD hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề GS công tác XD công trình DD hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 CTDD cấp III trở lên hoặc 02 CTDD cấp IV.- KN trong đảm nhận GTTT: đã từng làm chỉ huy trưởng XD (mới), đã HT của tối thiểu 01 CTDD cấp III trở lên, có kết cấu móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp, cấp thoát nước. Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như: Bằng tốt nghiệp ĐH. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).Tài liệu CM kinh nghiệm: BBNT công trình, QĐ bổ nhiệm có xác nhận của CĐT hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTKTC đã PD để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp CT. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 KS chuyên ngành XDDD hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường bộ.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 KTV trắc đạc TN từ CĐ trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ hoặc KTXD thuộc các CN trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính = tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có HTcấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh CN yêu cầu. CC hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động xây dựng, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh thời gian thực hiện công trình: hợp đồng XL hoặc tài liệu tương đương)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ nếu là kỹ sư xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)Yêu cầu:- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ vận hành máy vận thăng, 02 thợ hàn, 02 thợ cơ khí, 02 thợ điện dân dụng, 03 thợ cốt thép hoặc thợ sắt, 03 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 04 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ sơn.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw (hoặc 01 máy cắt thép 5kw + 01 máy uốn thép 5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3 / h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng lồng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất (50 ÷ 60) m3/h hoặc máy san gạt công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải hỗn hợp BTN công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp Xây dựng Trụ sở dân quân thường trực Khu công nghiệp Nam Tân Uyên 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, khi đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có quyền yêu cầu làm rõ hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính và các tài liệu có liên quan khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu mà không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (bản gốc) trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Đại diện: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0957 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8167 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nylon dày 0,3mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,784 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,839 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp đặt lưới thép hàn D4a200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2783 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0404 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,459 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,783 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,13 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,7468 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,314 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7646 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,701 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,272 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,506 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5285 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9713 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,1128 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8955 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4916 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2844 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5278 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5735 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8978 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3556 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9808 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6115 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4104 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9758 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0326 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4867 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2785 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9554 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2267 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3999 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3858 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9031 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1919 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2623 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6786 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4586 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5935 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4713 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2025 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xi măng cốt liệu, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5986 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,3955 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8076 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6595 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2722 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,938 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0809 | m3 |
| 60 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,7 | m2 |
| 61 | Keo ximăng sikacoat (hoặc tương đương) lớp lót và lớp phủ để tăng tính liên kết (1,2kg/m2) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,44 | kg |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9867 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 566,677 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,68 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,33 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,2551 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,265 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,27 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,351 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,19 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 673,295 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,245 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m2 |
| 74 | Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,14 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,85 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,85 | m |
| 77 | Kẻ joint | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,65 | m |
| 78 | Láng nền sàn có phụ gia chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,925 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,925 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,2 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,2 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 84 | Màng chống thấm khò nhiệt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3765 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá mi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8825 | m3 |
| 86 | Cung cấp lắp đặt tấm foam xps cách nhiệt dày 50mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,65 | m2 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3765 | 100m2 |
| 88 | Lớp đá 1x2 dày 100 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,765 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 26,6*2,6mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,72 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,6 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,985 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá xanh rêu 150x300x20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,19 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,2 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bù lớp cấu tạo nền) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,2 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,805 | m2 |
| 98 | Lát đá granite dày ≥18 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,264 | m2 |
| 99 | Lát đá granite nhám dày ≥18 bậc tam cấp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6556 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá bazan dày tối thiểu 18mm honed đánh mờ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,285 | m2 |
| 101 | Lát đá granite đen khò mặt dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granite dày 20mm vào tường có chốt bằng bát neo đá | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,027 | m2 |
| 103 | Thi công trần hộp kim nhôm dày 0,6mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,005 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,593 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,593 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 626,978 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 626,978 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.670,566 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.670,566 | m2 |
| 110 | Gia công thang thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1511 | tấn |
| 111 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,151 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,86 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt bulong neo Ø20 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 114 | Cung cấp lắp đặt bulong neo Ø16 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 115 | Cung cấp lắp đặt bulong liên kết Ø16 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 116 | Cung cấp lắp đặt bậc thang tấm grating, thép la mạ kẽm 40x5mm hoàn thiện nhúng nóng cách khoảng 50mm liên kết hàn, mối hàn h = 5mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,665 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi mở khung nhôm dày ≥1,8mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,52 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,52 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi mở khung nhôm dày ≥1,8mm kính mờ dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,98 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,98 | m2 |
| 121 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ thép la 20x3 cách khoảng 80mm và thép la 30x6 theo thiết kế | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,51 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,51 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày ≥1,4mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa con sò, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,8 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,8 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày ≥1,4mm kính mờ dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa con sò, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 127 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ thép la 30x3 cách khoảng 80mm và thép la 40x5 theo thiết kế | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m2 |
| 129 | Cung cấp vách khung nhôm dày ≥1,8mm kính cường lực dày 8mm dán phim cách nhiệt, cản sáng theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,1 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,1 | m2 |
| 131 | Lắp đặt lam nhôm chắn nắng chữ Z dày 1,1mm liên kết với thanh đỡ nhôm U100x50x5mm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,5025 | m2 |
| 132 | Cung cấp vách khung nhôm dày 2mm kính cường lực dày 10mm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,28 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,28 | m2 |
| 134 | Cung cấp lắp đặt khung đỡ đan lavabo inox 304 khung chính 30x30x1,2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 135 | Cung cấp lắp đặt vỉ ngăn inox 304 100x600x0,8mm đục lỗ 5x5mm khoảng cách a=15mm, b= 7,5mm rảnh thu nước | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,695 | m2 |
| 136 | Lắp đặt vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,14 | m2 |
| 137 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ mun đen D40 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 138 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn PU | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6124 | m2 |
| 139 | Cung cấp lan can cầu thang thép la 50x5mm và thép la 50x2mm theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4564 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,458 | m2 |
| 141 | Cung cấp lắp đặt lan can inox xước mờ 88x54x8mm cầu thang | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | md |
| 142 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 D48,2 dày 2mm, D38,1 dày 2mm và D28 dày 1,2mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4425 | m2 |
| 143 | Lắp dựng lan can inox | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,443 | m2 |
| 144 | Cung cấp lan can inox 304 D42,7 dày 1,5mm, thép la 40 dày 8mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,69 | m2 |
| 145 | Lắp dựng lan can inox | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,691 | m2 |
| 146 | Cung cấp lắp đặt nẹp chuyển tiếp giữa 2 vật liệu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2 | m |
| 147 | Lắp đặt gương soi kính dày 5 ly kích thước 1080x850mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi kính dày 5 ly kích thước 2020x950mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0238 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0953 | 100m3 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0316 | 100m2 |
| B | KHỐI B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5377 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nylon dày 0,3mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7921 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,921 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1792 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2968 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,445 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9215 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,392 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2558 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,62 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8293 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,666 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,7281 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2214 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0801 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3372 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6656 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,423 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3113 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,917 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9482 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,769 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1288 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5808 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2957 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5353 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3725 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0619 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3705 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2027 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0945 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5345 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3925 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3753 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4101 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,774 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0325 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,15 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7353 | m3 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,1 | m2 |
| 50 | Keo sikacoat hoặc tương đương | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,92 | kg |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,35 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,75 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,3 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,109 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,84 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,075 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,427 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,064 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,235 | m2 |
| 61 | Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,29 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,8 | m |
| 63 | Kẻ joint | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,18 | m |
| 64 | Láng nền sàn có phụ gia chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,18 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,18 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,21 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 26,6*2,6mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,94 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,82 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá xanh rêu 150x300x20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4265 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,08 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bù lớp cấu tạo nền) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,08 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9 | m2 |
| 74 | Lát đá granite nhám dày ≥18mm bậc tam cấp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8138 | m2 |
| 75 | Lát đá granite đen khò mặt dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8325 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granite dày 20mm vào tường có chốt bằng bát neo đá | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,0415 | m2 |
| 77 | Thi công trần hộp kim nhôm dày 0,6mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,736 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,409 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,409 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,28 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,28 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,504 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,504 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,292 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,292 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,62 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt bulông neo Ø12 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | bộ |
| 88 | Cung cấp lắp đặt bulông liên kết Ø12 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | bộ |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1165 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi mở khung nhôm dày ≥1,8mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,82 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,82 | m2 |
| 92 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ 40x5mm, thép la 30x3 theo thiết kế | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5394 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,539 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày ≥1,4mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa con sò, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,73 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,73 | m2 |
| 96 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ 40x5mm, thép la 30x3 theo thiết kế | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,73 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,73 | m2 |
| 98 | Lắp đặt lam nhôm chắn nắng chữ Z dày 1,1mm liên kết với thanh đỡ nhôm U100x50x5mm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,09 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 30x60x1,4mm lá sách dày 1,2mm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m2 |
| 101 | Lắp đặt phễu thu inox kích thước 200x200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt nẹp chuyển tiếp giữa 2 vật liệu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,36 | m |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7307 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,923 | 100m3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,47 | 100m2 |
| C | CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0136 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,872 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7462 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1476 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8752 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4876 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0559 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7675 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,035 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2287 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1506 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5777 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1535 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1267 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0557 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3115 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,449 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1207 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1289 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4816 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1752 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5224 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1181 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2507 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0962 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3986 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,13 | m3 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,58 | m2 |
| 45 | Keo ximăng sikacoat (hoặc tương đương) lớp lót và lớp phủ để tăng tính liên kết (1,2kg/m2) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,696 | kg |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,252 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,978 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,22 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,28 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,88 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,75 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | m |
| 55 | Kẻ joint | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,85 | m |
| 56 | Láng nền sàn có phụ gia chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3175 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,318 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng theo thiết kế cho mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9 | m2 |
| 59 | Màng chống thấm khò nhiệt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | m3 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt tấm foam xps cách nhiệt dày 50mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 63 | Lớp đá 1x2 dày 100 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,36 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bù lớp cấu tạo nền) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,36 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granite dày 20mm vào tường có chốt bằng bát neo đá | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,438 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,438 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,472 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,472 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,39 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,39 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung nhôm dày ≥1,8mm kính dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm chính dày ≥1,8mm kính trong dày 8mm cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa con sò, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 79 | Lắp đặt khung sắt la 30x3mm bảo vệ theo thiết kế | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 81 | Cung cấp vách khung nhôm kính trong dày 10 ly cường lực theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cổng xếp bằng inox song đứng D80x2, d40x1,5 khung xếp hộp 30x30x1,5 không từ tính có remote điều chỉnh sử dụng bộ điện không ray, theo bản vẽ thiết kế | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Gia công hàng rào song sắt Ø12 đặc + thép la 20x2mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 87 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1923 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7691 | 100m3 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1888 | 100m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,434 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3035 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6058 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8744 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8229 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5907 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2744 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5874 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3816 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1171 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3286 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3508 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5939 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2594 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,2 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,056 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,184 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,24 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,24 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt Ø12 đặc + thép V 50x50x4mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,784 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,784 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,784 | m2 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,632 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Cầu chì | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 220V/16A | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối điện | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.067 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 798 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx16mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm/32 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trần | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tường | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tường | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led pha 100w | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Lắp cần đèn theo bản vẽ thiết kế | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cần đèn |
| 35 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt điều khiển 2 nơi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc dimmer quạt 1 hạt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc dimmer quạt 2 hạt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc dimmer quạt 3 hạt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc dimmer quạt 4 hạt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt đão gắn trần 100w | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt đão gắn trần 50w | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-15KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A-4,5KA-30mA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-4,5KA-30mA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/27mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước ngưng D21 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 19 INCH-IP | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 59 | Tổng đài void - ip | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Switch loại 16 port | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm mạng rj45 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại rj45 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp quang single mode 4f0 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 65 | Nguồn UPS | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Bộ wifi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1176 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 80 | Gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | viên |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 84 | Gạch thẻ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | viên |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính 57m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=50mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 89 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ báo cháy 4zone + cắc quy theo tủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt đèn mắt ếch thoát hiểm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát hiểm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ 2 hướng thoát hiểm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 96 | Thiết bị chữa cháy cuối đường dây | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 99 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 100 | Lắp đặt chuông báo | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 101 | Lắp đặt đèn báo | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC/FR 2Cx2,5mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC/FR 2Cx1,5mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| F | TRẠM TRUNG THẾ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Móng M12BT2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chằng lệch - Neo bêtông | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | kg |
| 8 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,1 | m |
| 9 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 10 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | - Ty sứ đứng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 13 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | sợi |
| 14 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | - Kẹp quai U 2/0 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | - Bọc kẹp quai | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | - Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | - Băng quấn Silicon | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 22 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Xà đỡ thẳng I-2000 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Sứ đứng 24kV | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 bộ |
| 25 | Ty sứ đứng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 26 | Khung U | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Sứ ống chỉ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Sứ đứng 24kV | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 bộ |
| 29 | Ty sứ đứng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Khung U | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Sứ ống chỉ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | - Giá treo 03 MBA 25kVA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | - Cáp đồng bọc 600V-60mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 34 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 35 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 36 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 37 | - Ốc siết cáp 2/0 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | - Kẹp hotline 2/0 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | - Kẹp quai U 2/0 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | - Đầu cosse Cu 60mm2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10đầu |
| 41 | - Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | - Bảng nguy hiểm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | - Bảng tên trạm (mica) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | - Code trụ bắt ống PVC | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | - đai thép + 02 khóa đai | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | - Ống PVC 114 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10m |
| 47 | - Co PVC 114 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | - Băng keo cách điện | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 49 | - Băng quấn Silicon | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 50 | - Nắp che đầu cực MBA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 52 | - Nắp che đầu cực LA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | - Tiếp địa trạm biến áp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | - Tiếp địa hệ thống đo đếm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | - MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - Amorphous | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 2 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | - Chì 24kV-3K | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 4 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | - MCCB 2 pha 600V-120A | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | - ĐK hữu công 220/380V-100A | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | - Tụ bù 240 kVAR 4 cấp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | - Hộp composit gắn ĐK 3P | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,501 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,188 | m3 |
| 7 | Xoa mặt kẻ joint 2000x2000mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,16 | m2 |
| 8 | Xoa nền bằng hardener định mức 4-4,5kg/m2 cường độ chịu nén ≥65MPa | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,16 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7975 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5925 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,424 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3271 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3424 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5786 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1485 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0375 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,037 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bulong neo Ø20 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bulong liên kết Ø16 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bulong liên kết Ø20 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ C thép mạ kẽm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5184 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,518 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,15 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1304 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 2mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2164 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox dày 1mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | md |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cáp tăng đơ Ø16 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,72 | md |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1893 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7571 | 100m3 |
| I | SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0509 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp trồng cỏ cúc đậu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 181 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 338 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 338 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1275 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4028 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4028 | 100tấn |
| 17 | Cung cấp trồng cây cau vàng (1 bụi 5 cây) có chậu sứ chiều cao 1-2m đường kính 10-20cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 18 | Cung cấp trồng bàng lá nhỏ chiều cao 1,5-2m đường kính 15-25cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 19 | Cung cấp trồng cây mai chỉ thiên có chậu sứ chiều cao 45cm dạng cây bụi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 20 | Cung cấp trồng cây nguyệt quế có chậu sứ chiều cao 0,7-1m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 21 | Cung cấp lắp dựng thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 0.7m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cây |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cây thép V50x50x5mm mạ kẽm, dài 2m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cây |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cây thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 1.5m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cây |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0367 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3547 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1503 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0238 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 XMCL, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1195 | m3 |
| 39 | Lát đá granite nhám dày tối thiểu 18mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6 | m2 |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bulông Ø16 dài 0,3m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cột cờ bằng inox cao 9m theo bản vẽ thiết kế | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2071 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8284 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PPR đường kính nút bịt 40mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren trong đường kính 20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32-25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40-32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tờ nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50-50-25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tờ nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50-50-32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van góc đường kính 20mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa đường kính 50mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khoá đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khoỏ đường kính 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cụn 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Bộ cảm biến mực nước | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi đường kính 60mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt T Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tớch bể 3,0m3 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt lavabol | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 66 | Ống nhựa PPR D 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khoá đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt crephin nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,39 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 225mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250-140mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0644 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3645 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9575 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3254 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1073 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0258 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6075 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2625 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1715 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5423 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0623 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6928 | m3 |
| 123 | Làm lớp đá đệm 4x6 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6771 | m3 |
| 124 | Làm lớp đá đệm đá 1x2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn cống |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2488 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 129 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2102 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0912 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,19 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2285 | tấn |
| 137 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6114 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,75 | m2 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3032 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0841 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,507 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,425 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 147 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,248 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,592 | m3 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m2 |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1045 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 159 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1978 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3256 | m3 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5472 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,547 | m2 |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0469 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,216 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 171 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19 XMCL, chiều dày | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8764 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9556 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,956 | m2 |
| 174 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0954 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1514 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3/1km |
| 178 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8956 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6412 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2126 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | 100m3/1km |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5002 | m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,9251 | m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | 100m3/1km |
| K | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 loại 8 kg (bao gồm giá đỡ) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bình |
| 2 | Bình CO2-MT5 loại 5kg (bao gồm giá đỡ) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bình |
| 3 | Máy lạnh treo tường 1,5HP (bao gồm công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 2hp (bao gồm công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Máy bơm điện Q = 3m3/h, H = 40m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm giếng Q = 5m3/h, H = 30m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bộ chữ inox và huy hiêu lực lượng dân quân bằng đồng (bao gồm thanh cố định và các phụ kiện kèm theo) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HĐ tính từ ngày ký, 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng HĐ: 02, mỗi HĐ có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND hoặc:(ii)Số lượng HĐ bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 6,908 tỷ VND x 2 = 13,816 tỷ VND.- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- TT về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐXD (mới) của công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có: Kết cấu móng cột, dầm, sàn BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp, cấp thoát nước.- TT về quy mô công việc: + HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 6,908 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc HĐ có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì HĐTT của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất CV đảm nhận nhưng cấp CT đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu CM (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có YCLR của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi TTHĐ) như sau:+ HĐTC XD, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là HĐ thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu.+ Bảng KL hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ BBNTHT công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục CT tương ứng giá trị công việc XL nêu trên của CĐT tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với HĐ đã hoàn thành phần lớn. Nếu là HĐ thầu phụ thì phải có BBNTHT công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với CĐT.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của CT nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt (nhà thầu phải CM loại, cấp công trình tại thời điểm PDDA, phê duyệt TK. Trường hợp PDTK khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng CM phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc YC cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các CVTT tự tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (chỉ huy trưởng) đến ngày có thời điểm đóng thầu, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐ XL hoặc tài liệu tương đương).- Là kỹ sư chuyên ngành XDD hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề GS công tác XD công trình DD hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 CTDD cấp III trở lên hoặc 02 CTDD cấp IV.- KN trong đảm nhận GTTT: đã từng làm chỉ huy trưởng XD (mới), đã HT của tối thiểu 01 CTDD cấp III trở lên, có kết cấu móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp, cấp thoát nước. Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như: Bằng tốt nghiệp ĐH. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).Tài liệu CM kinh nghiệm: BBNT công trình, QĐ bổ nhiệm có xác nhận của CĐT hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTKTC đã PD để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp CT. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | 1 KS chuyên ngành XDDD hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 2 | -01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 2 | - 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường bộ.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có hệ thống cấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh chuyên ngành yêu cầu. Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh. | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | 1 KTV trắc đạc TN từ CĐ trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ hoặc KTXD thuộc các CN trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ.KN trong các CVTT tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian NS bắt đầu CVTT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm ĐT, tính = tổng các thời gian trực tiếp HĐ XD, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: QĐBN có XN của CĐT hoặc văn bản XN của CĐT hoặc BBNT có tên NS, tài liệu CM thời gian thực hiện CT: HĐXL hoặc tài liệu TĐ). KN (trừ kỹ sư: điện, giao thông): đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có KC móng cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có HTcấp thoát nước. KS điện: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTDD cấp III trở lên, có hệ thống điện, đường dây và TBA. KS giao thông: đã tham gia XDHT của tối thiểu 1 CTXD có đường BTNN cấp IV trở lên. Tất cả phải có CC hoặc chứng nhận HL ATLĐ. Kê khai và chuẩn bị sẵn các TL (gốc hoặc sao có chứng thực) để CM (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như: BTN chứng minh CN yêu cầu. CC hành nghề (nếu có yêu cầu). Tài liệu CMKN: BBNT hoặc tài liệu chứng minh CTHT, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp công trình. Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. CC huấn luyện hoặc CN huấn luyện về ATLĐ. Nếu kê khai KN NS từ dự án do nhà thầu TC thì phải kèm HĐXL chứng minh. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | KN trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu, tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động xây dựng, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh thời gian thực hiện công trình: hợp đồng XL hoặc tài liệu tương đương)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ nếu là kỹ sư xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) | 25 | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)Yêu cầu:- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ vận hành máy vận thăng, 02 thợ hàn, 02 thợ cơ khí, 02 thợ điện dân dụng, 03 thợ cốt thép hoặc thợ sắt, 03 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 04 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ sơn.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Đầm dùi | 1,5 kw | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép công suất | 5 kw (hoặc 01 máy cắt thép 5kw + 01 máy uốn thép 5kw) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch công suất | 1,7 kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23 kw | 3 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | * | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | * | 1 |
| 9 | Đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 600m3 / h | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥ 12T | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành công suất | ≥ 40 m3/h | 1 |
| 13 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 16T | 1 |
| 14 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 10T | 1 |
| 15 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 25T | 1 |
| 16 | Máy vận thăng sức nâng | ≥ 0,8T | 1 |
| 17 | Máy vận thăng lồng sức nâng | ≥ 3T | 1 |
| 18 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 19 | Máy lu | ≥ 16T | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 21 | Máy ủi công suất | ≥ 110 cv | 1 |
| 22 | Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn | 5m3 | 1 |
| 23 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất (50 ÷ 60) m3/h hoặc máy san gạt công suất | ≥ 110cv | 1 |
| 24 | Máy rải hỗn hợp BTN công suất | ≥ 130cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi