Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511153-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220510936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất của xã, nguồn xã hội hóa các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 14:48:00 đến ngày 2022-05-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,682,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60234275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2046855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông  250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép ( 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hội trường và các công trình phụ trợ xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cấp quyền sử dụng đất của xã, nguồn xã hội hóa các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc , địa chỉ: UBND xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc , địa chỉ: UBND xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,6319100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo61,22031m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,2441100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32,9777m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo110,1867m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5077100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2076tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,0267tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,1891tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3845100m2
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,2239m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1422tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5832tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1716tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,6478m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5134100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0894tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5854tấn
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,962m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,048tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,0098tấn
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1784100m2
23Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo144,375m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,3864100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,3933100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8761100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo93,352m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5022100m2
2Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4888100m2
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,6278m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3956tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3816tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,6976tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,3677100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,0793m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3112tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,2401tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,7573tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,8155100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo94,3508m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,9049tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0264100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,4943m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,079tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5234tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5371100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,9975m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0436tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,209tấn
D CẦU THANG
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0802m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2576100m2
3Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,6061m3
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2605tấn
E SẢNH VÀ TAM CẤP TRƯỚC VÀ TAM CẤP BÊN HÔNG
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,6115m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5936100m2
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,9697m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1729tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9852tấn
6Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0279100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,3054m3
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1755tấn
F KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo155,3115m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51,0052m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,722m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo367,922m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo593,12m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo722,071m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo998,9741m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo932,4306m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo189,64m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo842,2m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.892,4467m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo722,071m2
13Đắp chữ nổi "Hội trường xã Hoa Lộc"Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Bộ
14Đắp phù điêu hình ngôi saoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36Cái
15Quốc huy bằng đồng gắn trên táp lô máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Cái
16Sơn sàn Epoxy (Sơn 3 lớp)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo150,62841m2
17Sơn sàn Epoxy (Tham khảo KRETOP ESP 500 SL-BASE (0.13kg/m2)) (Chỉ tính vật tư, nhân công sơn đã bao gồm trong công tác sơn lớp 1 do định mức tính sơn 3 lớp)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo150,62841m2
18Sơn sàn Epoxy (Tham khảo KRETOP ESP 500 PRIMER (0.11kg/m2) (Chỉ tính vật tư, nhân công sơn đã bao gồm trong công tác sơn lớp 1 do định mức tính sơn 3 lớp)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo150,62841m2
19Lát nền, sàn - gạch 600x600, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo892,735m2
20Lát đá granit dạ cửa, ram dốc hội trườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,1766m2
G CẦU THANG
1Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1302m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,76m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,76m2
4Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,1931m2
5Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang thép 14*14, tay vịn thép hộp 45*45*2 sơn tĩnh điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,7md
6Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,25md
H PHẦN MÁI
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo721,534m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo721,534m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,635100m2
4Lợp tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45,9m
5Ke chống bão dùng đai AlockChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.305Cái
6Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6686tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6686tấn
8Bu lông M12Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo196Cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,0987tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,0987tấn
11Bu lông M24Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28Cái
12Bu lông M16Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21Cái
13Gia công giằng mái thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4919tấn
14Lắp dựng giằng thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4919tấn
15Bu lông M12Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50Cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo206,09661m2
I TRẦN GỖ
1Thi công trần hội trường bằng gỗ pơ mu, 2 cấpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo448,474m2
J PHẦN BẬC CẤP
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,2035m3
2Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo41,7092m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo402,7136m2
K RAM DỐC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,65551m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,1406m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0075100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0825m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,0696m3
6Ván khuôn gỗ sàn ram dốcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2222100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0112tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0776tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,0427m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8955m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,8894m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,9128m2
13Lát gạch lá dừa 40x40cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,9128m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,8894m2
15Đắp đất nền móng bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,5279m3
16Gia công lắp dựng lan can bằng Inox 304, chiều cao 0,6m, tay vịn D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27,135m
L PHẦN CỬA, LAN CAN, HOA SẮT
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa gỗ nhóm 1 tương đương lim cái cửa 50 (cửa D1) cái cửa 40 với cửa khác, kính cường lưc 10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo72,2052m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ tương đương lim cái cửa 50, kính trắng dày 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,1018m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh, 2 cánh cánh mở quay, cửa gố nhóm II tương đương lim cái cửa 40, kính cường lực 10 mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,635m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62,633m2
5Khuôn học gỗ nhóm 2 tương đương lim khuôn képChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo286,58md
6Nẹp khuôn cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo258,51md
7Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực mầu dày 10lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo44,7665m2
8Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực dày 10lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,504m2
9Gia công lắp dựng hoa sắt cửa 12*12mm sơn tĩnh điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo69,4638m2
10Lắp đặt cửa cuốn khu để xe(trọn gói)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,58m2
11Mô tơ cửa cuốn M300 và các phụ kiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
12Gia công lắp dựng lan can hành lang, lan can sảnh bằng Inox 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,76m
13Phù điêu trang trí lan can hành lang, sảnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26Cái
14Gia công lắp dựng phù điêu + huy hiệu phía sauChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
M GIÁO NGOÀI
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian 5 tháng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,4032100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,3375100m2
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện khổ lớnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3Tủ
2Lắp đặt tủ điện khổ béChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3Tủ
3Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 15AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7cái
11Lắp đặt đèn led đôi âm trần có máng tán quang 1,2m/2*40WChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33bộ
12Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1,2m/1*40WChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7bộ
13Đèn lốp bóng LED D250Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25bộ
14Lắp đặt dải led sáng vàngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo150m
15Lắp đặt đèn Dowlithg D90 bóng LEDChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16bộ
16Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo72bộ
17Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
18Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo47cái
20Đế âmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo47Cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
23Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
24Đế âmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23Cái
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*35mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo450m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*4mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo120m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo250m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo400m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300m
36Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo vệ dây dẫnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo700m
37Lắp đặt đèn chiếu sáng cảm ứng thụ độngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
39Thi công lắp dựng hệ thống Pin năng lượng mặt trờiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10KWP
40Đào rãnh tiếp địaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,521m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,52m3
42Lắp đặt kim thu sét - D14L=600mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21cái
43Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*6mm mạ kẽm nhúng nóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9cọc
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300m
45Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo80m
46Thép dẹt 40x4mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35m
47Hộp kiểm tra và đo điện trởChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Hộp
48Hộp đựng bình chưa cháy KT600*500*180mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6hộp
49Lắp bình chữa cháy tổng hợp MFZL4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bình
50Bình chữa cháy khí MT3 - CO2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bình
51Bảng nội + tiêu lệnh PCCCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bảng
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18cái
54Phễu thuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14cái
55Bình chữa cháy khí Trung Quốc MT3 - CO2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bình
56Lắp bình chữa cháy tổng hợp MFZL4 - HQChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bình
57Bảng nội quy 4 mảnh 500x300mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bảng
58Hộp kính khung nhôm chứa 2 bìnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6hộp
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3395100m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,4221m3
3Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6173m3
4Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,7362m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo68,27m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo202,874m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,9424m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8009tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6367100m2
10Rải ni lông lớp cách ly (Đổ tấm đan)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3678100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2811 cấu kiện
12Đục lỗ thoát nước tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Công
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8114100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5281100m3
P HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo460,2518m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ U80*40*3mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,9099tấn
3Tháo dỡ trần nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo214,368m2
4Tháo dỡ cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo113,22m2
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo76,3549m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo436,2315m3
7Xúc phế thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,1259100m3
8Vận chuyển phế thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo512,59m3
Q THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Điều hòa tủ 50,000 btu/h loại 2 cụ 1 chiều lạnhTheo quy định4bộ
2ĐiÊù hòa 18000BTU/h loại 2 cục 1 chiều lạnhTheo quy định8bộ
3Điều hòa 9,000 btu/h loại 2 cụ 1 chiều lạnhTheo quy định3bộ
4Ghế hội trường loại gỗ tự nhiên nhóm 2 tương đương gỗ Lim, kích thước 600*550*1050mmTheo quy định240cái
5Ghế đơn chủ tọa, thư ký loại gỗ tự nhiên nhóm 2 tương đương gỗ LimTheo quy định36cái
6Bàn đặt tại hội trường, sân khấu loại gỗ tự nhiên nhóm 2 tương đương gỗ Lim kích thước ghép 1200*550*750mmTheo quy định35cái
7Bàn hội trường gỗ CN sơn PU 5500 Hòa Phát KT 5000*550*760mmTheo quy định1cái
8Tivi Smart 65 inch hãng sản xuất TCL (Tivi LED 4K TCL 65P725 )Theo quy định3cái
9Tượng Bác Hồ bằng thạch cao 70cm sơn nhũ đồngTheo quy định1cái
10Bục để tượng Bác bằng gỗ tự nhiên kích thước 1m3x90x 47Theo quy định2cái
11Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên kích thước cao 1m30 rộng 880 sâu 440Theo quy định2cái
12Khẩu hiệu treo phía trước sân khấu, treo sau hội trường và treo trong sân khấu(13,8*0,8*3) bộ 3 cái, Khung bằng Inox Gương bóng, mặt bằng Mica aluTheo quy định33m2
13Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng sáng bóng; Đường kính sao vàng, búa liềm 40cm - Dùng cho hội trường ngoài trời của trường học, hội nghị tổ chức công tác, lễ kỷ niệm…Theo quy định2bộ
14Hình các mác và Lê Nin in trên chất liệu Mica alu đồng Kích thước 1,2m*1,8mTheo quy định2bộ
15Rèm, phông sân khấu Rèm sân khấu mầu xanh phía chính diện (KT 13,8*4,85*1,1 + đỏ chính diện 2,5*4,85*1,1 + đỏ canh 2*3,38*4,85*1,1 + đỏ 2 been*1*4,85*1,1 + đỏ, xanh trần sk 11,98*0,4*1,1)Theo quy định139m2
16Bộ âm thanh sân khấu: Gồm 04 loa BMB CSD 2000SE (bass 30cm), Dòng loa 3 đường tiếng, gồm 1 loa bass 30cm, 2 loa treble 8cm, 2 loa mid 8cm; Sử dụng màng giấy cao cấp của Nhật Bản; Cuộn dây nam châm chịu nhiệt, khả năng xử lý tín hiệu tốt; Tương thích với nhiều thiết bị âm thanh khác, amply, cục đẩy vang số đặc biệt phối ghép tốt với đẩy liền vang kèm micro DP8000, cục đẩy SAE; Công suất 500W/1200W chất âm mạnh mẽ.Theo quy định1bộ
17Hệ thông ánh sánh sân khấu tự động cộng sất cao biểu diễn (Dạng khung treo và bội điều khiển ánh sáng tự động và chủ động) bằng hoặc tương đương đèn moving beam 230; Đèn laser 1W RGB; Đèn Par led 54 bóng full màu; Đèn Par led 54 bóng Vàng nắng; Bàn điều khiển đèn Par led tín hiệu DMX; Chân đèn 2 tầng có tay quay hãng sản xuất Moving head hoặc tương đươngTheo quy định1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60234275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2046855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
2 Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy trộn bê tông  250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
7 Máy cắt uốn cốt thép ( 5,0KW) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
12 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
13 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->