Gói thầu: Mua cám tổng hợp cho đàn gia súc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua cám tổng hợp cho đàn gia súc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và nguồn thu khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 14:56:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,194,263,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 365,827,900 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi lăm triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.438852755E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658279E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.535.984.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.071.969.286 VND.Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp cám tổng hợp.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản chụp hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.535.984.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.071.969.286 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: III- Nhà thầu kê khai và cam kết: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa tiến hành kế hoạch thực hiện công tác bảo hành các sai sót hoặc có tiến hành nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung: Tối thiểu 01 nhân sự: Quản lý chung các công việc liên quan đến gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành sau: Chăn nuôi thú y, Bác sĩ thú y, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ hóa thực phẩm.- Đã tham gia làm Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu có bản chất tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm].- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ Quản lý chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Quản lý chung:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm cán bộ;+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thể hiện sự tham gia của Cán bộ Quản lý chung hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện sự tham gia của Cán bộ Quản lý chung; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: Tối thiểu 02 nhân sự kỹ thuật: Thực hiện kiểm tra, xử lý kỹ thuật... trước và trong quá trình giao hàng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành có liên quan đến Chăn nuôi thú y hoặc Thức ăn Chăn nuôi.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 gói thầu có bản chất tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm].- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm cán bộ;+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lýs |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua cám tổng hợp cho đàn gia súc Mua sắm thức ăn hỗn hợp cho đàn gia súc của Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và nguồn thu khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa, Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu, văn bản thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Cam kết khi giao hàng nhà thầu sẽ cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc phiếu xuất xưởng) và Giấy chứng nhận chất lượng. Và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá tại địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư*) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. * Giá tại địa điểm giao nhận theo yêu cầu của Chủ đầu tư bao gồm chi phí vận chuyển, chi phí bốc xếp đến địa điểm yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | 02 tháng (60 ngày) kể từ ngày ký kiên bản giao nhận hàng tại địa điểm giao nhận theo yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 15.2 | - E-Hồ sơ dự thầu (bao gồm tất cả các tài liệu đã scan trong E-HSDT và các tài liệu có liên quan khác nếu có). - Nhà thầu kê khai: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 365.827.900 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3794 134 Fax: 0269 3704 133 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cám hỗn hợp cho lợn nái đẻ, lợn đực làm việc | 156.625 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cám hỗn hợp cho lợn nái mang thai | 227.050 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Cám hỗn hợp cho lợn con cai sữa và sau cai sữa | 72.800 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cám hỗn hợp cho lợn đực, cái HB và lợn thịt từ 20-50kg | 112.500 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cám hỗn hợp cho lợn đực, cái HB và lợn thịt từ 50kg đến xuất chuồng | 137.500 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cám hỗn hợp cho bò cái sinh sản | 25.925 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cám hỗn hợp cho bò hậu bị, bò thịt | 66.075 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.438852755E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658279E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.535.984.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.071.969.286 VND.Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp cám tổng hợp.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản chụp hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.535.984.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.071.969.286 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: III- Nhà thầu kê khai và cam kết: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa tiến hành kế hoạch thực hiện công tác bảo hành các sai sót hoặc có tiến hành nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung: Tối thiểu 01 nhân sự: Quản lý chung các công việc liên quan đến gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành sau: Chăn nuôi thú y, Bác sĩ thú y, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ hóa thực phẩm.- Đã tham gia làm Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu có bản chất tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm].- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ Quản lý chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Quản lý chung:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm cán bộ;+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thể hiện sự tham gia của Cán bộ Quản lý chung hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện sự tham gia của Cán bộ Quản lý chung; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: Tối thiểu 02 nhân sự kỹ thuật: Thực hiện kiểm tra, xử lý kỹ thuật... trước và trong quá trình giao hàng. | 2 | Trình độ Trung cấp trở lên, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành có liên quan đến Chăn nuôi thú y hoặc Thức ăn Chăn nuôi.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 gói thầu có bản chất tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm].- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm cán bộ;+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lýs | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi