Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513198-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220513173
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 16:14:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 870,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư tiêu hao
Đợt 1: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm M28, M49 và M34 thuộc chương trình CTPL tại Nhà máy A42
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng
E-CDNT 15.2
Có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt480CáiTay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm
2Băng keo điện45CuộnChất liệu nhựa, màu đen chịu nhiệt có thành phần bám dính;Màu đen, xanh, cuộn dày 25mm.
3Băng keo giấy810CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 10mm;
4Băng keo giấy810CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 25mm;
5Băng keo giấy315CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 50mm;
6Bánh chà nhám51BánhĐường kính trong Ф4mm;Đường kính ngoài Φ16mm;Độ dầy K = 50mm;Sợi bằng đồng.
7Bánh chà sắt24CáiĐường kính trong Ф4mm;Đường kính ngoài Φ200mm;Độ dầy K = 80mm;Sợi bằng sắt.
8Bình xịt sơn đen18BìnhSơn màu đen mờ, trọng lượng 230 đến 250 g/bình
9Bột đá3KgChất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. 98 %
10Bùi nhùi inoc138LốcChất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm
11Bùi nhùi xanh912TấmDạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, dạng xơ dừa, màu xanh
12Bút lông dầu 2 đầu120CáiMàu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim.
13Bút lông dầu 2 đầu135CáiMàu mực đen hoặc đỏ, một đầu mực đầu mực, nét đậm vuông nét
14Cát phun90KgChất liệu nhôm ô xít, AL3O2. 98 % dạng cát mịn, đóng bịch ni lông 30kg/bịch
15Cây thông nòng cước75CáiCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
16Cây thộng nòng đồng75CáiCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
17Chất tẩy gỉ60BìnhThương hiệu RP-7;Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml;
18Chỉ buộc21CuộnChất liệu vải,thiết diện ф3
19Chì hàn15CuộnThiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 0,8mm; 500g/cuộn;Nhiệt độ nóng chảy: từ 180°C đến 190°C;
20Chì hàn chịu nhiệt6CuộnThiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 16mm; 1000g/cuộn;;Nhiệt độ nóng chảy: từ 200°C đến 290°C;
21Chổi lông420CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
22Chổi lông135CáiChất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng dài 7mm
23Chổi sắt tròn585CáiChất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm
24Cúc bấm300bộGồm 2 phần chất liệu Inốc, hình tròn 2 nửa Φ8mm/Φ8mm
25Cục nhám bằng giấy45CụcCán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10
26Dao đẩy sơn54CáiCán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm
27Dao dọc giấy to48CáiCán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng
28Dầu bóng 2K24BộThời gian khô Max0,3h.Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ) Min 100
29Dây cắt máy CNC45KgTrọng lượng 5kg/cuộn. Dây đồng cuốn dạng ru lô, thiết diên 0,2mm
30Bàn ren18BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3
31Bàn ren18CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4
32Bàn ren18CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5
33Bàn ren15CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6
34Bàn ren12CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8
35Bàn ren6CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10
36Bàn ren6CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12
37Bàn ren3CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14
38Bàn ren3CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16
39Bàn ren3CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20
40Đá cắt60ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф100mm
41Đá cắt12ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф350mm
42Đá mài mịn6ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф250mm
43Đá mài thô6ViênĐá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm
44Sáp đánh bóng cao cấp3ViênThành phần GF Restorer GF Restorer dạng thanh 25 x 6 mm
45Dao tiện phá12CáiVật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
46Dao tiện phá12CáiVật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
47Dao tiện ren12CáiVật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm
48Dao móc lỗ12CáiVật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm
49Mũi khoan24CáiChất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm.
50Mũi khoan42CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm
51Mũi khoan24CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm
52Mũi khoan27CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm
53Mũi khoan27CáiChất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm
54Mũi khoan42CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm
55Mũi khoan30CáiChất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm
56Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm
57Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm
58Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm
59Mũi khoan thép54CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm
60Mũi khoan thép54CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm
61Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm
62Mũi khoan thép42CáiChất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm
63Mũi khoan thép48CáiChất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm
64Mũi khoan thép27CáiChất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm
65Mũi khoan thép27CáiChất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm
66Mũi khoan thép21CáiChất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm
67Mũi khoan thép15CáiChất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm
68Mũi khoan thép12CáiChất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm
69Mũi khoan thép12CáiChất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m
70Ta rô21BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3
71Ta rô21BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4
72Ta rô21BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5
73Ta rô21BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6
74Ta rô9BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8
75Ta rô6BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10
76Ta rô6BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12
77Ta rô6BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16
78Dây đồng3CuộnThương hiệu CADIVI.Đường kính 0,8mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và áp 300/500V.
79Dây đồng3CuộnThương hiệu CADIVI.Đường kính 0,5mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và áp 300/500V.
80Dây dù tròn39MétChất liệu vải; Đường kính10mm
81Dây nhôm6CuộnThương hiệu CADIVI.Đường kính 0,5mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và áp 300/500V.
82Dây rút36BịchChất liệu nhựa, độ rông 0,8 mm dài 400mm
83Dây rút45BịchChất liệu nhựa, độ rông 0,5 mm dài 300mm
84Đề can3BộChất liệu ni lông có phủ keo dán một mặt. Trọn bộ thuyết minh chữ và ký hiệu cần thiết chỉ dẫn bằng tiếng Nga
85Dung dịch làm mát máy180LítSử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị ;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao;Mầu nâu đen;Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;"
86Gang tay cao su18ĐôiChất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc -30 đến 50°C;"
87Giấy dán30kgChất liệu giấy, khổ rộng 600 dài 800
88Giấy hộp42HộpChất liệu giấy,đựng trong hộp
89Giấy nhám765TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120
90Giấy nhám150TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120
91Giấy nhám660TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #320
92Giấy nhám495TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #600
93Giẻ lau270KgChất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn
94Hạt ion30KgChất liệu SUNROX Resin/NH-1 (MB-9L) dùng dẫn điện. Đóng bịch giấy bạc 5Kg/ Bịch
95Kẽm thường3KgChất liệu kẽm, dẻo. Thiết diện 0,8mm
96Khuy lỗ300bộChất liệu I nốc chịu nhiệt, dẻo. Hình tròn Φ12mm/Φ8mm
97Lưỡi cưa6CáiChất liệu thép cứng. Dài 550mm rộng 20mm dày 2mm
98Lưỡi Dao rọc giấy42HộpChất liệu bằng thép, dạng lá, đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp
99Ma tít vàng18BộGồm 2 thành phần màu vàng và trắng. Đóng hộp 0,5kg/ hộp Có độ dẻo, bám dính cao, phù hợp với vật liệu kim loại, nhựa;
100Mút dán45m2Vật liệu cao su tổng hợp, có kính chống hóa chất, mũi thở.
101Nỉ dán18mChất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm
102Ni lông60métChất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x1200mm
103Ni lông 3M45CuộnChất liệu ni lông màu trắng chụ kéo, nén. Khổ 1200mm x2000mm
104Ni lông 3M33CuộnChất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x 1000mm dày 30mm
105Nỉ tấm7,5M2Nước nguyên chất 98% H2O2 đựng can nhựa.
106Nước cất1.335LítChất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф3 mm
107Ống tóp30mChất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф6mm
108Ống tóp30mChất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф12mm
109Ống tóp30mChất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф14mm
110Ống tóp30mPin đại 1,5V
111Pin con thỏ15ĐôiChất liệu vải không thấm dầu mỡ
112Tẹc180cáiChất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф3 đường kính ngoài ф6
113Tem in số6CuộnChất liệu giấy dài 9000mm, khổ 0,5mm, đựng trong hộp nhựa
114Thuốc đánh bóng kính15BộThành phần chất mài mòn chất florua và chất tẩy rửa , dạng bột nhão, đựng tuýp
115Túi giấy đựng hàng5.400CáiChất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 150mm dài 250mm
116Túi ni lông đựng hàng2.250CáiChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm
117Túi ni lông đựng hàng900CáiChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm
118Túi ni lông trắng6KgChất liệu ni lông trắng trong , rộng 80mm, dài 120mm
119Vải đỏ3mChất liệu vải màu đỏ, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
120Vải bạt màu xanh12TấmChất liệu vải nâu đen, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
121Vải Katê xanh66mChất liệu vải cate xanh, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
122Vải hai lớp chịu nhiệt chịu dầu12m2Chất liệu cao su, chị nhiệt chịu dầu, màu đen khổ 1200mm x 2000mm
123Vải đen chịu nhiệt42MétChất liệu cao su POLYESTE, màu đen khổ 1200mm x 2000mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%
124Vải kaki đen18MChất liệu vải đen, không nhàu. Khổ 1200mm và 2000mm
125Vải lau viền bìa645TấmChất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm
126Vải Katê xanh đen chịu nhiệt12MétChất liệu vải không nhàu màu kem khổ 1200mm x 2000mm
127Vải màn lọc sơn18MétChất liệu vải thưa màu trắng khổ 1200mm x 2000mm
128Vải bạt hai lớp90mChất liệu vải màu xanh nhạt không thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 1200mm x 2000mm
129Vải giả da màu kem75métChất liệu vải màu kem. Khổ 1200mm x 1200mm
130Vải giả da màu kem66métChất liệu vải màu kem không thấm dầu mỡ. Khổ 12mm x 1200mm
131Ván ép6TấmChất liệu gỗ ép kích thước 1200mm x 2000mm x 10mm
132Vòng khuyên150CáiChất liệu I nốc 304 hình tròn ф10mm/ ф6mm
133Xà bông trung tính171KgXà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi
134Băng keo xanh15CuộnChất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính;Cuộn dày 2,5mm.
135Nước rửa kính15LítChất lỏng màu xanh chứa thành phân chất tẩy 5% đến 10%. Đóng chai 05 lít/ chai
136Giấy bìa cứng15TờChất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm
137Sáp màu15BộChất liệu đá mịn, 5 màu đỏ, xanh, vàng ,cam, đen
138Cao su tấm chịu dầu6tấmChất liệu cao su chịu dầu, mỡ chịu nhiệt. Khổ 1,2m x 2m dày 5cm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 600 độ C. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0,1%
139Thẻ xanh3.000CáiChất liệu giấy màu xanh đậm. Khổ 150mm x 200mm
140Thẻ đỏ600CáiChất liệu giấy màu đỏ. Khổ 150mm x 200mm
141Thẻ vàng2.250CáiChất liệu giấy màu vàng. Khổ 150mm x 200mm
142Nhựa thông3KgThành phần hóa học C19H29COOH. Cặn rắn của sự chưng cất dầu thông. Phải có khi hàn
143Dây dù24MétChất liệu cao su chịu lực kéo 30KG/N đến 50KG/N
144Chỉ may18CuộnChất liệu chỉ, màu ghi, nawmh 0.5kg
145Móc treo rèm150CáiChất liệu I nốc, tròn đường kính ф10mm/ф6mm
146Dây dù150MétChất liệu vải chịu kéo thiết diện ф6 mm
147Dây kéo12CáiChất liệu nhựa dạng khóa, màu ghi dài 400mm
148Can nhựa9CáiChất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 5 lít
149Can nhựa6CáiChất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 10 lít
150Nhựa bọc cần tắt máy6CáiChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu đỏ, kích thước 0,2x60x60.Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0,5%
151Tem Mica12CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, chịu nhiệt, chống cháy giữ nhiệt cách nhiệt chịu nhiệt độ 300 độ C đến 600 độ C
152A xê tôn1.050LítChất liệu nhôm hợp kim đường kính trong 6 mm đường kính ngoài 12mm
153Bột từ trường6KgChất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15
154Chất tẩy sơn1.425KgHóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp
155Chất tiếp âm3BộCó thành phần hóa học là (-CH2CHCONH2-) có độ nhớt cao (K>30) bám trên các bề mặt kim loại, làm sạch bề mặt kim loại, thẩm thấu bề mặt kim loại
156Chất xử lý ăn mòn3BộHóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp
157Cồn công nghiệp45LítChất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít
158Hóa chất kiểm tra rạn nứt30BộChất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng…
159Keo15BộChất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít
160Keo EXPOXY12BộMật độ màng khô: 1,64g/cm3Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muốiĐộ bám dính bền lâu kết dính vải với cao su, cao su với cao su chịu nhiệt độ 300 độ C đến 1400 độ C
161Keo3KgDính cao su với cao su, Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muốiĐộ bám dính bền lâu kết dính vải với cao su, cao su với cao su chịu nhiệt độ 300 độ C đến 1400 độ C
162Xăng thơm150lítDính cao su với cao su, Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Độ nhớt 240-380mPa.sChống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muốiĐộ bám dính bền lâu
163Dung môi Toluen30LítChất dùng kết dính cao su với kim loại khi ở nhiệt độ ³ 300 độ C. Gồm 2 thành phần A và B.Độ bám dính bền lâu giữa cao su với kim loại. Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3
164Xăng kem30LítChất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH2CH2Đóng thùng: 10Lit
165Keo69KgChịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiếtChống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 2,64g/cm3Độ bám dính bền lâu Mật độ màng khô: 1,64g/cm3
166Keo36HộpChịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiếtChống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muốiĐộ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s
167Keo bịt kín42HộpChịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiếtChống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 2,64g/cm3Độ bám dính bền lâu Mật độ màng khô: 1,64g/cm3
168Keo EPOXY12BộChất dinh khô nhanh 502, đóng hộp 150ml, dính các vật kim, nhựa, gỗ…
169Xăng1.500LítChất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít
170Cadimi oxit30Chai 250gDạng kiềm cadimi didoxit công thức CdO thể cứng dạng tấm
171Natri xyanua24KgDạng kiềm công thức NaCN thể lỏng
172Xút75KgDạng kiềm công thức NaOH thể lỏng
173Muối Natri sunfat12Chai 500gDạng muối công thức Na2SO4 thể lỏng
174Nickel Sulfate24Chai 500gDạng muối công thức NiSO4 thể lỏng
175Bạc Nitrate tinh khiết24Chai 100gDạng muối công thức AgNO3/ 99,8% thể cứng
176Kali xyanua12KgDạng kiềm công thức KCN thể lỏng
177Kali cacbonat12Chai 500gDạng kiềm công thức K2CO3 dạng bột mịn
178Nikel chloride30Chai 500gDạng kiềm công thức KCN dạng bột mịn
179Axit Chohydric3can 30KgDạng a xít công thức HCL thể lỏng
180Sắt (II) Sunfat kỹ thuật24Chai 500gDạng muối công thức FeSO4 bột mịn
181Natri Stannate24Chai 500gDạng muối công thức Na2SnO3 bột mịn
182Natri axeta24Chai 500gDạng muối công thức NaCH3COO bột mịn
183Axit sunfuric 98%3can 39 KgDạng A xít đậm đặc công thức H2SO4 thể lỏng
184Axit nitric3can 35 KgDạng a xít công thức HNO3 thể lỏng
185Oxy già Hydrogen peroxide30Chai 500mlDung dịch vệ sinh công thức H2O2
186Kẽm o xalic6Chai 500gDung dịch vệ sinh công thức ZnC2O4
187A xít o xa lic3Chai 500gDung dịch vệ sinh công thức H2O4
188Kẽm phốt phát12Chai 500gDung dịch vệ sinh công thức Zn2(PO4)3
189Magiê sun phát15Chai 500gDung dịch vệ sinh công thức MgSO4
190Alodin6Chai 500gDung dịch vệ sinh công thức AD
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->