Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 14:38:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.840878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68175E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.893.919.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.787.838.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 7 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Xây mới cổng, hàng rào, nhà vệ sinh, cải tạo nâng cấp nhà bếp, nhà xe Trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Nghi Lộc 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Huyện ủy Nghi Lộc
Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan Huyện ủy Nghi Lộc (chủ đầu tư). - Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0238 3614 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An Địa chỉ: số 67 đường Phan Cảnh Quang, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. ĐT: 0912 079 608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4572 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5,0803 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,7822 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0719 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8,7914 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6912 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0903 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0359 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6625 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,7322 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,3419 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1777 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1959 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,4687 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,5085 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0413 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2887 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4203 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,1827 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5009 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,5527 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0221 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1324 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,3975 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,4538 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 35,1975 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox (Nhân công nhân hệ số 1.25 với trụ cột, vật liệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 48,1564 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15,1991 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá trắng vân mây vào tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8,0069 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 16,0436 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 48,2376 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 83,4351 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 83,4351 | m2 |
| 39 | Ốp gạch Inax vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,491 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9401 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9401 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5198 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,3725 | 100m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,5019 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5741 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,2963 | m3 |
| 47 | Cổng Inox 304 xếp (Bào gồm cả phụ kiện ray sắt.., đã lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,05 | m2 |
| 48 | Bộ điều khiển tự động + màn hình | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bô |
| 49 | Lắp dựng Barie cổng chính | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 50 | Cổng bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tấm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 16,5658 | m2 |
| 51 | Chữ Inox 304 vàng gương trên bảng hiệu, huy hiệu Đảng ... | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 52 | Biển hiệu " HUYỆN UỶ NGHI LỘC" trên công chỉnh | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 54 | MCB 1P 10A 6KA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 55 | MCB 2P 25A 10KA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 56 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 57 | Ống ghen điện cứng PVC D20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| B | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,2659 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 11,5295 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9208 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,4814 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 49,0667 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12,6698 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5,0679 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng hàng rào đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 7,6019 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5748 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6679 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,6736 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0686 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4706 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2584 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,4116 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0473 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2102 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,8228 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 29,1728 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,6776 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 416,532 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 62 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 151,4524 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 62,04 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 62,04 | m |
| 28 | Soi chỉ lỏm trụ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 62,7 | m |
| 29 | Đắp đầu trụ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 33 | trụ |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 416,532 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 213,4524 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 649,5501 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa đi cổng (Tạm tính 20% nhân công lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 27,185 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hàng rào thoáng (Tạm tính 20% hệ số nhân công lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 368,6431 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (KL phá bằng máy chiếm 80% khối lượng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 41,4568 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (KL phá bằng thủ công chiếm 20% khối lượng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,3643 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (KL phá bằng máy chiếm 80% khối lượng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 14,4056 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (KL phá bằng thủ công chiếm 20% khối lượng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,6014 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 69,8281 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 69,8281 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,4973 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 76,1926 | m2 |
| 43 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 76,1926 | m2 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,317 | 100m |
| 45 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 23,925 | m2 |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2393 | 100m2 |
| 47 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2393 | 100m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1577 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Khối lượng đào bằng thủ công chiếm 10% khối lượng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,1595 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5919 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,305 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,1579 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0759 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1037 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8294 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0711 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,175 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,913 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0651 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,166 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,5305 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0584 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5,2322 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,7441 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1531 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8422 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0218 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0935 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1063 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,1693 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0286 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1588 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4333 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,8184 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4718 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0462 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,242 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0035 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0285 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,463 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1935 | m3 |
| 37 | Chống thấm Sê nô mái bằng dung dịch Sika hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 33,2484 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 26,7444 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 17,7928 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 49,586 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 48,612 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,16 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 40,0968 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,63 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 23,28 | m |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 77,854 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 20,348 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 56,8868 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,758 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,758 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ mở lật( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 53 | Hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1.3mm sơn tĩnh điện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 54 | Vách ngăn Compact HPL, phụ kiện Inox 304 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 19,3002 | m2 |
| 55 | Khung sắt thép hộp đỡ bàn Lavabo ngoài nhà VS | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 56 | Khung sắt thép hộp đỡ bàn Lavabo trong nhà VS | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,336 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8032 | 100m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 16,7076 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0557 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,7956 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0158 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,0296 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,138 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,3182 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0226 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0482 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,4657 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 45,925 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 45,925 | m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0419 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0347 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5612 | m3 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,191 | m2 |
| 76 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 77 | Cút nhựa uPVC D110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 78 | Đèn Led ốp trần 12W/220V | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 82 | MCB 1P 10A 6KA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 83 | MCB 2P 16A 6KA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | Hộp điện phòng 8-12 Modul | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 87 | Ống nhựa điện cứng PVC D20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 88 | Ống nhựa điện cứng PVC D32 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 96 | Chậu + Chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 97 | Vòi rửa Lavabo | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 98 | Vòi đồng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 99 | Van phao cơ D20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | Van phao cơ D40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 101 | Van phao điện D32 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 104 | Máy bơm đẩy cao sinh hoạt GP-350JA-NV5-H45 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 105 | Crephin 1 chiều D25 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 106 | Hệ đỡ bồn nước mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 107 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 108 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 109 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 110 | Ống nhựa uPVC D42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 112 | Măng sông uPVC D110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 113 | Măng sông uPVC D90mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 114 | Măng sông uPVC D60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 115 | Măng sông uPVC D42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 116 | Măng sông uPVC D21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 117 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 118 | Tê 135 độ uPVC D60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 119 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 120 | Tê 135 độ uPVC D110/D42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 121 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 122 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 123 | Tê 90 độ uPVC D60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 124 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 125 | Tê 90 độ uPVC D21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 126 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 127 | Cút chếch 135 độ, uPVC D90mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 128 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 129 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 130 | Cút chếch 135 độ, uPVC D21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 131 | Cút 135 độ uPVC D110/60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Cút 135 độ uPVC D60/42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 133 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 134 | Cút 90 độ uPVC D90mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 135 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 136 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 46 | cái |
| 137 | Côn thu uPVC D110/60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 138 | Côn thu uPVC D110/42mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 139 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 140 | Nút bịt uPVC D110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác bằng Inox | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 142 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 143 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 144 | Măng sông PPR D32mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 145 | Măng sông PPR D25mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 146 | Van 1 chiều máy bơm D32 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 147 | T PPR D32 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 148 | T PPR D25 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 149 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 150 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 151 | Côn thu D40/32 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 152 | Rắc co PPR D32 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D25 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0354 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1294 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 49,589 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,8156 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,8629 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8894 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,7646 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 68,864 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,6724 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,6064 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 13,3643 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 13,3643 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8679 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2468 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 77,905 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 96,985 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4208 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bàn bếp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0344 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lát đá Granite mặt bếp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,346 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,071 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 7,1 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 71 | m2 |
| 28 | Cửa đi khu bếp bằng thép hộp mạ kẽm. Khung bằng thép hộp 30x60x1.8mm, song cửa bằng thép hộp mạ kẽm 13x2.6x1.2mm,sơn tĩnh điện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,928 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1766 | tấn |
| 33 | Bu lông M27x500mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép ống D60 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1402 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1402 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5002 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5002 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,75 | 100m2 |
| 39 | Ke chắn bão 1m2=4 cái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 300 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,214 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,214 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0978 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 7,6064 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 33,7648 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9507 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1058 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0558 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 23 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5227 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,4375 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8712 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12,342 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 33,9174 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,82 | m |
| 55 | Soi chỉ lõm hàng rào | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 20,79 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 33,9174 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12,342 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 46,2594 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 63 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 64 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 65 | Ống nhựa điện cứng PVC D20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.840878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68175E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.893.919.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.787.838.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 7 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 11 | - Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi