Gói thầu: Phân tích, đánh giá đặc điểm đất trồng mai vàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM THÔNG TIN ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Phân tích, đánh giá đặc điểm đất trồng mai vàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 15:09:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành: Khoa học môi trường, khoa học đất, Khoa học cây trông, Công nghệ sinh học, Nông nghiệp;Có Bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; CMND/CCCDCó chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2917; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học; Thạc sỹ chuyên ngành: Khoa học môi trường, khoa học đất, Khoa học cây trông, Công nghệ sinh học, Nông nghiệp;Có Bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; CMND/CCCDCó chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2917; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM THÔNG TIN ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích, đánh giá đặc điểm đất trồng mai vàng Đăng ký bảo hộ và quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm mai vàng của tỉnh Bình Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia - Đăng ký hoạt động kinh doanh hoặc Đăng ký hoạt động khoa học công nghệ (Có chức năng phù hợp thực hiện gói thầu) hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Bằng cấp và chứng chỉ phù hợp, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động của 05 cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2917 - Đề xuất phương pháp phân tích; Danh mục thiết bị phòng phân tích phù hợp thực hiện các chỉ tiêu phân tích của gói thầu. - Văn bản xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước năm 2021 * Toàn bộ hồ sơ phải có bản gốc để trình chủ đầu tư khi đối chiếu tài liệu dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp chi tiết, phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin - Ứng dụng Khoa học và Công nghệ Bình Định, số 386 Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
ĐT: 02563814667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Trung tâm Thông tin - Ứng dụng khoa học và công nghệ Bình Định, số 386 Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3814667. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định, số 208 Diên Hồng, Tp. Quy Nhơn, Bình Định; 0256.3520266 - 0256.3522075; Fax: 0256.3523661. - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Trung tâm Thông tin - Ứng dụng Khoa học và Công nghệ Bình Định, số 386 Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3814667. 3813247 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định, số 208 Diên Hồng, Tp. Quy Nhơn, Bình Định; 0256.3520266 - 0256.3522075; Fax: 0256.3523661. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phần cơ giới (TPCG, %) | Xác định chỉ tiêu Thành phần cơ giới (TPCG, %), Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 2 | pHH2O | Xác định chỉ tiêu pHH2O, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 3 | pHKCl | Xác định chỉ tiêu pHKCl, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 4 | Chất hữu cơ tổng số (OM%) | Xác định chỉ tiêu Chất hữu cơ tổng số (OM%), Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 5 | Dung tích hấp thu | Xác định chỉ tiêu Dung tích hấp thu, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 6 | Ni tơ tổng số (N%) | Xác định chỉ tiêu Ni tơ tổng số (N%), Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 7 | Phốt pho tổng số (P2O5 %) | Xác định chỉ tiêu Phốt pho tổng số (P2O5 %), Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 8 | Kali tổng số (K2O%) | Xác định chỉ tiêu Kali tổng số (K2O%), Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu | Chỉ tiêu | 195 | |
| 9 | Lưu huỳnh tổng số (SO4 2- %) | Xác định chỉ tiêu Lưu huỳnh tổng số (SO4 2- %), Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 10 | Fe3+ | Xác định chỉ tiêu Fe3+, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 11 | AL3+ | Xác định chỉ tiêu AL3+, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 12 | Ca2+ | Xác định chỉ tiêu Ca2+, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 13 | Mg2+ | Xác định chỉ tiêu Mg2+, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 14 | K+ | Xác định chỉ tiêu K+, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 | |
| 15 | Na+ | Xác định chỉ tiêu Na+, Nhà thầu thực hiện phương pháp phân tích đăng ký của nhà thầu hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kết quả phân tích khi thông báo cho kết quả cho bên mời thầu. | Chỉ tiêu | 195 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành: Khoa học môi trường, khoa học đất, Khoa học cây trông, Công nghệ sinh học, Nông nghiệp;Có Bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; CMND/CCCDCó chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2917; | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 4 | Tốt nghiệp Đại học; Thạc sỹ chuyên ngành: Khoa học môi trường, khoa học đất, Khoa học cây trông, Công nghệ sinh học, Nông nghiệp;Có Bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; CMND/CCCDCó chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2917; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi