Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503881-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH HOÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220503717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 4.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 15:00:00 đến ngày 2022-05-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,309,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24642725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4928545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.660.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.633.321.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS Bình Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 4.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa , địa chỉ: xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định (UBND xã Bình Hòa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa , địa chỉ: xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa (Địa chỉ: Xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Xây lắp
PHẦN MÓNG:
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8304100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt258,51100m
3Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,468m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,468m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8783100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,468m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3624100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7943tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0502tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7026100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt114,4927m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,94m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6451100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1096tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2832tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0493tấn
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,7058m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4109100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3699tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7789m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0705100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4797m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2101100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3107m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1135100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8155100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6111100m3
30Mua nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt378,7047m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,8705m3
32BỂ PHỐT :Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,696m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,672m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0404100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1876tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3009m3
37Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7054m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4501m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,9194m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8588m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0392tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0257100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5096m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kgTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51ck
45Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8588m2
46Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
47PHẦN THÂN:Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,695tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4899tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1341tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6554100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,4589m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5323tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5858tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7418tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3917100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,4062m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2086tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,77100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,667m3
61Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt526,64m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,7216m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,0656m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2897tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7354tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5589100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8085m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,25m2
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,0016m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5063m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,7352m3
72Đắp đấu đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15trụ
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,0719m3
74HOÀN THIỆN:Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt439,17m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt817,3834m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt388,8532m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.146,4053m2
78Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,2528m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,3683m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt354,5912m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt114m
82Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt221,82m
83Vét chỉ lõmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,44m
84Bàn đá lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,68m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt360,32m
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4703m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt716,647m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,5968m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,3437m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt194,856m2
91Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9m2
92Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,1408m2
93Đắp huỳnh trang trí đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
94Thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
95Tôn hoa úp nóc thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
96Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt368,92kg
97Chụp inox ống D60.5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
98Chụp inox hộp 20x40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58cái
99Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,88m2
100Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,93m2
101Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,2m2
102Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m2
103Mua sẵn vách kính khung nhôm Xing Fa hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,68m2
104Sản xuất + lắp dựng sen hoa inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt538,58kg
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.515,2115m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt972,8127m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7999100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,892100m2
109CẦU THANG:Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3802100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4668tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1756tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5941m3
113Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2798m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4624m2
115Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4624m2
116Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4624m2
117Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,5m
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,7535m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,7535m2
120Trụ lan can bằng gỗ tự nhiênTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
121Tay vin gỗ 60x80Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,405md
122Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,919kg
123Chụp inox 304 ống D60.5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
124Chụp inox 304 hộp 20x20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
125PHẦN MÁI:Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,109m3
126Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4973m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5159100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3824tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,026m3
130Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8382tấn
131Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0833tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9215tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3512m2
134Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9822100m2
135Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,105m
136Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.100cái
137TAM CẤP + BỒN HOA:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,7253m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0846100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0592m3
140Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,9513m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2299m2
142Láng granitô tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2299m2
143Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2299m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt193,71m
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,2199m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,44m
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,2199m2
148Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2418m3
149Mua đất đắp vào bồn trồng câyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8746m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0648100m3
B Điện, nước, chống sét, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x400x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3tủ
2Lắp đặt cầu dao 3P - 150ATheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
7Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25hộp
8Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt68bộ
9Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
10Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 2x18WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
11Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
14Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
16Mua sẵn điều hòa 12000BTUTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8máy
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
21Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37cái
24Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt62hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13hộp
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt205m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt178m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt945m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.050m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5m
36Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
37Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,22100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
43Lắp đặt cut PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
44Lắp đặt cut PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
45Lắp đặt cut PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
46Lắp đặt cut PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt cut ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49cái
48Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
49Lắp đặt tê PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44cái
50Lắp đặt tê PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt tê PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
52Lắp đặt tê ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
53Lắp đặt côn thu PPR D40/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
54Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
56Lắp đặt Rắcco PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
57Lắp đặt Rắcco PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
58Lắp đặt đầu nối PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
59Lắp đặt đầu nối PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
60Lắp đặt đầu nối PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
61Lắp đặt đầu nối PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
62Đai giữ ống D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
63Đai giữ ống D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
65Lắp đặt vòi xịt rửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
66Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
67Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
68Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
69Xiphong Lavabo (inox)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
70Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
71Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
72Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
74Lắp đặt Vòi đồng tay gạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
75Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
76Van bi nhựa D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
77Lắp đặt van chặn, đường kính van D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
78Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
79Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
80Van phao đồng D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
82Máy bơm nước - h=25mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68100m
87Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
88Lắp đặt chếch PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
89Lắp đặt cut PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
90Lắp đặt cut PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
91Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
92Lắp đặt cut PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
93Lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
94Lắp đặt tê PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
95Lắp đặt mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
96Lắp đặt mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
97Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
98Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
99Chụp đầu ống thông hơi D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7100m
102Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
103Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
104Cầu chắn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
105Đai giữ ống D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt196cái
106Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
109Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,25m3
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,5m
111Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,25m3
112Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
113Bầu sứ chân kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5quả
114Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55cái
115Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
116Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
117Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,25 nút
118Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
119Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
120Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
121Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
C Cổng + Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,348m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,704m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m3
11Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,16kg
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,516m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,41m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,16m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,16m
16Kẻ chỉ lõm 30mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,48m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,41m2
18Gia công cánh cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,178tấn
19Lắp dựng cánh cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,689m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,46m2
21Mua sẵn, lắp đặt bản lề inox cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
22Mua sẵn, lắp đặt đầu búp thép 20*20 (bao gồm cả sơn)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
23Cút góc D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
24Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
25Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,642m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,84100m
28Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,71m3
29Đắp cát phủđầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,71m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,545100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,992m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,728100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,336tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,26tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,091m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,881m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,038100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,557100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,294tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,186tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,503m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,03m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,342100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,758m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,659m3
47Đắp đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt67cột
48Mua sẵn gạch gốmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt186cái
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,427100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,63m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,671m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt844,042m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,96m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt966,713m2
D Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,575m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,197100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,939m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,525m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031100m3
8Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,984m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,191m3
10Thép bản chân cột 80x80x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,35kg
11Thép bản đầu cột 120x120x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,04kg
12Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt307,72kg
13Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<= 9 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,529tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,529tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,045tấn
17Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,045tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,535100m2
19Tôn úp nóc khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,21m
20Máng xối thu nước khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,4m
21Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.100cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,863100m
23Lắp đặt cut PVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
24Rọ chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
25Đai giữốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150cái
E Rãnh TN+ Bồn hoa + Sân BT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,3547m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9787m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,603m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1645m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,5m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,104m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1182m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2824100m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2184tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2258100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9399m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1051ck
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6802m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2755100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7867m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2269m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8934m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7868100m3
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,8014m2
20Mua đất đổ trồng cây (đổ trung bình 30cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,5705m3
21Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4gốc cây
22Di chuyển 1 số cây cổ thụ sang vị trí mớiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cây
23Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.540m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt154m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.540m2
26Cắt khe co giãn bê tông (5x5m)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,710m
27Thi công lớp đá thải nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt139,6m3
F Nhà cầu nối
1Phá dỡ lan can nhà 3 tầng hiện trạng phục vụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tg
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,886m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4298m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0478100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,886m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,129100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0699tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1312tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1831m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4766m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0384100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0463tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2376m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3473tấn
17Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0395tấn
18Bu lông neo M20*500Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3868tấn
20Gia công dầm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8842tấn
21Bu lông M18*70Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt140cái
22Lắp dựng dầm cầu trụcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8842tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0476tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0476tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1374tấn
26Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1374tấn
27Tôn nhám dày 3mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt311,45kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,692m2
29Mua sẵn và lắp đặt lan can inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,78kg
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2364100m2
31Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150cái
G Phá dỡ
1PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG:
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,24m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,2762m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,1264m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1757100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt269,9726m3
6TƯỜNG RÀO:Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,8001m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,8001m3
8PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ:Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1956m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7026m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1728m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24642725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4928545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.660.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.633.321.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->