Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512878-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220512854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 14:38:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,893,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.840878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68175E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.893.919.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.787.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 7 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Xây mới cổng, hàng rào, nhà vệ sinh, cải tạo nâng cấp nhà bếp, nhà xe Trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Nghi Lộc
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan Huyện ủy Nghi Lộc (chủ đầu tư). - Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0238 3614 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An Địa chỉ: số 67 đường Phan Cảnh Quang, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. ĐT: 0912 079 608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4572100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5,0803m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,7822m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,124100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0719100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,003100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8,7914m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6912m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0903m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0359tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6625tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,7322m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,3419m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1777100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1959100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,4687m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,131100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,5085m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0413tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0586tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2887tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4203100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,1827m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5009tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1284100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,5527m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0221tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1324tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,3975m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,4538m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC35,1975m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox (Nhân công nhân hệ số 1.25 với trụ cột, vật liệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC48,1564m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15,1991m2
34Công tác ốp đá trắng vân mây vào tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8,0069m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC16,0436m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC48,2376m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC83,4351m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC83,4351m2
39Ốp gạch Inax vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,491m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9401tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9401tấn
42Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5198100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,3725100m2
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,5019m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5741m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,2963m3
47Cổng Inox 304 xếp (Bào gồm cả phụ kiện ray sắt.., đã lắp đặt)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,05m2
48Bộ điều khiển tự động + màn hìnhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1
49Lắp dựng Barie cổng chínhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2bộ
50Cổng bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tấm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC16,5658m2
51Chữ Inox 304 vàng gương trên bảng hiệu, huy hiệu Đảng ...Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bộ
52Biển hiệu " HUYỆN UỶ NGHI LỘC" trên công chỉnhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2bộ
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4bộ
54MCB 1P 10A 6KATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
55MCB 2P 25A 10KATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
56Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30m
57Ống ghen điện cứng PVC D20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30m
B PHẦN HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,2659100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC11,5295m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4604100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9208100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,4814m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC49,0667m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12,6698m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5,0679m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng hàng rào đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC7,6019m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5748tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6679100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,6736m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0686tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4706tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2584100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,4116m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0473tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2102tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,8228m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC29,1728m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,6776m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC416,532m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC62m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC151,4524m2
26Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC62,04m
27Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC62,04m
28Soi chỉ lỏm trụTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC62,7m
29Đắp đầu trụTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC33trụ
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC416,532m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC213,4524m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC649,5501m2
33Tháo dỡ cửa đi cổng (Tạm tính 20% nhân công lắp đặt)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC27,185m2
34Tháo dỡ hàng rào thoáng (Tạm tính 20% hệ số nhân công lắp đặt)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC368,6431m2
35Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (KL phá bằng máy chiếm 80% khối lượng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC41,4568m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (KL phá bằng thủ công chiếm 20% khối lượng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,3643m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (KL phá bằng máy chiếm 80% khối lượng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC14,4056m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (KL phá bằng thủ công chiếm 20% khối lượng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,6014m3
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC69,8281m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC69,8281m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,4973m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC76,1926m2
43Lát gạch Terazzo 400x400mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC76,1926m2
44Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,317100m
45Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC23,925m2
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2393100m2
47Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2393100m2
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1577100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Khối lượng đào bằng thủ công chiếm 10% khối lượng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,1595m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5919m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,305m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,048100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,1579m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0759tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1037100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8294m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0094tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0711tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,175100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,913m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0651tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,166tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,5305m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0584100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5,2322m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,7441m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1531100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8422m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0218tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0935tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1063100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,1693m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0286tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1588tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4333100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,8184m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4718tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0462100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,242m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0035tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0285tấn
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,463m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1935m3
37Chống thấm Sê nô mái bằng dung dịch Sika hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC33,2484m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC26,7444m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC17,7928m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC49,586m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC48,612m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,16m2
43Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC40,0968m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,63m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC23,28m
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC77,854m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC20,348m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC56,8868m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,758m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,758m2
51Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,84m2
52Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ mở lật( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,88m2
53Hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1.3mm sơn tĩnh điệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,88m2
54Vách ngăn Compact HPL, phụ kiện Inox 304Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC19,3002m2
55Khung sắt thép hộp đỡ bàn Lavabo ngoài nhà VSTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bộ
56Khung sắt thép hộp đỡ bàn Lavabo trong nhà VSTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bộ
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,336m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8032100m2
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC16,7076m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0557100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,7956m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0158100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,0296m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,138tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,3182m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0226tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0482100m2
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,4657m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC45,925m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC45,925m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0419tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0347100m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5612m3
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC101 cấu kiện
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,191m2
76Ống nhựa uPVC D110Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,03100m
77Cút nhựa uPVC D110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
78Đèn Led ốp trần 12W/220VTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
80Lắp đặt ổ cắm đơnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
82MCB 1P 10A 6KATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
83MCB 2P 16A 6KATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
84Hộp điện phòng 8-12 ModulTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1hộp
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC50m
87Ống nhựa điện cứng PVC D20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC50m
88Ống nhựa điện cứng PVC D32Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30m
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3bộ
92Lắp đặt vòi tiểu namTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3bộ
93Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
94Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
95Lắp đặt kệ kínhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
96Chậu + Chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4bộ
97Vòi rửa LavaboTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4bộ
98Vòi đồngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3bộ
99Van phao cơ D20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
100Van phao cơ D40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
101Van phao điện D32Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bể
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
104Máy bơm đẩy cao sinh hoạt GP-350JA-NV5-H45Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
105Crephin 1 chiều D25Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
106Hệ đỡ bồn nước máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bộ
107Ống nhựa uPVC D110Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,3100m
108Ống nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,16100m
109Ống nhựa uPVC D60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8100m
110Ống nhựa uPVC D42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,08100m
111Ống nhựa uPVC D21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,05100m
112Măng sông uPVC D110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8cái
113Măng sông uPVC D90mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
114Măng sông uPVC D60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC24cái
115Măng sông uPVC D42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
116Măng sông uPVC D21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
117Tê 135 độ uPVC D110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
118Tê 135 độ uPVC D60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
119Tê 135 độ uPVC D42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
120Tê 135 độ uPVC D110/D42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
121Tê 135 độ uPVC D60/42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
122Tê 90 độ uPVC D110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
123Tê 90 độ uPVC D60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
124Tê 90 độ uPVC D42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
125Tê 90 độ uPVC D21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
126Cút chếch 135 độ, uPVC D110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
127Cút chếch 135 độ, uPVC D90mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
128Cút chếch 135 độ, uPVC D60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8cái
129Cút chếch 135 độ, uPVC D42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
130Cút chếch 135 độ, uPVC D21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
131Cút 135 độ uPVC D110/60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
132Cút 135 độ uPVC D60/42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
133Cút 90 độ uPVC D110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9cái
134Cút 90 độ uPVC D90mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
135Cút 90 độ uPVC D60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30cái
136Cút 90 độ uPVC D42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC46cái
137Côn thu uPVC D110/60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18cái
138Côn thu uPVC D110/42mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
139Tê kiểm tra uPVC D110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
140Nút bịt uPVC D110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
141Cầu chắn rác bằng InoxTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
142Ống nước lạnh PPR D25mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4100m
143Ống nước lạnh PPR D32mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,25100m
144Măng sông PPR D32mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5cái
145Măng sông PPR D25mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC7cái
146Van 1 chiều máy bơm D32Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
147T PPR D32Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
148T PPR D25Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
149Cút 90 độ PPR D25mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
150Cút 90 độ PPR D32mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10cái
151Côn thu D40/32Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
152Rắc co PPR D32Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
153Rắc co PPR D25Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
D CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Tháo tấm lợp tônTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,75100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0354tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1294tấn
4Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC49,589m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,8156m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,8629m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8894m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,7646m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC68,864m2
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18cấu kiện
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,6724m3
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,6064m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC13,3643m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC13,3643m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8679m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2468m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC77,905m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC96,985m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,012100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4208m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bàn bếpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0344tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
23Lát đá Granite mặt bếp, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,346m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,5m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 10 cmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,071100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC7,1m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC71m2
28Cửa đi khu bếp bằng thép hộp mạ kẽm. Khung bằng thép hộp 30x60x1.8mm, song cửa bằng thép hộp mạ kẽm 13x2.6x1.2mm,sơn tĩnh điệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,08m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,928m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,192100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,4m3
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1766tấn
33Bu lông M27x500mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC48cái
34Gia công cột bằng thép ống D60Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1402tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1402tấn
36Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5002tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5002tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,75100m2
39Ke chắn bão 1m2=4 cáiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC300cái
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,214m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,214m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0978100m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC7,6064m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC33,7648m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9507m3
46Cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1058tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0558100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC231 cấu kiện
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5227m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,4375m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8712m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12,342m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC33,9174m2
54Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,82m
55Soi chỉ lõm hàng ràoTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC20,79m
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC33,9174m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12,342m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC46,2594m2
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6bộ
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
63Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30m
64Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10m
65Ống nhựa điện cứng PVC D20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.840878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68175E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.893.919.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.787.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 7 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
3 Khoan cầm tay 0,5 kW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
7 Đầm bàn 1KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
8 Đầm dùi 1,5KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
9 Máy cắt uốn thép 5KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
10 Máy hàn 23KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
11 - Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->