Gói thầu: Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, đá cắt, đồng, hộp xịt, keo, nhôm, sơn, thép, tuốc nơ vít, viên bi, vít, vòng bi, vòng đệm…

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513124-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, đá cắt, đồng, hộp xịt, keo, nhôm, sơn, thép, tuốc nơ vít, viên bi, vít, vòng bi, vòng đệm…
Số hiệu KHLCNT 20220478844
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 15:35:00 đến ngày 2022-05-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,508,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, đá cắt, đồng, hộp xịt, keo, nhôm, sơn, thép, tuốc nơ vít, viên bi, vít, vòng bi, vòng đệm…
Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, đá cắt, đồng, hộp xịt, keo, nhôm, sơn, thép, tuốc nơ vít, viên bi, vít, vòng bi, vòng đệm… phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các nghĩa vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Trần Văn Đức + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; +Số điện thoại: (84-24)33840284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. +Số điện thoại: 0975.473.334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Thiếu tá: Vũ Đại Thắng - Số điện thoại: 0975.473.334 (Trưởng phòng Vật tư/Nhà máy Z119)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải đánh răng50CáiBàn chải đánh răng
2Bàn chải đồngEASTMAN80CáiBàn chải đồng EASTMAN
3Bàn chải sắtФ100200CáiBàn chải sắt Ф100
4Bánh răngm=1,5; z=230; D238x14/352CáiBánh răng m=1,5; z=230; D238x14/35
5Bánh răng giảm tốc máy hỏim=2; z=783CáiBánh răng giảm tốc máy hỏi m=2; z=78
6Bánh xe cao suФ12012CáiBánh xe cao su Ф120
7Bìa cattonδ2x650x105040TấmBìa catton δ2x650x1050
8Bình cứu hỏaMT310CáiBình cứu hỏa MT3
9Bộ đầu vặn lục giác4CáiBộ đầu vặn lục giác
10Bu lông cổ vuôngM10x120500BộBu lông cổ vuông M10x120
11Bu lông lục lăngM8x(20+50)2.000BộBu lông lục lăng M8x(20+50)
12Bu lông lục lăngM8x(70+80)1.000BộBu lông lục lăng M8x(70+80)
13Bu lông lục lăngM10x301.000BộBu lông lục lăng M10x30
14Bút ZebraMO-120-MC-Y50CáiBút Zebra MO-120-MC-Y
15Cao su sống chịu dầu30KgCao su sống chịu dầu
16Cao su trải sànδ3-K1300100mCao su trải sàn δ3-K1300
17Cao su trải sànδ3-K1000100mCao su trải sàn δ3-K1000
18Chất bả silikon dc744 rtv  90ml6HộpChất bả silikon dc 744 rtv  90ml
19Chất dẫn chảyCircu Standard10CáiChất dẫn chảy Circu Standard
20Chất dẫn chảyts6516 10g tuýp8CáiChất dẫn chảy ts6516 10g tuýp
21Chất tẩy vim1000ml6ChaiChất tẩy vim 1000ml
22D.dịch tẩy c.dẫn chảyg3 1631-16S( flux)4lítD.dịch tẩy c.dẫn chảy g3 1631-16S( flux)
23Đá cắtФ3605ViênĐá cắt Ф360
24Đá cắtФ100100ViênĐá cắt Ф100
25Đá màiФ100100ViênĐá mài Ф100
26Da tấmδ30,3m2Da tấm δ3
27Dây amiangK50100mDây amiang K50
28Đồng hợp kim Bery Ф25BeCu251,8KgĐồng hợp kim Bery Ф25 BeCu25
29Đồng hợp kim C3604Ф103,3KgĐồng hợp kim C3604 Ф10
30Đồng vàngФ1030,3KgĐồng vàng Ф10
31Đồng vàngФ3017,8KgĐồng vàng Ф30
32Giẻ lau600KgGiẻ lau
33Gioăng chèn kính50mGioăng chèn kính
34Gỗ dánδ1060m2Gỗ dán δ10
35Hạt bi thépSAE-S 1701.500KgHạt bi thép SAE-S 170
36Hộp xịt đỏA211-330ml12HộpHộp xịt đỏ A211-330ml
37Hộp xịt ghiA220-330ml60HộpHộp xịt ghi A220-330ml
38Hộp xịt RP7300ml120HộpHộp xịt RP7 300ml
39Kẽm a nốtZn 99,99%; KT: 20x200x60040KgKẽm a nốt Zn 99,99%; KT: 20x200x600
40Keo704.050LọKeo 704
41KeoX6648HộpKeo X66
42Keo502.050LọKeo 502
43Keo dán gỗ (keo sữa)2KgKeo dán gỗ (keo sữa)
44Keo tạo gioăng36LọKeo tạo gioăng
45Khóa Việt TiệpФ850CáiKhóa Việt Tiệp Ф8
46KìmBT-SJ-468 YT 144910CáiKìm BT-SJ-468 YT 1449
47Kim hàn TigФ1,650QueKim hàn Tig Ф1,6
48Lọc 2499-003-x5w0-103z l f1.4004000035E114CáiLọc 2499-003-x5w0-103z l f 140040000350
49Lục giác chìm inoxM6x1230CáiLục giác chìm inox M6x12
50Lục giác chìm inoxM5x2530CáiLục giác chìm inox M5x25
51Lưới nhôm3m2Lưới nhôm
52Móc lốp tròn + dẹt30CáiMóc lốp tròn + dẹt
53Nắp ks20sw-h4.93000000002E1111CáiNắp ks20sw-h 493000000002
54Nhômδ80x75x1054KgNhôm δ80x75x105
55Nhôm hộp30x30 dày 3mm0,35mNhôm hộp 30x30 dày 3mm
56Nhôm tấmδ0,555KgNhôm tấm δ0,5
57Nhôm tấmδ351KgNhôm tấm δ3
58Nhựa ABS (PA)δ15+2012KgNhựa ABS (PA) δ15+20
59Nhựa ABS (PA)Ф105mNhựa ABS (PA) Ф10
60Niken a nốtNi 99,99%; KT: 20x200x60040KgNiken a nốt Ni 99,99%; KT: 20x200x600
61Nước rửa kính500ml2ChaiNước rửa kính 500ml
62Ống bảo ôn điều hòa36mỐng bảo ôn điều hòa
63Ống đồngФ130x9868,4KgỐng đồng Ф130x98
64Ống ký hiệu co nhiệt pspt-250-175-yl8.02107000003E11120cáiỐng ký hiệu co nhiệt pspt-250-175-yl 802107000003
65Ống nhômФ2630mỐng nhôm Ф26
66Ống rnf-100-1/4-08.021060643E112mỐng rnf-100-1/4-0 802106064300
67Ống rnf-100-3/16-28.02106048222E112mỐng rnf-100-3/16-2 802106048222
68Ống ruột gàФ1621mỐng ruột gà Ф16
69Ống sứ nhiệt420CáiỐng sứ nhiệt
70Phớt dầu85x60x1010CáiPhớt dầu 85x60x10
71Phớt rápФ10050CáiPhớt ráp Ф100
72Que hàn Tig thép đenФ1,610KgQue hàn Tig thép đen Ф1,6
73Sơn bả luy cô200KgSơn bả luy cô
74Sơn chấm mối hàn50LọSơn chấm mối hàn
75Sơn chống gỉ ATM144KgSơn chống gỉ ATM
76Sơn dầu LobsterQS-9070420KgSơn dầu Lobster QS-9070
77Sơn dầu LobsterTrắng-900156KgSơn dầu Lobster Trắng-900
78Sơn dầu LobsterXanh HB-93296KgSơn dầu Lobster Xanh HB-932
79Sơn dầu LobsterGhi-927249,6KgSơn dầu Lobster Ghi-927
80Sơn đen Đại bàngĐe-0175KgSơn đen Đại bàng Đe-01
81Sơn tẩm cách điện200KgSơn tẩm cách điện
82Sứ hàn số 530CáiSứ hàn số 5
83Tai hồngM5500CáiTai hồng M5
84Tai hồngM6500CáiTai hồng M6
85Thép cây C45Ф6066KgThép cây C45 Ф60
86Thép cây C45Ф5046KgThép cây C45 Ф50
87Thép cây C45Ф140122KgThép cây C45 Ф140
88Thép gócL3071,4kgThép góc L30
89Thép ốngФ14148mThép ống Ф14
90Thép ốngФ17109mThép ống Ф17
91Thép ống đenФ12110mThép ống đen Ф12
92Thép U100U20080kgThép U100 U200
93Thép U100U100157kgThép U100 U100
94Tôn đenδ1x1250x2500960KgTôn đen δ1x1250x2500
95Tôn đenδ4130kgTôn đen δ4
96Túi nilon bao gói250x350300CáiTúi nilon bao gói 250x350
97Tuốc nơ vítPH 0x604CáiTuốc nơ vít PH 0x60
98Tuốc nơ vítPH 1x804CáiTuốc nơ vít PH 1x80
99Tuốc nơ vítPH 2-1004CáiTuốc nơ vít PH 2-100
100Tuốc nơ vítPH 3x1504CáiTuốc nơ vít PH 3x150
101Vải phin trắngK900181mVải phin trắng K900
102Viên biФ33144ViênViên bi Ф33
103Vítm4x8-a2-70-h iso 7045100CáiVít m4x8-a2-70-h iso 7045
104Vítm4x8-a2-70-h iso 7045100CáiVít m4x8-a2-70-h iso 7045
105Vít chỏm cầuM4x105.000BộVít chỏm cầu M4x10
106Vít inoxM2,5x(5+10)10.000CáiVít inox M2,5x(5+10)
107Vít m2,5x6-a2-70-hiso 7046-21.000CáiVít m2,5x6-a2-70-h iso 7046-2
108Vít m3x10-a2-70-h iso 70456.0150300102E11200CáiVít m3x10-a2-70-h iso 7045 601503001020
109Vít m3x10-a2-70-h iso 7046-26.0230300102E1120CáiVít m3x10-a2-70-h iso 7046-2 602303001020
110Vít m3x12-a2-70-h iso 7046-26.0230300122E1130CáiVít m3x12-a2-70-h iso 7046-2 602303001220
111Vít m3x16-a2-70-h iso 70456.0150300162E11120CáiVít m3x16-a2-70-h iso 7045 601503001620
112Vít m3x8-a2-70-h iso 70456.0150300082E11120CáiVít m3x8-a2-70-h iso 7045 601503000820
113Vít m4x12-a2-70-h iso 7046-26.0230400122E1140CáiVít m4x12-a2-70-h iso 7046-2 602304001220
114Vít m5x10-a2-70-h iso 7046-26.0230500102E1160CáiVít m5x10-a2-70-h iso 7046-2 602305001020
115Vít m5x16-a2-70 iso 47626.0110500162E115CáiVít m5x16-a2-70 iso 4762 601105001620
116Vít m6x16-a2 eco-fixbn 59527CáiVít m6x16-a2 eco-fix bn 5952
117Vòng biNSK-625 ZZCM50VòngVòng bi NSK-625 ZZCM
118Vòng biNSK-6212 ZZCM12VòngVòng bi NSK-6212 ZZCM
119Vòng biNSK-N314M (2314)11VòngVòng bi NSK-N314M (2314)
120Vòng biNSK-6220 ZZCM1VòngVòng bi NSK-6220 ZZCM
121Vòng biNSK-6219 ZZCM1VòngVòng bi NSK-6219 ZZCM
122Vòng biNSK-6308 ZZCM9VòngVòng bi NSK-6308 ZZCM
123Vòng biNSK-6202 ZZCM60VòngVòng bi NSK-6202 ZZCM
124Vòng biNSK-6307 ZZCM10VòngVòng bi NSK-6307 ZZCM
125Vòng biNSK-30205 ZZCM20VòngVòng bi NSK-30205 ZZCM
126Vòng biNSK-6204 ZZCM10VòngVòng bi NSK-6204 ZZCM
127Vòng biNSK-30307 ZZCM10VòngVòng bi NSK-30307 ZZCM
128Vòng biNSK-30308 ZZCM10VòngVòng bi NSK-30308 ZZCM
129Vòng biNSK-6305 ZZCM10VòngVòng bi NSK-6305 ZZCM
130Vòng biNSK-32212 ZZCM5VòngVòng bi NSK-32212 ZZCM
131Vòng biNSK-6006 ZZCM1VòngVòng bi NSK-6006 ZZCM
132Vòng biNSK-36210 ZZCM1VòngVòng bi 36210
133Vòng đầu cáp rf-m 3/pc3.80001503001E114CáiVòng đầu cáp rf-m 3/pc 380001503001
134Vòng đệm 3,2-a2 din4336.2010320009E11200CáiVòng đệm 3,2-a2 din433 620103200090
135Vòng đệm 3-a2 din79806.2100300009E1120CáiVòng đệm 3-a2 din7980 621003000090
136Xà phòng ô mô86,4KgXà phòng ô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->