Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511153-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất của xã, nguồn xã hội hóa các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 14:48:00 đến ngày 2022-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,682,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60234275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2046855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ( 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Hội trường và các công trình phụ trợ xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cấp quyền sử dụng đất của xã, nguồn xã hội hóa các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,6319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 61,2203 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,2441 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32,9777 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 110,1867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5077 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,0267 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,1891 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3845 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,2239 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5832 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1716 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,6478 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5134 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0894 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5854 | tấn |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,962 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,048 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,0098 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1784 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 144,375 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,3864 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,3933 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8761 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 93,352 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,5022 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4888 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,6278 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3956 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3816 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,6976 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,3677 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 49,0793 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3112 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,2401 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,7573 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,8155 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 94,3508 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,9049 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0264 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,4943 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5234 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5371 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,9975 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0436 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,209 | tấn |
| D | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0802 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,6061 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2605 | tấn |
| E | SẢNH VÀ TAM CẤP TRƯỚC VÀ TAM CẤP BÊN HÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,6115 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,9697 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1729 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9852 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0279 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,3054 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1755 | tấn |
| F | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 155,3115 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,0052 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,722 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 367,922 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 593,12 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 722,071 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 998,9741 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 932,4306 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 189,64 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 842,2 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.892,4467 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 722,071 | m2 |
| 13 | Đắp chữ nổi "Hội trường xã Hoa Lộc" | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Đắp phù điêu hình ngôi sao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36 | Cái |
| 15 | Quốc huy bằng đồng gắn trên táp lô mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Cái |
| 16 | Sơn sàn Epoxy (Sơn 3 lớp) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 150,6284 | 1m2 |
| 17 | Sơn sàn Epoxy (Tham khảo KRETOP ESP 500 SL-BASE (0.13kg/m2)) (Chỉ tính vật tư, nhân công sơn đã bao gồm trong công tác sơn lớp 1 do định mức tính sơn 3 lớp) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 150,6284 | 1m2 |
| 18 | Sơn sàn Epoxy (Tham khảo KRETOP ESP 500 PRIMER (0.11kg/m2) (Chỉ tính vật tư, nhân công sơn đã bao gồm trong công tác sơn lớp 1 do định mức tính sơn 3 lớp) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 150,6284 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 892,735 | m2 |
| 20 | Lát đá granit dạ cửa, ram dốc hội trường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,1766 | m2 |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1302 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,76 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,76 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,1931 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang thép 14*14, tay vịn thép hộp 45*45*2 sơn tĩnh điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,7 | md |
| 6 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,25 | md |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 721,534 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 721,534 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,635 | 100m2 |
| 4 | Lợp tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45,9 | m |
| 5 | Ke chống bão dùng đai Alock | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.305 | Cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6686 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6686 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 196 | Cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,0987 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,0987 | tấn |
| 11 | Bu lông M24 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | Cái |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4919 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4919 | tấn |
| 15 | Bu lông M12 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 206,0966 | 1m2 |
| I | TRẦN GỖ | |||
| 1 | Thi công trần hội trường bằng gỗ pơ mu, 2 cấp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 448,474 | m2 |
| J | PHẦN BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,2035 | m3 |
| 2 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 41,7092 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 402,7136 | m2 |
| K | RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,6555 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,1406 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0075 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0825 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,0696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn ram dốc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2222 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0776 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,0427 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8955 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,8894 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,9128 | m2 |
| 13 | Lát gạch lá dừa 40x40cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,9128 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,8894 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5279 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng lan can bằng Inox 304, chiều cao 0,6m, tay vịn D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 27,135 | m |
| L | PHẦN CỬA, LAN CAN, HOA SẮT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa gỗ nhóm 1 tương đương lim cái cửa 50 (cửa D1) cái cửa 40 với cửa khác, kính cường lưc 10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 72,2052 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ tương đương lim cái cửa 50, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,1018 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh, 2 cánh cánh mở quay, cửa gố nhóm II tương đương lim cái cửa 40, kính cường lực 10 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48,635 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 62,633 | m2 |
| 5 | Khuôn học gỗ nhóm 2 tương đương lim khuôn kép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 286,58 | md |
| 6 | Nẹp khuôn cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 258,51 | md |
| 7 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực mầu dày 10ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44,7665 | m2 |
| 8 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực dày 10ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,504 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa 12*12mm sơn tĩnh điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 69,4638 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa cuốn khu để xe(trọn gói) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,58 | m2 |
| 11 | Mô tơ cửa cuốn M300 và các phụ kiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Gia công lắp dựng lan can hành lang, lan can sảnh bằng Inox 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,76 | m |
| 13 | Phù điêu trang trí lan can hành lang, sảnh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26 | Cái |
| 14 | Gia công lắp dựng phù điêu + huy hiệu phía sau | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| M | GIÁO NGOÀI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian 5 tháng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,4032 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,3375 | 100m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện khổ lớn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện khổ bé | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led đôi âm trần có máng tán quang 1,2m/2*40W | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1,2m/1*40W | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | bộ |
| 13 | Đèn lốp bóng LED D250 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dải led sáng vàng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn Dowlithg D90 bóng LED | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 72 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 47 | cái |
| 20 | Đế âm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 47 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Đế âm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23 | Cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*35mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*4mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo vệ dây dẫn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 700 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cảm ứng thụ động | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Thi công lắp dựng hệ thống Pin năng lượng mặt trời | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | KWP |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,52 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,52 | m3 |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - D14L=600mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | cái |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*6mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 80 | m |
| 46 | Thép dẹt 40x4mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35 | m |
| 47 | Hộp kiểm tra và đo điện trở | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Hộp |
| 48 | Hộp đựng bình chưa cháy KT600*500*180mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | hộp |
| 49 | Lắp bình chữa cháy tổng hợp MFZL4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy khí MT3 - CO2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bình |
| 51 | Bảng nội + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | bảng |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 54 | Phễu thu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy khí Trung Quốc MT3 - CO2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bình |
| 56 | Lắp bình chữa cháy tổng hợp MFZL4 - HQ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | bình |
| 57 | Bảng nội quy 4 mảnh 500x300mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bảng |
| 58 | Hộp kính khung nhôm chứa 2 bình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | hộp |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3395 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,4221 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6173 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,7362 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 68,27 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 202,874 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,9424 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8009 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6367 | 100m2 |
| 10 | Rải ni lông lớp cách ly (Đổ tấm đan) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3678 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 281 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đục lỗ thoát nước tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Công |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5281 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 460,2518 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ U80*40*3mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,9099 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 214,368 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 113,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 76,3549 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 436,2315 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,1259 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 512,59 | m3 |
| Q | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Điều hòa tủ 50,000 btu/h loại 2 cụ 1 chiều lạnh | Theo quy định | 4 | bộ |
| 2 | ĐiÊù hòa 18000BTU/h loại 2 cục 1 chiều lạnh | Theo quy định | 8 | bộ |
| 3 | Điều hòa 9,000 btu/h loại 2 cụ 1 chiều lạnh | Theo quy định | 3 | bộ |
| 4 | Ghế hội trường loại gỗ tự nhiên nhóm 2 tương đương gỗ Lim, kích thước 600*550*1050mm | Theo quy định | 240 | cái |
| 5 | Ghế đơn chủ tọa, thư ký loại gỗ tự nhiên nhóm 2 tương đương gỗ Lim | Theo quy định | 36 | cái |
| 6 | Bàn đặt tại hội trường, sân khấu loại gỗ tự nhiên nhóm 2 tương đương gỗ Lim kích thước ghép 1200*550*750mm | Theo quy định | 35 | cái |
| 7 | Bàn hội trường gỗ CN sơn PU 5500 Hòa Phát KT 5000*550*760mm | Theo quy định | 1 | cái |
| 8 | Tivi Smart 65 inch hãng sản xuất TCL (Tivi LED 4K TCL 65P725 ) | Theo quy định | 3 | cái |
| 9 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao 70cm sơn nhũ đồng | Theo quy định | 1 | cái |
| 10 | Bục để tượng Bác bằng gỗ tự nhiên kích thước 1m3x90x 47 | Theo quy định | 2 | cái |
| 11 | Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên kích thước cao 1m30 rộng 880 sâu 440 | Theo quy định | 2 | cái |
| 12 | Khẩu hiệu treo phía trước sân khấu, treo sau hội trường và treo trong sân khấu(13,8*0,8*3) bộ 3 cái, Khung bằng Inox Gương bóng, mặt bằng Mica alu | Theo quy định | 33 | m2 |
| 13 | Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng sáng bóng; Đường kính sao vàng, búa liềm 40cm - Dùng cho hội trường ngoài trời của trường học, hội nghị tổ chức công tác, lễ kỷ niệm… | Theo quy định | 2 | bộ |
| 14 | Hình các mác và Lê Nin in trên chất liệu Mica alu đồng Kích thước 1,2m*1,8m | Theo quy định | 2 | bộ |
| 15 | Rèm, phông sân khấu Rèm sân khấu mầu xanh phía chính diện (KT 13,8*4,85*1,1 + đỏ chính diện 2,5*4,85*1,1 + đỏ canh 2*3,38*4,85*1,1 + đỏ 2 been*1*4,85*1,1 + đỏ, xanh trần sk 11,98*0,4*1,1) | Theo quy định | 139 | m2 |
| 16 | Bộ âm thanh sân khấu: Gồm 04 loa BMB CSD 2000SE (bass 30cm), Dòng loa 3 đường tiếng, gồm 1 loa bass 30cm, 2 loa treble 8cm, 2 loa mid 8cm; Sử dụng màng giấy cao cấp của Nhật Bản; Cuộn dây nam châm chịu nhiệt, khả năng xử lý tín hiệu tốt; Tương thích với nhiều thiết bị âm thanh khác, amply, cục đẩy vang số đặc biệt phối ghép tốt với đẩy liền vang kèm micro DP8000, cục đẩy SAE; Công suất 500W/1200W chất âm mạnh mẽ. | Theo quy định | 1 | bộ |
| 17 | Hệ thông ánh sánh sân khấu tự động cộng sất cao biểu diễn (Dạng khung treo và bội điều khiển ánh sáng tự động và chủ động) bằng hoặc tương đương đèn moving beam 230; Đèn laser 1W RGB; Đèn Par led 54 bóng full màu; Đèn Par led 54 bóng Vàng nắng; Bàn điều khiển đèn Par led tín hiệu DMX; Chân đèn 2 tầng có tay quay hãng sản xuất Moving head hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60234275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2046855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ( 5,0KW) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi