Gói thầu: Mua sắm vật tư chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 16:28:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 570,703,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chính Đợt 1: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm M28, M49 và M34 thuộc chương trình CTPL tại Nhà máy A42 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY A42
Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822888
Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mác chỉ dẫn | 18 | Cái | Chất liệu nhôm dẻo dạng elíp dầy 1,5mm. Dài 80mm, rộng 25mm | ||
| 2 | Đệm Amiang | 36 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 3 | Đệm Amiang | 12 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 4 | Đệm Amiang | 24 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 5 | Thước mica | 6 | Cái | Chất liệu Mica trong suốt, dầy 8mm rộng 22mm dài 124mm | ||
| 6 | Dây tiếp mát | 180 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 80mm dày rộng 5mm | ||
| 7 | Dây tiếp mát | 60 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 100mm dày rộng 5mm | ||
| 8 | Dây tiếp mát | 240 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 120mm dày rộng 5mm | ||
| 9 | Dây tiếp mát | 420 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 110mm dày rộng 5mm | ||
| 10 | Dây tiếp mát | 390 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 200mm dày rộng 5mm | ||
| 11 | Dây tiếp mát | 600 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 250mm dày rộng 5mm | ||
| 12 | Dây tiếp mát | 120 | Cái | Chất liệu Mica trong suốt, thân tròn đường kính ngoài 30mm, đường kính trong 26mm, chiều cao 50mm | ||
| 13 | Dây tiếp mát | 30 | Cái | Vật liệu bằng cước dạng chổi kết thành hình vuông 50mm x 50mm | ||
| 14 | Dây tiếp mát | 90 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 15 | Cước chắn bụi | 6 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 40mm | ||
| 16 | Chốt chẻ | 120 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 40mm | ||
| 17 | Chốt chẻ | 600 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 25mm | ||
| 18 | Chốt chẻ | 1.050 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 19 | Chốt chẻ | 450 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3mm dài 35mm | ||
| 20 | Chốt chẻ | 960 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,8mm dài 40mm | ||
| 21 | Chốt chẻ | 1.050 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,5mm dài 40mm | ||
| 22 | Chốt chẻ | 108 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 60mm | ||
| 23 | Nắp mica | 12 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suốt dầy 4mm rộng 60mm dài 80mm | ||
| 24 | Nỉ tấm | 15 | M2 | Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1200mm | ||
| 25 | Tấm cao su | 9 | Tấm | Chất liệu cao su đã qua lưu hóa dạng tấm rộng 320mm, dài 320mm dầy 0,7mm | ||
| 26 | Ống cao su | 21 | Mét | Chất liệu cao su lõi thép Độ cứng 120 ±5 ShoreA. Đường kính trong 18±0,5 mm .Đường kính ngoài 28±0,5 mm. Chiều dài L±1%. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9% | ||
| 27 | Đầu tẹc | 600 | Chiếc | Chất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф4 đường kính ngoài ф8 | ||
| 28 | Dây cáp lụa | 60 | Mét | Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф2mm | ||
| 29 | Dây cáp lụa | 30 | Cái | Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф3mm | ||
| 30 | Dây cáp lụa | 30 | Cái | Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф4mm | ||
| 31 | Dây giữ chốt | 18 | Mét | Vật liệu thép không dỉ thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 32 | Dây kẽm | 15 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 33 | Dây kẽm | 12 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 34 | Dây kẽm | 6 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 35 | Dây kẽm | 3 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,3mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 36 | Dây kẽm | 3 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 37 | Thép | 45 | Kg | Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф10mm | ||
| 38 | Thép | 45 | Kg | Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф12 mm | ||
| 39 | Thép | 45 | Kg | Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф14mm | ||
| 40 | Thép | 30 | Kg | Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф35 mm | ||
| 41 | Đồng đỏ | 18 | Kg | Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф25mm | ||
| 42 | Đồng đỏ | 18 | Kg | Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф16mm | ||
| 43 | Đồng đỏ | 18 | Kg | Chất liệu đồng thau dạng lá 1mm rộng 1000mm dài 1200mm | ||
| 44 | Đồng lá | 12 | Kg | Chất liệu đồng thau dạng cây Ф22mm | ||
| 45 | Đồng thau | 18 | Kg | Chất liệu đồng thau dạng cây Ф16mm | ||
| 46 | Đồng thau | 18 | Kg | Chất liệu gỗ dạng cây Ф22mm | ||
| 47 | Gỗ phíp | 18 | Kg | Chất liệu gỗ dạng cây Ф90mm | ||
| 48 | Gỗ phíp | 24 | Kg | Chất liệu inoc 304 dạng tấm 1mm rộng 1000mm dài 1200mm | ||
| 49 | Inốc tấm | 6 | M2 | Chất liệu inoc 304 dạng tấm 10mm | ||
| 50 | Inốc tấm | 6 | M2 | Chất liệu inoc 304 dạng cây 10mm | ||
| 51 | Inốc tròn | 30 | Kg | Chất liệu nhôm hợp kim , dạng lẫy bật, đường kính Ф30mm | ||
| 52 | Khóa kẹp | 18 | Cái | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф22 mm đường kính trong Ф24 mm | ||
| 53 | Khoen nhựa | 300 | Bộ | Có khả năng chịu các dung dịch kiềm, chất lỏng trơ, hơi nước, khí, nước nóng và dung dịch muối.Có các tính chất của vật liệu cách nhiệt chống cháy, giữ nhiệt, cách nhiệt. Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 54 | Vải Capron | 3 | M2 | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 55 | Ống ghen chịu nhiệt | 90 | Mét | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 56 | Ống ghen chịu nhiệt | 3 | Mét | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 57 | Ống ghen chịu nhiệt | 15 | Mét | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 58 | Ống ghen chịu nhiệt | 18 | Mét | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm | ||
| 59 | Phôi téplon | 9 | Kg | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф40mm | ||
| 60 | Phôi téplon | 9 | Kg | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm | ||
| 61 | Dây vải Amiang | 600 | Mét | Dây vải sợi thủy tinh chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, dày 2ly rộng 20mm | ||
| 62 | Đệm Amiang | 60 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm | ||
| 63 | Đệm Amiang | 54 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm | ||
| 64 | Đệm Amiang | 15 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm | ||
| 65 | Đệm Amiang | 6 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm | ||
| 66 | Đệm Amiang | 48 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm | ||
| 67 | Đệm Amiang | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20mm đường kính ngoài 30mm | ||
| 68 | Đệm Amiang | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thépchịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 70mm đường kính ngoài 70mm | ||
| 69 | Đệm Amiang | 6 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 72mm đường kính ngoài 78mm | ||
| 70 | Đệm Amiang | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 48mm đường kính ngoài 56mm | ||
| 71 | Đệm Amiang | 6 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 60mm | ||
| 72 | Đệm Amiang | 6 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 27mm đường kính ngoài 58mm | ||
| 73 | Đệm Amiang | 6 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 40mm đường kính ngoài 112mm | ||
| 74 | Đệm Amiang | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 171mm đường kính ngoài 216mm | ||
| 75 | Đệm Amiang | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 19mm đường kính ngoài 49mm | ||
| 76 | Cao su tấm | 6 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 1mm | ||
| 77 | Cao su tấm | 6 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 2mm | ||
| 78 | Cao su tấm | 12 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 10mm | ||
| 79 | Roăng cao su | 60 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, phần tròn có đường kính trong 21mm đường kính ngoài 40mm, phần cánh dầy 3,8mm | ||
| 80 | Roăng cao su | 36 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân tròn có đường kính trong 362 ± 0,6 mm đường kính ngoài 332 ±0,6, phần cánh dầy 6±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 81 | Roăng cao su | 21 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 10,5 ±0,5mm rộng 14±0,5mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 82 | Roăng cao su | 105 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 14 ±0,2mm Dài 52 ±0,2, dầy 3,3 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 83 | Roăng cao su | 45 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 19 ±0,2mm Dài 36 ±0,2, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 84 | Roăng cao su | 15 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 270 ±0,2, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 85 | Roăng cao su | 75 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,2mm Dài 170 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 86 | Roăng cao su | 15 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 87 | Roăng cao su | 12 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 88 | Roăng cao su | 210 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 89 | Roăng cao su | 12 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 6 ±0,1mm Dài 19 ±0,1, dầy 1,2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 90 | Roăng cao su | 15 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7 ±0,1mm Dài 24 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 91 | Ống khí làm mát | 6 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 360mm.Đường kính ngoài 400 mm. Áp suốt làm việc | ||
| 92 | Ống khí làm mát | 6 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 400mm.Đường kính ngoài 420 mm. Áp suốt làm việc | ||
| 93 | Ống khí làm mát | 3 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 440mm.Đường kính ngoài 460 mm. Áp suốt làm việc | ||
| 94 | Ống khí làm mát | 3 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 750mm Đường kính trong 480mm.Đường kính ngoài 500 mm. Áp suốt làm việc | ||
| 95 | Ống khí làm mát | 6 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 500mm.Đường kính ngoài 520 mm. Áp suốt làm việc | ||
| 96 | Ống khí làm mát | 3 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 950mm Đường kính trong 660mm.Đường kính ngoài 680 mm. Áp suốt làm việc | ||
| 97 | Ống khí làm mát | 9 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 550mm Đường kính trong 270mm.Đường kính ngoài 290 mm. Áp suốt làm việc | ||
| 98 | Thùng đựng dụng cụ | 3 | Cái | Chất liệu I Nốc 304 nhiều ngăn 600 x 300 x 250 | ||
| 99 | Kìm bằng | 3 | Cái | Chất liệu thép, đầu bằng, tay nắm nhựa | ||
| 100 | Kìm nhọn | 3 | Cái | Chất liệu thép, đầu bằng, tay nắm nhựa | ||
| 101 | Kìm cắt | 3 | Cái | Chất liệu thép, đầu bằng, tay nắm nhựa | ||
| 102 | Rìu cứu hộ | 3 | Cái | Chất liệu thép, đầu bằng, tay nắm nhựa | ||
| 103 | Búa sắt | 3 | Cái | Lưỡi Chất liệu thép, tay cán gỗ | ||
| 104 | Tô vít dẹt | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng | ||
| 105 | Tô vít dẹt | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng | ||
| 106 | Tô vit chữ thập | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng | ||
| 107 | Tô vit dẹt | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng | ||
| 108 | Đèn pin | 3 | Cái | Đèn bằng hợp kim nhôm dây sạc tự động | ||
| 109 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ, miệng vòng Φ6/Φ7 | ||
| 110 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ8/Φ9 | ||
| 111 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ9/Φ9 | ||
| 112 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ11/Φ11 | ||
| 113 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ10/Φ12 | ||
| 114 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉmiệng vòng Φ12/Φ14 | ||
| 115 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ14/Φ17 | ||
| 116 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ17/Φ19 | ||
| 117 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ19/Φ22 | ||
| 118 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ22/Φ24 | ||
| 119 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ24/Φ27 | ||
| 120 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ27/Φ30 | ||
| 121 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ30/Φ32 | ||
| 122 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ32/Φ36 | ||
| 123 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ36/Φ41 | ||
| 124 | Clê Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ41/Φ46 | ||
| 125 | Mỏ lết chữ F | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ chữ F L350-70mm | ||
| 126 | Phễu nhôm | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm không gỉ Φ350-350mm | ||
| 127 | Xô nhôm | 3 | Cái | Hình tròn chất liệu Inốc -304 L550 x 350 | ||
| 128 | Máng nhôm | 3 | Cái | Chất liệu I Nốc 304 600 x 400 x 250 | ||
| 129 | Thang nhôm | 3 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim thẳng 6 bậc | ||
| 130 | Thang nhôm chữ A | 3 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim chữ A 6 bậc | ||
| 131 | Khóa buồng hàng | 3 | Cái | Thương hiệu Việt Tiệp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi