Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 15:45:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,420,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.138281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.894.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.788.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng, có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá (mài) cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tự đổ ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà khám bệnh, nhà phục hồi chức năng, nhà nghỉ cán bộ công nhân viên, cổng và tường rào, sân đường nội bộ 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm hoặc 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên – Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213 504 483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 03213.863.932. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,063 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sênô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,949 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,56 | m |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,678 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,312 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,111 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,191 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,348 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,098 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,915 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,159 | m2 |
| 16 | Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,154 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,041 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa láng bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,906 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,328 | m2 |
| 25 | Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,728 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,644 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 29 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,753 | m2 |
| 30 | Bóc lớp vữa láng nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,621 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện (gương soi, vòi rửa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ một số thiết bị điện, vệ sinh dọn dẹp toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,397 | m3 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,48 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,892 | m |
| 42 | Quét lớp Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,949 | m2 |
| 43 | Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,949 | m2 |
| 44 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Phễu thu nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 47 | Chếch nhựa D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 50 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 51 | Trám vá trần nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,346 | m2 |
| 52 | Trám vá xà dầm nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m2 |
| 53 | Trám vá tường trong nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,003 | m2 |
| 54 | Trám vá tường ngoài nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,253 | m2 |
| 55 | Trám vá trụ cột, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,162 | m2 |
| 56 | Trám vá má cửa, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 58 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,154 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,406 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,428 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,041 | m2 |
| 63 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m |
| 66 | Vệ sinh, mài lại granitô bậc (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,365 | m2 |
| 67 | Vệ sinh, mài lại granitô mũi bậc (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,79 | m |
| 68 | Sơn gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m2 |
| 73 | Ốp gạch men kính 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,902 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường gạch 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,884 | m2 |
| 75 | Quét lớp Sika chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | m2 |
| 76 | Tôn cát nền bằng thủ công tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 77 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,621 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,433 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,988 | m2 |
| 81 | Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,162 | kg |
| 82 | Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách ngăn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m2 |
| 84 | Cửa đi 01 cánh mở quay thanh nhôm EU450 hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu đen, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen hoặc mở, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 02 cánh mở quay thanh nhôm EU4400, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm EU4400, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xạnh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,247 | m2 |
| 91 | Bóng tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 92 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Quạt trần điện cơ 80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Hộp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Ống nhựa C2 D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống nhựa C2 D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 98 | Cút nhựa C2 D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa C2 D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa C2 D34x27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Kép nhựa ren C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Cút nhựa C2 D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 103 | Tê nhựa C2 D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Kép nhựa ren C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Măng sông C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Van khoá nhựa D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Van khóa nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 110 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 111 | Ống PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 112 | Đầu nối ren trong đồng PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Cút PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Cút PPR ren trong đồng D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê PPR ren trong đồng D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Kép ren đồng hai đầu PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Van khóa đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Nút bịt PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Ống PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 120 | Ống PVC D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 121 | Ống PVC D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 122 | Tê nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 123 | Chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Cút nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Côn thu D110x76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Côn thu D110x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Cút nhựa D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Tê nhựa D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Măng sông D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Côn thu D76x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Cút nhựa D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Măng sông D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Ga thu nước 120x120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 136 | Xí bệt Inax C-117VR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Chậu rửa Inax L284V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-901S-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Chân chậu rửa Inax L-284VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Âu tiểu treo nam Inax U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Van xả tiểu nam Inax UF-6V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Bệ tiểu nữ Caesar B1031 + vòi rửa B183C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1003S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Móc giấy vệ sinh Inax CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Kệ đựng xà phòng Inax-H484V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Gương soi Inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| B | Hạng mục II: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,082 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng sênô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,615 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,411 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,147 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,091 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 11 | Dóc lớp vữa trát trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,617 | m2 |
| 12 | Dóc lớp vữa trát trên dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,767 | m2 |
| 13 | Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,513 | m2 |
| 14 | Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,752 | m2 |
| 15 | Dóc lớp vữa trát trên cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,704 | m2 |
| 16 | Dóc lớp vữa trát trên má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,367 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,572 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,869 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 23 | Bóc lớp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 1m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,332 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa láng granitô bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,814 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 31 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,164 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, ống thoát nước mái, tháo dỡ thiết bị dây dẫn điện hiện trạng, và vệ sinh dọn dẹp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,206 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,724 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 36 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,872 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m2 |
| 43 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,54 | m |
| 44 | Quét sơn Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 45 | Lát gạch đỏ đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,419 | m2 |
| 46 | Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,706 | m2 |
| 47 | Cầu chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Phễu thu nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Ống thoát nước mái D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m |
| 50 | Chếch PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 53 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,991 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,101 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 59 | GCLD ván khuôn BTĐS lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m2 |
| 60 | GCLD thép lanh tô, đ/kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100kg |
| 61 | GCLD thép lanh tô, đ/kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100kg |
| 62 | Bê tông đúc sẵn lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 65 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 66 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 68 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,238 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,02 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,191 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,948 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,17 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,591 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,772 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,031 | m2 |
| 77 | Ốp gạch men kính 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,174 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường gạch 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,926 | m2 |
| 79 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,331 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,133 | m |
| 81 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 82 | Gia công lắp dựng len chân tường gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m |
| 83 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,822 | 1m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.057,428 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,593 | m2 |
| 88 | Lát, ốp đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,172 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,811 | m2 |
| 90 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,01 | kg |
| 91 | Gia công lắp dựng trụ thang inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | m2 |
| 93 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,574 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,781 | m2 |
| 96 | Cửa đi 02 cánh mở quay thanh nhôm EU450 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,46 | m2 |
| 97 | Cửa đi 01 cánh mở quay thanh nhôm EU450 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 02 cánh mở quay thanh nhôm EU4400 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 02 cánh mở lùa khung nhôm EU2600 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,238 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,583 | m2 |
| 103 | Gia công cửa đi xếp có lá gió bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,855 | m2 |
| 104 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 105 | Gia công khung cửa xếp bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,39 | kg |
| 106 | Lắp dựng cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,855 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,007 | m2 |
| 108 | Lắp dựng khung, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,951 | 1m2 |
| 110 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 111 | Aptomat 3 pha 150A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Aptomat 3 pha 75A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha 25A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha 15A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Hộp cài aptomat 04 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 116 | Hộp đấu dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 117 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 118 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 121 | Đế âm tường chôn ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | hộp |
| 122 | Đèn tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 123 | Đèn tuýp led đơn 1,2m/1x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 124 | Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 125 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 127 | Bản mã âm trần KT200x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Móc treo quạt trần sắt D16/L=0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Nở sắt M10/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 130 | Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 131 | Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 132 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 133 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 134 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 135 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | m |
| 136 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | m |
| 137 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,801 | 100m2 |
| 141 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0462 | 100m21 |
| C | Hạng mục III: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,063 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sênô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,949 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,216 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,195 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,787 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,281 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,766 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,611 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,462 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,779 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,808 | m2 |
| 16 | Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,502 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,559 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,269 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,777 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa láng bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,906 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,282 | m2 |
| 25 | Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,656 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,446 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 29 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,753 | m2 |
| 30 | Bóc lớp vữa láng nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,621 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện (gương soi, vòi rửa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ một số thiết bị điện, vệ sinh dọn dẹp toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,428 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,085 | m3 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,216 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,892 | m |
| 43 | Quét lớp Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,949 | m2 |
| 44 | Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,949 | m2 |
| 45 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Phễu thu nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Ống thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m |
| 48 | Chếch nhựa D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 51 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 52 | Trám vá trần nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,587 | m2 |
| 53 | Trám vá xà dầm nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m2 |
| 54 | Trám vá tường trong nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,108 | m2 |
| 55 | Trám vá tường ngoài nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,905 | m2 |
| 56 | Trám vá trụ cột, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,137 | m2 |
| 57 | Trám vá má cửa, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,025 | m2 |
| 59 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,502 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,269 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,747 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,283 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,777 | m2 |
| 64 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m2 |
| 65 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 67 | Vệ sinh, mài lại granitô bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,033 | m2 |
| 68 | Vệ sinh, mài lại granitô mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m |
| 69 | Sơn gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m2 |
| 74 | Ốp gạch men kính 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,632 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường gạch 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,884 | m2 |
| 76 | Quét lớp Sika chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | m2 |
| 77 | Tôn cát nền bằng thủ công tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 78 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,621 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,433 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,934 | m2 |
| 82 | Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,162 | kg |
| 83 | Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m2 |
| 85 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm EU450 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 86 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm EU450 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm EU4400 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm EU4400 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm cố định EU80 hệ Việt Pháp, màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn, dày 6,38mm màu xạnh đen, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m2 |
| 93 | Bóng tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Quạt trần điện cơ 80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Hộp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Ống nhựa C2 D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Ống nhựa C2 D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 100 | Cút nhựa C2 D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Tê nhựa C2 D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Côn thu nhựa C2 D34x27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Kép nhựa ren C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cút nhựa C2 D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 105 | Tê nhựa C2 D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Kép nhựa ren C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Măng sông C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Van khoá nhựa D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Van khóa nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Nút bịt nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 112 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 113 | Ống PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 114 | Đầu nối ren trong đồng PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Cút PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Cút PPR ren trong đồng D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê PPR ren trong đồng D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Kép ren đồng hai đầu PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Van khóa đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Nút bịt PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Ống PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 122 | Ống PVC D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 123 | Ống PVC D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 124 | Tê nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 125 | Chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Cút nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Côn thu D110x76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Côn thu D110x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Cút nhựa D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Tê nhựa D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Măng sông D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Côn thu D76x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Cút nhựa D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Măng sông D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Ga thu nước 120x120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 138 | Xí bệt Inax C-117VR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Chậu rửa Inax L284V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-901S-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Chân chậu rửa Inax L-284VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Âu tiểu treo nam Inax U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Van xả tiểu nam Inax UF-6V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Bệ tiểu nữ Caesar B1031 + vòi rửa B183C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1003S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Móc giấy vệ sinh Inax CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Kệ đựng xà phòng Inax-H484V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Gương soi Inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| D | Hạng mục IV: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,514 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,473 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Dóc lớp vữa trát trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,247 | m2 |
| 7 | Dóc lớp vữa trát trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m2 |
| 8 | Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121,35 | m2 |
| 9 | Dóc lớp vữa trát trên cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,734 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,771 | m2 |
| 11 | Và vệ sinh dọn dẹp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,148 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,359 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 16 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,803 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,916 | m2 |
| 22 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,247 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121,35 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,734 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch thẻ 60x240, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.058,66 | m |
| 28 | Soi chỉ lõm 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 29 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,146 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,759 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.997,965 | m2 |
| 34 | Tạo nhám mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.329 | m2 |
| 35 | Lớp bù vênh bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,553 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,876 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.138281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.894.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.788.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng, có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá (mài) cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Xe tự đổ ≥5tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy tời | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi 16 T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10 T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi