Gói thầu: Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, đá cắt, đồng, hộp xịt, keo, nhôm, sơn, thép, tuốc nơ vít, viên bi, vít, vòng bi, vòng đệm…
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, đá cắt, đồng, hộp xịt, keo, nhôm, sơn, thép, tuốc nơ vít, viên bi, vít, vòng bi, vòng đệm… |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478844 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 15:35:00 đến ngày 2022-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 896,508,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, đá cắt, đồng, hộp xịt, keo, nhôm, sơn, thép, tuốc nơ vít, viên bi, vít, vòng bi, vòng đệm… Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, đá cắt, đồng, hộp xịt, keo, nhôm, sơn, thép, tuốc nơ vít, viên bi, vít, vòng bi, vòng đệm… phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các nghĩa vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – [Yêu cầu về phạm vi cung cấp] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ
Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
ĐT: 02433840284
Fax: 02433721640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Trần Văn Đức + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; +Số điện thoại: (84-24)33840284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. +Số điện thoại: 0975.473.334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Thiếu tá: Vũ Đại Thắng - Số điện thoại: 0975.473.334 (Trưởng phòng Vật tư/Nhà máy Z119) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải đánh răng | 50 | Cái | Bàn chải đánh răng | ||
| 2 | Bàn chải đồng | EASTMAN | 80 | Cái | Bàn chải đồng EASTMAN | |
| 3 | Bàn chải sắt | Ф100 | 200 | Cái | Bàn chải sắt Ф100 | |
| 4 | Bánh răng | m=1,5; z=230; D238x14/35 | 2 | Cái | Bánh răng m=1,5; z=230; D238x14/35 | |
| 5 | Bánh răng giảm tốc máy hỏi | m=2; z=78 | 3 | Cái | Bánh răng giảm tốc máy hỏi m=2; z=78 | |
| 6 | Bánh xe cao su | Ф120 | 12 | Cái | Bánh xe cao su Ф120 | |
| 7 | Bìa catton | δ2x650x1050 | 40 | Tấm | Bìa catton δ2x650x1050 | |
| 8 | Bình cứu hỏa | MT3 | 10 | Cái | Bình cứu hỏa MT3 | |
| 9 | Bộ đầu vặn lục giác | 4 | Cái | Bộ đầu vặn lục giác | ||
| 10 | Bu lông cổ vuông | M10x120 | 500 | Bộ | Bu lông cổ vuông M10x120 | |
| 11 | Bu lông lục lăng | M8x(20+50) | 2.000 | Bộ | Bu lông lục lăng M8x(20+50) | |
| 12 | Bu lông lục lăng | M8x(70+80) | 1.000 | Bộ | Bu lông lục lăng M8x(70+80) | |
| 13 | Bu lông lục lăng | M10x30 | 1.000 | Bộ | Bu lông lục lăng M10x30 | |
| 14 | Bút Zebra | MO-120-MC-Y | 50 | Cái | Bút Zebra MO-120-MC-Y | |
| 15 | Cao su sống chịu dầu | 30 | Kg | Cao su sống chịu dầu | ||
| 16 | Cao su trải sàn | δ3-K1300 | 100 | m | Cao su trải sàn δ3-K1300 | |
| 17 | Cao su trải sàn | δ3-K1000 | 100 | m | Cao su trải sàn δ3-K1000 | |
| 18 | Chất bả silikon dc | 744 rtv 90ml | 6 | Hộp | Chất bả silikon dc 744 rtv 90ml | |
| 19 | Chất dẫn chảy | Circu Standard | 10 | Cái | Chất dẫn chảy Circu Standard | |
| 20 | Chất dẫn chảy | ts6516 10g tuýp | 8 | Cái | Chất dẫn chảy ts6516 10g tuýp | |
| 21 | Chất tẩy vim | 1000ml | 6 | Chai | Chất tẩy vim 1000ml | |
| 22 | D.dịch tẩy c.dẫn chảy | g3 1631-16S( flux) | 4 | lít | D.dịch tẩy c.dẫn chảy g3 1631-16S( flux) | |
| 23 | Đá cắt | Ф360 | 5 | Viên | Đá cắt Ф360 | |
| 24 | Đá cắt | Ф100 | 100 | Viên | Đá cắt Ф100 | |
| 25 | Đá mài | Ф100 | 100 | Viên | Đá mài Ф100 | |
| 26 | Da tấm | δ3 | 0,3 | m2 | Da tấm δ3 | |
| 27 | Dây amiang | K50 | 100 | m | Dây amiang K50 | |
| 28 | Đồng hợp kim Bery Ф25 | BeCu25 | 1,8 | Kg | Đồng hợp kim Bery Ф25 BeCu25 | |
| 29 | Đồng hợp kim C3604 | Ф10 | 3,3 | Kg | Đồng hợp kim C3604 Ф10 | |
| 30 | Đồng vàng | Ф10 | 30,3 | Kg | Đồng vàng Ф10 | |
| 31 | Đồng vàng | Ф30 | 17,8 | Kg | Đồng vàng Ф30 | |
| 32 | Giẻ lau | 600 | Kg | Giẻ lau | ||
| 33 | Gioăng chèn kính | 50 | m | Gioăng chèn kính | ||
| 34 | Gỗ dán | δ10 | 60 | m2 | Gỗ dán δ10 | |
| 35 | Hạt bi thép | SAE-S 170 | 1.500 | Kg | Hạt bi thép SAE-S 170 | |
| 36 | Hộp xịt đỏ | A211-330ml | 12 | Hộp | Hộp xịt đỏ A211-330ml | |
| 37 | Hộp xịt ghi | A220-330ml | 60 | Hộp | Hộp xịt ghi A220-330ml | |
| 38 | Hộp xịt RP7 | 300ml | 120 | Hộp | Hộp xịt RP7 300ml | |
| 39 | Kẽm a nốt | Zn 99,99%; KT: 20x200x600 | 40 | Kg | Kẽm a nốt Zn 99,99%; KT: 20x200x600 | |
| 40 | Keo | 704.0 | 50 | Lọ | Keo 704 | |
| 41 | Keo | X66 | 48 | Hộp | Keo X66 | |
| 42 | Keo | 502.0 | 50 | Lọ | Keo 502 | |
| 43 | Keo dán gỗ (keo sữa) | 2 | Kg | Keo dán gỗ (keo sữa) | ||
| 44 | Keo tạo gioăng | 36 | Lọ | Keo tạo gioăng | ||
| 45 | Khóa Việt Tiệp | Ф8 | 50 | Cái | Khóa Việt Tiệp Ф8 | |
| 46 | Kìm | BT-SJ-468 YT 1449 | 10 | Cái | Kìm BT-SJ-468 YT 1449 | |
| 47 | Kim hàn Tig | Ф1,6 | 50 | Que | Kim hàn Tig Ф1,6 | |
| 48 | Lọc 2499-003-x5w0-103z l f | 1.4004000035E11 | 4 | Cái | Lọc 2499-003-x5w0-103z l f 140040000350 | |
| 49 | Lục giác chìm inox | M6x12 | 30 | Cái | Lục giác chìm inox M6x12 | |
| 50 | Lục giác chìm inox | M5x25 | 30 | Cái | Lục giác chìm inox M5x25 | |
| 51 | Lưới nhôm | 3 | m2 | Lưới nhôm | ||
| 52 | Móc lốp tròn + dẹt | 30 | Cái | Móc lốp tròn + dẹt | ||
| 53 | Nắp ks20sw-h | 4.93000000002E11 | 11 | Cái | Nắp ks20sw-h 493000000002 | |
| 54 | Nhôm | δ80x75x105 | 4 | Kg | Nhôm δ80x75x105 | |
| 55 | Nhôm hộp | 30x30 dày 3mm | 0,35 | m | Nhôm hộp 30x30 dày 3mm | |
| 56 | Nhôm tấm | δ0,5 | 55 | Kg | Nhôm tấm δ0,5 | |
| 57 | Nhôm tấm | δ3 | 51 | Kg | Nhôm tấm δ3 | |
| 58 | Nhựa ABS (PA) | δ15+20 | 12 | Kg | Nhựa ABS (PA) δ15+20 | |
| 59 | Nhựa ABS (PA) | Ф10 | 5 | m | Nhựa ABS (PA) Ф10 | |
| 60 | Niken a nốt | Ni 99,99%; KT: 20x200x600 | 40 | Kg | Niken a nốt Ni 99,99%; KT: 20x200x600 | |
| 61 | Nước rửa kính | 500ml | 2 | Chai | Nước rửa kính 500ml | |
| 62 | Ống bảo ôn điều hòa | 36 | m | Ống bảo ôn điều hòa | ||
| 63 | Ống đồng | Ф130x98 | 68,4 | Kg | Ống đồng Ф130x98 | |
| 64 | Ống ký hiệu co nhiệt pspt-250-175-yl | 8.02107000003E11 | 120 | cái | Ống ký hiệu co nhiệt pspt-250-175-yl 802107000003 | |
| 65 | Ống nhôm | Ф26 | 30 | m | Ống nhôm Ф26 | |
| 66 | Ống rnf-100-1/4-0 | 8.021060643E11 | 2 | m | Ống rnf-100-1/4-0 802106064300 | |
| 67 | Ống rnf-100-3/16-2 | 8.02106048222E11 | 2 | m | Ống rnf-100-3/16-2 802106048222 | |
| 68 | Ống ruột gà | Ф16 | 21 | m | Ống ruột gà Ф16 | |
| 69 | Ống sứ nhiệt | 420 | Cái | Ống sứ nhiệt | ||
| 70 | Phớt dầu | 85x60x10 | 10 | Cái | Phớt dầu 85x60x10 | |
| 71 | Phớt ráp | Ф100 | 50 | Cái | Phớt ráp Ф100 | |
| 72 | Que hàn Tig thép đen | Ф1,6 | 10 | Kg | Que hàn Tig thép đen Ф1,6 | |
| 73 | Sơn bả luy cô | 200 | Kg | Sơn bả luy cô | ||
| 74 | Sơn chấm mối hàn | 50 | Lọ | Sơn chấm mối hàn | ||
| 75 | Sơn chống gỉ ATM | 144 | Kg | Sơn chống gỉ ATM | ||
| 76 | Sơn dầu Lobster | QS-9070 | 420 | Kg | Sơn dầu Lobster QS-9070 | |
| 77 | Sơn dầu Lobster | Trắng-900 | 156 | Kg | Sơn dầu Lobster Trắng-900 | |
| 78 | Sơn dầu Lobster | Xanh HB-932 | 96 | Kg | Sơn dầu Lobster Xanh HB-932 | |
| 79 | Sơn dầu Lobster | Ghi-927 | 249,6 | Kg | Sơn dầu Lobster Ghi-927 | |
| 80 | Sơn đen Đại bàng | Đe-01 | 75 | Kg | Sơn đen Đại bàng Đe-01 | |
| 81 | Sơn tẩm cách điện | 200 | Kg | Sơn tẩm cách điện | ||
| 82 | Sứ hàn số 5 | 30 | Cái | Sứ hàn số 5 | ||
| 83 | Tai hồng | M5 | 500 | Cái | Tai hồng M5 | |
| 84 | Tai hồng | M6 | 500 | Cái | Tai hồng M6 | |
| 85 | Thép cây C45 | Ф60 | 66 | Kg | Thép cây C45 Ф60 | |
| 86 | Thép cây C45 | Ф50 | 46 | Kg | Thép cây C45 Ф50 | |
| 87 | Thép cây C45 | Ф140 | 122 | Kg | Thép cây C45 Ф140 | |
| 88 | Thép góc | L30 | 71,4 | kg | Thép góc L30 | |
| 89 | Thép ống | Ф14 | 148 | m | Thép ống Ф14 | |
| 90 | Thép ống | Ф17 | 109 | m | Thép ống Ф17 | |
| 91 | Thép ống đen | Ф12 | 110 | m | Thép ống đen Ф12 | |
| 92 | Thép U100 | U200 | 80 | kg | Thép U100 U200 | |
| 93 | Thép U100 | U100 | 157 | kg | Thép U100 U100 | |
| 94 | Tôn đen | δ1x1250x2500 | 960 | Kg | Tôn đen δ1x1250x2500 | |
| 95 | Tôn đen | δ4 | 130 | kg | Tôn đen δ4 | |
| 96 | Túi nilon bao gói | 250x350 | 300 | Cái | Túi nilon bao gói 250x350 | |
| 97 | Tuốc nơ vít | PH 0x60 | 4 | Cái | Tuốc nơ vít PH 0x60 | |
| 98 | Tuốc nơ vít | PH 1x80 | 4 | Cái | Tuốc nơ vít PH 1x80 | |
| 99 | Tuốc nơ vít | PH 2-100 | 4 | Cái | Tuốc nơ vít PH 2-100 | |
| 100 | Tuốc nơ vít | PH 3x150 | 4 | Cái | Tuốc nơ vít PH 3x150 | |
| 101 | Vải phin trắng | K900 | 181 | m | Vải phin trắng K900 | |
| 102 | Viên bi | Ф33 | 144 | Viên | Viên bi Ф33 | |
| 103 | Vít | m4x8-a2-70-h iso 7045 | 100 | Cái | Vít m4x8-a2-70-h iso 7045 | |
| 104 | Vít | m4x8-a2-70-h iso 7045 | 100 | Cái | Vít m4x8-a2-70-h iso 7045 | |
| 105 | Vít chỏm cầu | M4x10 | 5.000 | Bộ | Vít chỏm cầu M4x10 | |
| 106 | Vít inox | M2,5x(5+10) | 10.000 | Cái | Vít inox M2,5x(5+10) | |
| 107 | Vít m2,5x6-a2-70-h | iso 7046-2 | 1.000 | Cái | Vít m2,5x6-a2-70-h iso 7046-2 | |
| 108 | Vít m3x10-a2-70-h iso 7045 | 6.0150300102E11 | 200 | Cái | Vít m3x10-a2-70-h iso 7045 601503001020 | |
| 109 | Vít m3x10-a2-70-h iso 7046-2 | 6.0230300102E11 | 20 | Cái | Vít m3x10-a2-70-h iso 7046-2 602303001020 | |
| 110 | Vít m3x12-a2-70-h iso 7046-2 | 6.0230300122E11 | 30 | Cái | Vít m3x12-a2-70-h iso 7046-2 602303001220 | |
| 111 | Vít m3x16-a2-70-h iso 7045 | 6.0150300162E11 | 120 | Cái | Vít m3x16-a2-70-h iso 7045 601503001620 | |
| 112 | Vít m3x8-a2-70-h iso 7045 | 6.0150300082E11 | 120 | Cái | Vít m3x8-a2-70-h iso 7045 601503000820 | |
| 113 | Vít m4x12-a2-70-h iso 7046-2 | 6.0230400122E11 | 40 | Cái | Vít m4x12-a2-70-h iso 7046-2 602304001220 | |
| 114 | Vít m5x10-a2-70-h iso 7046-2 | 6.0230500102E11 | 60 | Cái | Vít m5x10-a2-70-h iso 7046-2 602305001020 | |
| 115 | Vít m5x16-a2-70 iso 4762 | 6.0110500162E11 | 5 | Cái | Vít m5x16-a2-70 iso 4762 601105001620 | |
| 116 | Vít m6x16-a2 eco-fix | bn 5952 | 7 | Cái | Vít m6x16-a2 eco-fix bn 5952 | |
| 117 | Vòng bi | NSK-625 ZZCM | 50 | Vòng | Vòng bi NSK-625 ZZCM | |
| 118 | Vòng bi | NSK-6212 ZZCM | 12 | Vòng | Vòng bi NSK-6212 ZZCM | |
| 119 | Vòng bi | NSK-N314M (2314) | 11 | Vòng | Vòng bi NSK-N314M (2314) | |
| 120 | Vòng bi | NSK-6220 ZZCM | 1 | Vòng | Vòng bi NSK-6220 ZZCM | |
| 121 | Vòng bi | NSK-6219 ZZCM | 1 | Vòng | Vòng bi NSK-6219 ZZCM | |
| 122 | Vòng bi | NSK-6308 ZZCM | 9 | Vòng | Vòng bi NSK-6308 ZZCM | |
| 123 | Vòng bi | NSK-6202 ZZCM | 60 | Vòng | Vòng bi NSK-6202 ZZCM | |
| 124 | Vòng bi | NSK-6307 ZZCM | 10 | Vòng | Vòng bi NSK-6307 ZZCM | |
| 125 | Vòng bi | NSK-30205 ZZCM | 20 | Vòng | Vòng bi NSK-30205 ZZCM | |
| 126 | Vòng bi | NSK-6204 ZZCM | 10 | Vòng | Vòng bi NSK-6204 ZZCM | |
| 127 | Vòng bi | NSK-30307 ZZCM | 10 | Vòng | Vòng bi NSK-30307 ZZCM | |
| 128 | Vòng bi | NSK-30308 ZZCM | 10 | Vòng | Vòng bi NSK-30308 ZZCM | |
| 129 | Vòng bi | NSK-6305 ZZCM | 10 | Vòng | Vòng bi NSK-6305 ZZCM | |
| 130 | Vòng bi | NSK-32212 ZZCM | 5 | Vòng | Vòng bi NSK-32212 ZZCM | |
| 131 | Vòng bi | NSK-6006 ZZCM | 1 | Vòng | Vòng bi NSK-6006 ZZCM | |
| 132 | Vòng bi | NSK-36210 ZZCM | 1 | Vòng | Vòng bi 36210 | |
| 133 | Vòng đầu cáp rf-m 3/pc | 3.80001503001E11 | 4 | Cái | Vòng đầu cáp rf-m 3/pc 380001503001 | |
| 134 | Vòng đệm 3,2-a2 din433 | 6.2010320009E11 | 200 | Cái | Vòng đệm 3,2-a2 din433 620103200090 | |
| 135 | Vòng đệm 3-a2 din7980 | 6.2100300009E11 | 20 | Cái | Vòng đệm 3-a2 din7980 621003000090 | |
| 136 | Xà phòng ô mô | 86,4 | Kg | Xà phòng ô mô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi