Gói thầu: Mua sắm vật tư chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513241-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chính
Số hiệu KHLCNT 20220513173
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 16:28:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 570,703,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chính
Đợt 1: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm M28, M49 và M34 thuộc chương trình CTPL tại Nhà máy A42
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng
E-CDNT 15.2
Có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mác chỉ dẫn18CáiChất liệu nhôm dẻo dạng elíp dầy 1,5mm. Dài 80mm, rộng 25mm
2Đệm Amiang36CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
3Đệm Amiang12CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
4Đệm Amiang24CáiChất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
5Thước mica6CáiChất liệu Mica trong suốt, dầy 8mm rộng 22mm dài 124mm
6Dây tiếp mát180CáiChất liệu đồng, bện 2 lớp dài 80mm dày rộng 5mm
7Dây tiếp mát60CáiChất liệu đồng, bện 2 lớp dài 100mm dày rộng 5mm
8Dây tiếp mát240CáiChất liệu đồng, bện 2 lớp dài 120mm dày rộng 5mm
9Dây tiếp mát420CáiChất liệu đồng, bện 2 lớp dài 110mm dày rộng 5mm
10Dây tiếp mát390CáiChất liệu đồng, bện 2 lớp dài 200mm dày rộng 5mm
11Dây tiếp mát600CáiChất liệu đồng, bện 2 lớp dài 250mm dày rộng 5mm
12Dây tiếp mát120CáiChất liệu Mica trong suốt, thân tròn đường kính ngoài 30mm, đường kính trong 26mm, chiều cao 50mm
13Dây tiếp mát30CáiVật liệu bằng cước dạng chổi kết thành hình vuông 50mm x 50mm
14Dây tiếp mát90CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
15Cước chắn bụi6CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 40mm
16Chốt chẻ120CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 40mm
17Chốt chẻ600CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 25mm
18Chốt chẻ1.050CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
19Chốt chẻ450CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3mm dài 35mm
20Chốt chẻ960CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,8mm dài 40mm
21Chốt chẻ1.050CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,5mm dài 40mm
22Chốt chẻ108CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 60mm
23Nắp mica12CáiChất liệu Mica cứng trong suốt dầy 4mm rộng 60mm dài 80mm
24Nỉ tấm15M2Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1200mm
25Tấm cao su9TấmChất liệu cao su đã qua lưu hóa dạng tấm rộng 320mm, dài 320mm dầy 0,7mm
26Ống cao su21MétChất liệu cao su lõi thép Độ cứng 120 ±5 ShoreA. Đường kính trong 18±0,5 mm .Đường kính ngoài 28±0,5 mm. Chiều dài L±1%. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%
27Đầu tẹc600ChiếcChất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф4 đường kính ngoài ф8
28Dây cáp lụa60MétChất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф2mm
29Dây cáp lụa30CáiChất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф3mm
30Dây cáp lụa30CáiChất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф4mm
31Dây giữ chốt18MétVật liệu thép không dỉ thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
32Dây kẽm15KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
33Dây kẽm12KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
34Dây kẽm6KgVật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
35Dây kẽm3KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,3mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
36Dây kẽm3KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
37Thép45KgChất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф10mm
38Thép45KgChất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф12 mm
39Thép45KgChất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф14mm
40Thép30KgChất liệu đồng đỏ dạng cây Ф35 mm
41Đồng đỏ18KgChất liệu đồng đỏ dạng cây Ф25mm
42Đồng đỏ18KgChất liệu đồng đỏ dạng cây Ф16mm
43Đồng đỏ18KgChất liệu đồng thau dạng lá 1mm rộng 1000mm dài 1200mm
44Đồng lá12KgChất liệu đồng thau dạng cây Ф22mm
45Đồng thau18KgChất liệu đồng thau dạng cây Ф16mm
46Đồng thau18KgChất liệu gỗ dạng cây Ф22mm
47Gỗ phíp18KgChất liệu gỗ dạng cây Ф90mm
48Gỗ phíp24KgChất liệu inoc 304 dạng tấm 1mm rộng 1000mm dài 1200mm
49Inốc tấm6M2Chất liệu inoc 304 dạng tấm 10mm
50Inốc tấm6M2Chất liệu inoc 304 dạng cây 10mm
51Inốc tròn30KgChất liệu nhôm hợp kim , dạng lẫy bật, đường kính Ф30mm
52Khóa kẹp18CáiChất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф22 mm đường kính trong Ф24 mm
53Khoen nhựa300BộCó khả năng chịu các dung dịch kiềm, chất lỏng trơ, hơi nước, khí, nước nóng và dung dịch muối.Có các tính chất của vật liệu cách nhiệt chống cháy, giữ nhiệt, cách nhiệt. Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
54Vải Capron3M2Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
55Ống ghen chịu nhiệt90MétChất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
56Ống ghen chịu nhiệt3MétChất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
57Ống ghen chịu nhiệt15MétChất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
58Ống ghen chịu nhiệt18MétChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm
59Phôi téplon9KgChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф40mm
60Phôi téplon9KgChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm
61Dây vải Amiang600MétDây vải sợi thủy tinh chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, dày 2ly rộng 20mm
62Đệm Amiang60CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm
63Đệm Amiang54CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm
64Đệm Amiang15CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm
65Đệm Amiang6CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm
66Đệm Amiang48CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm
67Đệm Amiang12CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20mm đường kính ngoài 30mm
68Đệm Amiang12CáiChất liệu ami ăng lõi thépchịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 70mm đường kính ngoài 70mm
69Đệm Amiang6CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 72mm đường kính ngoài 78mm
70Đệm Amiang12CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 48mm đường kính ngoài 56mm
71Đệm Amiang6CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 60mm
72Đệm Amiang6CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 27mm đường kính ngoài 58mm
73Đệm Amiang6CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 40mm đường kính ngoài 112mm
74Đệm Amiang12CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 171mm đường kính ngoài 216mm
75Đệm Amiang12CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 19mm đường kính ngoài 49mm
76Cao su tấm6M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 1mm
77Cao su tấm6M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 2mm
78Cao su tấm12M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 10mm
79Roăng cao su60CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, phần tròn có đường kính trong 21mm đường kính ngoài 40mm, phần cánh dầy 3,8mm
80Roăng cao su36MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân tròn có đường kính trong 362 ± 0,6 mm đường kính ngoài 332 ±0,6, phần cánh dầy 6±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
81Roăng cao su21MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 10,5 ±0,5mm rộng 14±0,5mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
82Roăng cao su105MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 14 ±0,2mm Dài 52 ±0,2, dầy 3,3 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
83Roăng cao su45MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 19 ±0,2mm Dài 36 ±0,2, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
84Roăng cao su15MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 270 ±0,2, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
85Roăng cao su75MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,2mm Dài 170 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
86Roăng cao su15CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
87Roăng cao su12MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
88Roăng cao su210MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
89Roăng cao su12MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 6 ±0,1mm Dài 19 ±0,1, dầy 1,2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
90Roăng cao su15MétChất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7 ±0,1mm Dài 24 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
91Ống khí làm mát6ỐngChất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 360mm.Đường kính ngoài 400 mm. Áp suốt làm việc
92Ống khí làm mát6ỐngChất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 400mm.Đường kính ngoài 420 mm. Áp suốt làm việc
93Ống khí làm mát3ỐngChất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 440mm.Đường kính ngoài 460 mm. Áp suốt làm việc
94Ống khí làm mát3ỐngChất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 750mm Đường kính trong 480mm.Đường kính ngoài 500 mm. Áp suốt làm việc
95Ống khí làm mát6ỐngChất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 500mm.Đường kính ngoài 520 mm. Áp suốt làm việc
96Ống khí làm mát3ỐngChất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 950mm Đường kính trong 660mm.Đường kính ngoài 680 mm. Áp suốt làm việc
97Ống khí làm mát9ỐngChất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 550mm Đường kính trong 270mm.Đường kính ngoài 290 mm. Áp suốt làm việc
98Thùng đựng dụng cụ3CáiChất liệu I Nốc 304 nhiều ngăn 600 x 300 x 250
99Kìm bằng3CáiChất liệu thép, đầu bằng, tay nắm nhựa
100Kìm nhọn3CáiChất liệu thép, đầu bằng, tay nắm nhựa
101Kìm cắt3CáiChất liệu thép, đầu bằng, tay nắm nhựa
102Rìu cứu hộ3CáiChất liệu thép, đầu bằng, tay nắm nhựa
103Búa sắt3CáiLưỡi Chất liệu thép, tay cán gỗ
104Tô vít dẹt3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng
105Tô vít dẹt3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng
106Tô vit chữ thập3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng
107Tô vit dẹt3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng
108Đèn pin3CáiĐèn bằng hợp kim nhôm dây sạc tự động
109Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ, miệng vòng Φ6/Φ7
110Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ8/Φ9
111Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ9/Φ9
112Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ11/Φ11
113Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ10/Φ12
114Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉmiệng vòng Φ12/Φ14
115Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ14/Φ17
116Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ17/Φ19
117Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ19/Φ22
118Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ22/Φ24
119Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ24/Φ27
120Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ27/Φ30
121Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ30/Φ32
122Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ32/Φ36
123Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ36/Φ41
124Clê Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ miệng vòng Φ41/Φ46
125Mỏ lết chữ F3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ chữ F L350-70mm
126Phễu nhôm3CáiChất liệu hợp kim nhôm không gỉ Φ350-350mm
127Xô nhôm3CáiHình tròn chất liệu Inốc -304 L550 x 350
128Máng nhôm3CáiChất liệu I Nốc 304 600 x 400 x 250
129Thang nhôm3CáiChất liệu nhôm hợp kim thẳng 6 bậc
130Thang nhôm chữ A3CáiChất liệu nhôm hợp kim chữ A 6 bậc
131Khóa buồng hàng3CáiThương hiệu Việt Tiệp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->