Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505390-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220481151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 15:45:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,420,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.138281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.894.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.788.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng, có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá (mài) cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà khám bệnh, nhà phục hồi chức năng, nhà nghỉ cán bộ công nhân viên, cổng và tường rào, sân đường nội bộ
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên – Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213 504 483
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên – Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên – Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213 504 483


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm hoặc 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên – Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213 504 483
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 03213.863.932.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V223,063m2
2Phá dỡ lớp vữa láng sênô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V36,949m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V89,48m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V268,56m
5Tháo dỡ cánh cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V70,678m2
6Tháo dỡ vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,312m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V309,111m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,191m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V538,348m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V398,098m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V153,915m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,159m2
16Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,154m2
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
19Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V284,041m2
20Phá dỡ lớp vữa láng bậcMô tả kỹ thuật theo chương V2,127m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,224m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,906m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,328m2
25Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,728m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,644m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
28Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
29Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,753m2
30Bóc lớp vữa láng nền, sànMô tả kỹ thuật theo chương V26,621m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
32Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
33Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Tháo dỡ âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Tháo dỡ phụ kiện (gương soi, vòi rửa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ một số thiết bị điện, vệ sinh dọn dẹp toàn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
38Bốc xếp vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,397m3
39Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,48m2
40Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,231100m2
41Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,892m
42Quét lớp Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,949m2
43Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V36,949m2
44Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Phễu thu nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Ống thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
47Chếch nhựa D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
50Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
51Trám vá trần nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,346m2
52Trám vá xà dầm nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,577m2
53Trám vá tường trong nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,003m2
54Trám vá tường ngoài nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,253m2
55Trám vá trụ cột, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,162m2
56Trám vá má cửa, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,911m2
57Trát má cửa, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,76m2
58Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,154m2
59Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,406m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V649,428m2
62Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V284,041m2
63Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,127m2
64Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,127m2
65Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86m
66Vệ sinh, mài lại granitô bậc (tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,365m2
67Vệ sinh, mài lại granitô mũi bậc (tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,79m
68Sơn gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
69Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,224m2
70Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334m2
73Ốp gạch men kính 300x600mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,902m2
74Ốp chân tường, viền tường gạch 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,884m2
75Quét lớp Sika chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V13,812m2
76Tôn cát nền bằng thủ công tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
77Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,621m2
79Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,433m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,988m2
81Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,162kg
82Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
83Lắp dựng vách ngăn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,966m2
84Cửa đi 01 cánh mở quay thanh nhôm EU450 hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu đen, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen hoặc mở, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,976m2
85Cửa sổ 02 cánh mở quay thanh nhôm EU4400, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
86Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm EU4400, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
87Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xạnh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
88Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,16m2
90Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,247m2
91Bóng tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
92Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
93Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
94Quạt trần điện cơ 80W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Hộp điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Ống nhựa C2 D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Ống nhựa C2 D27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
98Cút nhựa C2 D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Tê nhựa C2 D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Côn thu nhựa C2 D34x27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Kép nhựa ren C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Cút nhựa C2 D27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
103Tê nhựa C2 D27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Kép nhựa ren C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Măng sông C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Van khoá nhựa D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Van khóa nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Nút bịt nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
110Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
111Ống PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
112Đầu nối ren trong đồng PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Cút PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Cút PPR ren trong đồng D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Tê PPR ren trong đồng D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Kép ren đồng hai đầu PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Van khóa đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Nút bịt PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Ống PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
120Ống PVC D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
121Ống PVC D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
122Tê nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
123Chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Cút nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
125Măng sông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Côn thu D110x76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Côn thu D110x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Cút nhựa D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Tê nhựa D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Măng sông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Côn thu D76x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Cút nhựa D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Măng sông D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Ga thu nước 120x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
136Xí bệt Inax C-117VRMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Chậu rửa Inax L284VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
138Vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-901S-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Chân chậu rửa Inax L-284VCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Âu tiểu treo nam Inax U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Van xả tiểu nam Inax UF-6VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Bệ tiểu nữ Caesar B1031 + vòi rửa B183CMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
143Cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1003SMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
144Móc giấy vệ sinh Inax CF-22HMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Kệ đựng xà phòng Inax-H484VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Gương soi Inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m2
B Hạng mục II: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1Tháo dỡ mái tôn, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V546,082m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,998tấn
3Phá dỡ lớp vữa láng sênô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V57,615m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V8,9m
5Tháo dỡ cánh cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V368,411m2
6Tháo dỡ vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V100,147m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,091m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,058m3
11Dóc lớp vữa trát trên trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,617m2
12Dóc lớp vữa trát trên dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V144,767m2
13Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.395,513m2
14Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.657,752m2
15Dóc lớp vữa trát trên cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V439,704m2
16Dóc lớp vữa trát trên má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V125,367m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V125,572m2
19Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,869m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,579m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,815m3
22Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,306m3
23Bóc lớp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3061m3
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,332m2
25Phá dỡ lớp vữa láng granitô bậcMô tả kỹ thuật theo chương V145,814m2
26Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
27Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
29Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
31Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V962,164m2
32Tháo dỡ hệ thống chống sét, ống thoát nước mái, tháo dỡ thiết bị dây dẫn điện hiện trạng, và vệ sinh dọn dẹp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20công
33Bốc xếp vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V66,206m3
34Vận chuyển phế thải phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V168,724m3
35Ván khuôn cho bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
36GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
37GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
38Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
39Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,883tấn
40Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,883tấn
41Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,8721m2
42Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,23100m2
43SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,54m
44Quét sơn Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
45Lát gạch đỏ đất nung 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,419m2
46Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V62,706m2
47Cầu chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Ống thoát nước mái D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m
50Chếch PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Cút PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
53Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,991m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,101m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m3
58Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
59GCLD ván khuôn BTĐS lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,299m2
60GCLD thép lanh tô, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100kg
61GCLD thép lanh tô, đ/kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100kg
62Bê tông đúc sẵn lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Ván khuôn cho bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
65GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
66GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
67Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
68Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.011,238m2
69Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,02m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V739,191m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,948m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.301,17m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,591m2
74Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,772m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86m2
76Trát má cửa, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,031m2
77Ốp gạch men kính 300x600mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V691,174m2
78Ốp chân tường, viền tường gạch 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,926m2
79Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,331m2
80Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V686,133m
81Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
82Gia công lắp dựng len chân tường gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m
83Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 10x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,472m2
85Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,8221m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.057,428m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.928,593m2
88Lát, ốp đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,172m2
89Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,811m2
90Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V173,01kg
91Gia công lắp dựng trụ thang inox D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
92Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V25,928m2
93Lát nền gạch Terrazzo 400x400, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
94Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V939,574m2
95Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V18,781m2
96Cửa đi 02 cánh mở quay thanh nhôm EU450 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V108,46m2
97Cửa đi 01 cánh mở quay thanh nhôm EU450 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
98Cửa sổ 02 cánh mở quay thanh nhôm EU4400 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V105,3m2
99Cửa sổ 02 cánh mở lùa khung nhôm EU2600 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu trắng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
100Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu trắng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
101Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu trắng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,238m2
102Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu trắng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,583m2
103Gia công cửa đi xếp có lá gió bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,855m2
104Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 10x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
105Gia công khung cửa xếp bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,39kg
106Lắp dựng cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,855m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,007m2
108Lắp dựng khung, hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
109Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,9511m2
110Tủ điện tổng, tủ điện tầng 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
111Aptomat 3 pha 150A/380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Aptomat 3 pha 75A/380VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Aptomat 1 pha 25A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
114Aptomat 1 pha 15A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
115Hộp cài aptomat 04 modulMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
116Hộp đấu dây 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
117Công tắc 2 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
118Công tắc 1 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Công tắc xoay chiều (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
121Đế âm tường chôn ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V108hộp
122Đèn tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
123Đèn tuýp led đơn 1,2m/1x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
124Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
125Đèn sát tường bóng compac 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
126Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
127Bản mã âm trần KT200x150x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
128Móc treo quạt trần sắt D16/L=0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Nở sắt M10/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
130Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
131Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
132Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
133Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V241m
134Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V303m
135Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V862m
136Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.444m
137Dây dẫn sét thép tròn D10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V117m
138Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,801100m2
141Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,108Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0462100m21
C Hạng mục III: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG:
1Tháo dỡ mái tôn, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V223,063m2
2Phá dỡ lớp vữa láng sênô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V36,949m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V77,216m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V204,6m
5Tháo dỡ cánh cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V62,195m2
6Tháo dỡ vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,787m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V311,281m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,766m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V442,611m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,462m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V153,779m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,808m2
16Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,502m2
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,559m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,269m2
19Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V286,777m2
20Phá dỡ lớp vữa láng bậcMô tả kỹ thuật theo chương V1,412m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,224m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,906m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,282m2
25Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,656m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,446m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
28Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
29Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,753m2
30Bóc lớp vữa láng nền, sànMô tả kỹ thuật theo chương V26,621m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
32Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
33Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Tháo dỡ âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Tháo dỡ phụ kiện (gương soi, vòi rửa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ một số thiết bị điện, vệ sinh dọn dẹp toàn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
38Bốc xếp vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,428m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,085m3
40Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,216m2
41Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,231100m2
42Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,892m
43Quét lớp Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,949m2
44Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V36,949m2
45Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Phễu thu nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Ống thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m
48Chếch nhựa D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
51Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
52Trám vá trần nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,587m2
53Trám vá xà dầm nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,418m2
54Trám vá tường trong nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,108m2
55Trám vá tường ngoài nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,905m2
56Trám vá trụ cột, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,137m2
57Trám vá má cửa, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,143m2
58Trát má cửa, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,025m2
59Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,502m2
60Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,269m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V942,747m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V660,283m2
63Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V286,777m2
64Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412m2
65Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,412m2
66Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
67Vệ sinh, mài lại granitô bậcMô tả kỹ thuật theo chương V36,033m2
68Vệ sinh, mài lại granitô mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V69,36m
69Sơn gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
70Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,224m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334m2
74Ốp gạch men kính 300x600mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,632m2
75Ốp chân tường, viền tường gạch 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,884m2
76Quét lớp Sika chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V13,812m2
77Tôn cát nền bằng thủ công tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
78Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,621m2
80Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,433m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,934m2
82Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,162kg
83Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
84Lắp dựng vách ngăn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,966m2
85Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm EU450 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
86Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm EU450 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
87Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm EU4400 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
88Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm EU4400 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
89Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xạnh đen, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
90Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
92Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,67m2
93Bóng tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
94Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Quạt trần điện cơ 80W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Hộp điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Ống nhựa C2 D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
99Ống nhựa C2 D27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
100Cút nhựa C2 D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Tê nhựa C2 D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Côn thu nhựa C2 D34x27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Kép nhựa ren C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Cút nhựa C2 D27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
105Tê nhựa C2 D27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Kép nhựa ren C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
107Măng sông C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Van khoá nhựa D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Van khóa nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Nút bịt nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
112Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
113Ống PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
114Đầu nối ren trong đồng PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Cút PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Cút PPR ren trong đồng D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Tê PPR ren trong đồng D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Kép ren đồng hai đầu PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Van khóa đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Nút bịt PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Ống PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
122Ống PVC D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
123Ống PVC D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
124Tê nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
125Chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Cút nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Măng sông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Côn thu D110x76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Côn thu D110x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Cút nhựa D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Tê nhựa D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Măng sông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Côn thu D76x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Cút nhựa D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Măng sông D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Ga thu nước 120x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
138Xí bệt Inax C-117VRMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Chậu rửa Inax L284VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-901S-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Chân chậu rửa Inax L-284VCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
142Âu tiểu treo nam Inax U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
143Van xả tiểu nam Inax UF-6VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Bệ tiểu nữ Caesar B1031 + vòi rửa B183CMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
145Cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1003SMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Móc giấy vệ sinh Inax CF-22HMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Kệ đựng xà phòng Inax-H484VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Gương soi Inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m2
D Hạng mục IV: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
2Tháo dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V39,514m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V24,473m3
5Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
6Dóc lớp vữa trát trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,247m2
7Dóc lớp vữa trát trên dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,324m2
8Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.121,35m2
9Dóc lớp vữa trát trên cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V581,734m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V407,771m2
11Và vệ sinh dọn dẹp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20công
12Vận chuyển phế thải phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V66,148m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,798m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,359m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
16GCLD ván khuôn cho bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
17GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
18GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
19Bê tông giằng đá 1x2 mác 200, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
20Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,803m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,916m2
22Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,247m2
23Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.121,35m2
25Trát trụ cột, dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V581,734m2
26Ốp tường gạch thẻ 60x240, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,869m2
27Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.058,66m
28Soi chỉ lõm 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V318m
29Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
31Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V69,146m2
32Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,759m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.997,965m2
34Tạo nhám mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.329m2
35Lớp bù vênh bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,553100m2
37Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,876100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.138281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.894.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.788.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.55
2 Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
4 Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng, có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá (mài) cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy trộn bê tông, trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy khoan cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Xe tự đổ ≥5tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy tời Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy lu bánh hơi 16 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy lu bánh thép 10 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->