Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt quầy thuốc tại tầng 1 nhà A bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510123-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt quầy thuốc tại tầng 1 nhà A bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 16:53:00 đến ngày 2022-05-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,894,528 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt quầy thuốc tại tầng 1 nhà A bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 Cung cấp và lắp đặt quầy thuốc tại tầng 1 nhà A bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy số 1 | 4,6 | md | Kích thước 4600x750x1000 mm, Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 18mm, mặt đá màu trắng nhập khẩu dày 15mm , trong quầy có 11 hộc để cây máy tính, có 11 hộc để máy in, 2 ngăn kéo có day trượt, hộc có 4 bánh xe, day trượt Blum hoặc tương đương, mặt trước quầy ốp 2 lượt gỗ dày 34 mm có sơn nền ghi đậm, lắp đặt ke-vít, keo chuyên dụng. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với day trượt ngăn kéo, bánh xe, ke-vít, keo dán. | ||
| 2 | Quầy số 2 | 3,87 | md | Kích thước 3870x750x1000 mm, Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 18mm, mặt đá màu trắng nhập khẩu dày 15mm , trong quầy có 11 hộc để cây máy tính, có 11 hộc để máy in, 2 ngăn kéo có day trượt, hộc có 4 bánh xe, day trượt Blum hoặc tương đương, mặt trước quầy ốp 2 lượt gỗ dày 34 mm có sơn nền ghi đậm, lắp đặt ke-vít, keo chuyên dụng. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với day trượt ngăn kéo, bánh xe, ke-vít, keo dán. | ||
| 3 | Quầy số 3 | 6,25 | md | Kích thước 6250x750x1000 mm, Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 18mm, mặt đá màu trắng nhập khẩu dày 15mm , trong quầy có 11 hộc để cây máy tính, có 11 hộc để máy in, 2 ngăn kéo có day trượt, hộc có 4 bánh xe, day trượt Blum hoặc tương đương, mặt trước quầy ốp 2 lượt gỗ dày 34 mm có sơn nền ghi đậm, lắp đặt ke-vít, keo chuyên dụng. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với day trượt ngăn kéo, bánh xe, ke-vít, keo dán. | ||
| 4 | Vách kính 1 | 7,59 | m2 | Kích thước: 4600x1040 mm, dày 10mm, khung sắt mạ kẽm 3x6x1.4,bắt vít nở chịu lực và keo dán, ngoài khung ốp gỗ An Cường hoặc tương đương dày 3.4mm, nẹp giữ kính bằng Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 18mm , Kính cường lực trong dày 10mm có khoét lỗ theo thiết kế. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với ke-vít, keo dán. | ||
| 5 | Vách kính 2 | 3,58 | m2 | Kích thước: 3870x1040 mm, dày 10mm, khung sắt mạ kẽm 3x6x1.4,bắt vít nở chịu lực và keo dán, ngoài khung ốp gỗ An Cường hoặc tương đương dày 3.4mm, nẹp giữ kính bằng Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 18mm , Kính cường lực trong dày 10mm có khoét lỗ. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với ke-vít, keo dán. | ||
| 6 | Vách kính 3 | 1,96 | m2 | Kích thước: 6250x1040 mm, dày 10mm, khung sắt mạ kẽm 3x6x1.4,bắt vít nở chịu lực và keo dán, ngoài khung ốp gỗ An Cường chống hoặc tương đương 3.4mm, nẹp giữ kính bằng Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 18mm , Kính cường lực trong dày 10mm có khoét lỗ theo thiết kế. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với ke-vít, keo dán. | ||
| 7 | Vách gỗ trên quầy 1 | 4,6 | md | Kích thước: 4600x460x18 mm, có khung sắt mạ kẽm 3x6x1.4, ngoài khung sắt có ốp Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 3.4mm. Lắp đặt nở + vít chịu lực + keo dán. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với ke-vít, keo dán. | ||
| 8 | Vách gỗ trên quầy 2 | 3,87 | m2 | Kích thước: 3870x460x18 mm, có khung sắt mạ kẽm 3x6x1.4, ngoài khung sắt có ốp Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 3.4mm. Lắp đặt nở + vít chịu lực + keo dán Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với ke-vít, keo dán. | ||
| 9 | Vách gỗ trên quầy 3 | 6,25 | md | Kích thước: 6250x460x18 mm, có khung sắt mạ kẽm 3x6x1.4, ngoài khung sắt có ốp Gỗ An Cường hoặc tương đương dày 3.4mm. Lắp đặt nở+ vít chịu lực + keo dán. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với ke-vít, keo dán. | ||
| 10 | Tủ thuốc | 7,96 | m2 | Kích thước: 2200x1810 mm, gỗ tự nhiên (gỗ sồi hoặc tương đương), tủ gỗ dày 4x4 mm, gỗ qua xử lí mối mọt, Tẩm sấy chống co ngót, sơn phủ 3 lớp sơn PU, màu vân gỗ theo gỗ quầy kính 5 mm trắng trong, Lắp đặt kết cấu mộng âm và keo gỗ. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với mộng âm, keo gỗ. | ||
| 11 | Vách trên cửa | 0,93 | md | Kích thước: 930x460x18 mm, Chất liệu gỗ An Cường chống ẩm, dày 36mm màu vân gỗ, khuôn cửa dày 70x140mm, lắp đặt ke vít, bản lề inox 304. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với ke-vít, keo dán, bản lề. | ||
| 12 | Cửa vào quầy | 2,1 | m2 | Kích thước: 2250x930 mm, Chất liệu gỗ An Cường chống ẩm, dày 36mm màu vân gỗ, khuôn cửa dày 70x140mm, lắp đặt ke vít, bản lề inox 304, khóa Huy Hoàng hoặc tương đương loại 2 đầu chìa, cánh cửa có khoét kính 170x1740, kính 2 lớp an toàn 8 mm. Bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trày xước, chống thấm nước. Đính kèm catalouge màu sản phẩm và bản vẽ chi tiết của sản phẩm. Sản phẩm gỗ phải được chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bảo hành ít nhất 06 tháng đối với sản phẩm gỗ, 12 tháng đối với ke-vít, keo dán, bản lề, khóa cửa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi