Gói thầu: Mua sắm cáp quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512956-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Mua sắm cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20220478142
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 14:38:00 đến ngày 2022-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 556,821,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp cáp quang ≥ 12FO, 24FO, 48FO các loại.- Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa;2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (có kèm danh mục hàng hóa);3) Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa;2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện (có kèm danh mục hàng hóa);3) Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư;4) Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành 24 tháng;- Địa điểm bảo hành: Kho Viễn thông Tiền Giang, mọi chi phí liên quan đến bảo hành do nhà thầu chịu;- Thời gian hoàn trả bảo hành: 15 ngày, kể từ ngày nhà thầu nhận được hàng bị lỗi.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Mua sắm cáp quang
Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thuê bao quang FTTH khu vực TX Gò Công và huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG TIỀN GIANG , địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Tiền Giang, địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Số điện thoại: 02733882340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Tiền Giang, địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Số điện thoại: 02733872340


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG TIỀN GIANG , địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Tiền Giang, địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Số điện thoại: 02733882340


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương Phạm vi cung cấp; - Cam kết của nhà thầu cam kết các loại hàng hóa/ vật tư được cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022 trở đi có lý lịch, xuất xứ cụ thể (Nhà thầu phải ghi rõ nhà sản xuất, nước xuất xứ. Trường hợp nhà thầu không ghi rõ nhà sản xuất, nước sản xuất của hàng hóa, hàng hóa sẽ được coi là không đáp ứng tính hợp lệ); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất: Bản công chứng/ chứng thực; - Bản công chứng/ chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối: Bản chính hoặc bản công chứng/ chứng thực; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định: Bản chính; - Giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư…: Bản công chứng/ chứng thực; - Tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa bằng tiếng Việt/ tiếng Anh; - Tuyên bố đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cáp quang và chú thích tham chiếu; - Kết quả đo kiểm của các đơn vị độc lập; Bản chính hoặc bản công chứng/ chứng thực; - Bản sao C/O và C/Q sợi quang của nhà sản xuất cáp quang (cùng loại dùng để sản xuất cáp quang đề xuất cho gói thầu này): Bản công chứng/ chứng thực; - Hàng mẫu dự thầu phù hợp với yêu cầu tại Chương Yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hàng mẫu dự thầu theo yêu cầu sẽ được coi là không đáp ứng tính hợp lệ.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng mới cung cấp cho gói thầu phải mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất trong năm 2022; - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, hoặc giấy chứng nhận đại lý bán hàng nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất (bản chính hoặc bản công chứng/ chứng thực); - Có hoặc cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng, giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của sợi quang nếu là cáp quang sản xuất trong nước; - Có hoặc cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu là nếu là cáp quang nhập khẩu. - Hàng mẫu dự thầu: Chi tiết nêu trong yêu cầu kỹ thuật. - Kết quả đo kiểm của các đơn vị độc lập. - Nhà thầu phải đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối đối với sản phẩm của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như: thuế, hải quan, môi trường, …
E-CDNT 12.2
- Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có giấy phép bàn hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, hoặc giấy chứng nhận đại lý bán hàng nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất (bản chính hoặc bản công chứng/ chứng thực). - Có hoặc cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng, giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của sợi quang nếu là cáp quang sản xuất trong nước. - Có hoặc cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu là nếu là cáp quang nhập khẩu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Tiền Giang, địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Số điện thoại: 02733882340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Tiền Giang, địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Số điện thoại: 02733882340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Tiền Giang, địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Số điện thoại: 02733872340
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Tiền Giang, địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Số điện thoại: 02733872340
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp quang treo phi kim loại 12FO41,56KmChương V – Yêu cầu kỹ thuật
2Cáp quang treo phi kim loại 24FO13,1KmChương V – Yêu cầu kỹ thuật
3Cáp quang treo phi kim loại 48FO0,4KmChương V – Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp cáp quang ≥ 12FO, 24FO, 48FO các loại.- Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa;2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (có kèm danh mục hàng hóa);3) Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa;2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện (có kèm danh mục hàng hóa);3) Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư;4) Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành 24 tháng;- Địa điểm bảo hành: Kho Viễn thông Tiền Giang, mọi chi phí liên quan đến bảo hành do nhà thầu chịu;- Thời gian hoàn trả bảo hành: 15 ngày, kể từ ngày nhà thầu nhận được hàng bị lỗi.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->