Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm trang bị thiết bị hệ thống truyền hình trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm trang bị thiết bị hệ thống truyền hình trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 17:00:00 đến ngày 2022-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung Lắp đặt hệ thống Camera, hệ thống mạng, thiết bị CNTT, thiết bị CNTT phục vụ công tác trực tuyến. Nhà thầu nộp bản sao của các hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý + hóa đơn của cơ quan có thẩm quyền cho mỗi hợp đồng đã hoàn thànhSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Yêu cầu về dịch vụ bảo hành, sữa chữa hoặc thay mới khi thiết bị hư hỏng không do lỗi sử dụng:a) Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông tin, giải quyết lỗi trong vòng 24hb) Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị công nghệ thông tin. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông/chuyên ngành CNTT. Có chứng chỉ /chứng nhận đã qua đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý dự án CNTT (còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm tham gia dự án xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm với một trong các vai trò sau: Quản trị dự án; quản lý dự án; quản trị hợp đồng; Vị trí quản lý chất lượng, tiến độ, nguồn lực của dự án/hợp đồng;- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ (bản sao được chứng thực) của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai cấu hình, thiết lập hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông/chuyên ngành CNTT.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 4 năm kể từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 1 năm kinh nghiệm tham gia đào tạo và chuyển giao công nghệ hợp đồng có nội dung xây dựng/ phát triển /nâng cấp hệ thống trực tuyến.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp (bản sao được chứng thực) của các nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông/chuyên ngành CNTT.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự liên quan đến quản trị mạng/ hệ thống thông tin/ hệ thống trực tuyến- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp (bản sao được chứng thực) của các nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua sắm trang bị thiết bị hệ thống truyền hình trực tuyến Trang bị hệ thống truyền hình trực tuyến trong ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có cam kết không vi phạm về bản quyền đối với hàng hóa chào thầu. - Một số hàng hóa chính chào thầu có Catalogue (có dấu xác nhận của nhà sản xuất, hoặc nhà phân phối hoặc, đơn vị cung cấp), thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hoá. - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ CO/CQ một số hàng hóa chính khi giao hàng. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá tại nơi sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | + Một bộ hồ sơ dự thầu gốc để bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang, Địa chỉ: Số 2, đường Yết Kiêu, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CPU Vmeet | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 2 | Bộ bàn phím chuột không dây | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 3 | Smart TV | 2 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 4 | Giá đỡ TV | 2 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 5 | Camera | 1 | chiếc | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 6 | Dây Audio | 1 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 7 | HDMI 5m | 1 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 8 | HDMI 10m | 1 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 9 | Ổ điện 8 chân | 1 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU VĂN PHÒNG SỞ (01 điểm) | |
| 11 | CPU Vmeet | 25 | bộ | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 12 | Bộ bàn phím chuột không dây | 25 | bộ | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 13 | Smart TV | 25 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 14 | Giá đỡ TV | 25 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 15 | Camera | 25 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 16 | Mic hội thảo | 25 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm | |
| 17 | Mic cổ ngỗng TOA. | 25 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 18 | Đầu chuyển đổi 3.5 mạ vàng | 50 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 19 | Dây HDMI 5m Vention 4K | 25 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 20 | Ổ cắm điện 3 chân | 25 | cái | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) | |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt | 25 | bộ | Thông số kỹ thuật mô tả tại Chương V E-HSMT | ĐIỂM CẦU CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (25 Điểm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung Lắp đặt hệ thống Camera, hệ thống mạng, thiết bị CNTT, thiết bị CNTT phục vụ công tác trực tuyến. Nhà thầu nộp bản sao của các hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý + hóa đơn của cơ quan có thẩm quyền cho mỗi hợp đồng đã hoàn thànhSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Yêu cầu về dịch vụ bảo hành, sữa chữa hoặc thay mới khi thiết bị hư hỏng không do lỗi sử dụng:a) Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông tin, giải quyết lỗi trong vòng 24hb) Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị công nghệ thông tin. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông/chuyên ngành CNTT. Có chứng chỉ /chứng nhận đã qua đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý dự án CNTT (còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm tham gia dự án xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm với một trong các vai trò sau: Quản trị dự án; quản lý dự án; quản trị hợp đồng; Vị trí quản lý chất lượng, tiến độ, nguồn lực của dự án/hợp đồng;- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ (bản sao được chứng thực) của nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai cấu hình, thiết lập hệ thống | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông/chuyên ngành CNTT.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 4 năm kể từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 1 năm kinh nghiệm tham gia đào tạo và chuyển giao công nghệ hợp đồng có nội dung xây dựng/ phát triển /nâng cấp hệ thống trực tuyến.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp (bản sao được chứng thực) của các nhân sự tham gia gói thầu | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chuyển giao công nghệ | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông/chuyên ngành CNTT.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự liên quan đến quản trị mạng/ hệ thống thông tin/ hệ thống trực tuyến- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp (bản sao được chứng thực) của các nhân sự tham gia gói thầu | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi