Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509524-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220503017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 17:16:00 đến ngày 2022-05-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước động cơ Diesel
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200, vùng hoạt động Sông Biển
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Nhà truyền thống huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ , địa chỉ: HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ, TỈNH QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị SĐT: 02333501604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần TV&XD Quảng Thành - CN Đông Hà + Thẩm địnhE-HSMT: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ.


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ , địa chỉ: HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ, TỈNH QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị SĐT: 02333501604


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị SĐT: 02333501604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện đảo Cồn Cỏ; ĐT/Fax: 02333552116;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, SĐT: 02333501604, Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, SĐT: 02333501604, Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0181100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5461m3
3Ván khuôn thép móng cộtTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8338100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2354m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B22.5, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,8526m3
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,269100m2
7Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,179100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, B22.5, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2512m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B22.5, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,134m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,071100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B22.5, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,8169m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9219100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B22.5, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,1199m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2933100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4217m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0912100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B20, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1605tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (tương đương thép TISCO) Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6152tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (tương đương thép TISCO) Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7733tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8133tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5506tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,523tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2704tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6692tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,497tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3117tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2659tấn
29Xây tường bờ lô 12x20x30cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4426m3
30San và lấp đất, độ chặt K = 0,90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1636100m3
31Đắp đất tôn nền, độ chặt K = 0,90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,772100m3
33Đất đắp, độ chặt K = 0,90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật335,412m3
34Lót bạt nilonTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8397100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,3977m3
36Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,39m3
37Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,748m3
38Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3836m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2639m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,792m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9464m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3155m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,3344m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật719,1886m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,1113m2
47Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,488m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580,4177m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật992,1942m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,0048m
51Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,2144m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,28m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn SPEC EKO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật939,3893m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật719,1886m2
55Bả ma tít vào cột, dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.262,9051m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn SPEC EKO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.982,0937m2
57Lát nền đá granit, vữa XM M75 (Tương đương Đá Granite vàng láng bóng –GVMB#1696, kt 60x60x2cm)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật493,0232m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện đá KT: 150x600, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,143m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic KT: 300x300, vữa XM M75 (tương đương Gạch TASA)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9772m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 (tương đương Gạch TASA)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,888m2
61Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4608m2
62Ốp đá chẻ tự nhiên màu ghi, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,944m2
63Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,246m2
64Đắp nổi chi tiết hoa sen cách điệu, bảng tên "NHÀ TRUYỀN THỐNG HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ"Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Đắp họa tiết phù điêuTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương chống thấm KOVA CT11A)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,0228m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,0228m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
69Bả ma tít vào cột, dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn SPEC EKO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
71Dán ngói, vữa XM M75 (Tương đươngNgói Viglacera Hạ Long màu đỏ loại INARI LUXURY, 9 viên/m2)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật521,7033m2
72Gạch úp nóc (Tương đương Ngói úp móc Viglacera Hạ Long)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,8788viên
73Ống nước tràn D32 u.PVC Class 2, L=0,15mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
74Gia công lan can thép hộp mạ kẽm (50x50x1,2mm+30x30x1+10x10x1,2+lập là 50x5mm) bao gồm Sơn 03 nước Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,808m2
75Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,808m2
76Cửa đi pano gỗ Kiền, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38lyTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
77Khung ngoại cửa gỗ Kiền 50x120Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,96m
78Lắp dựng cửa gỗTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,81m2
79Lắp dựng khuôn ngoạiTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,96m
80Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3912m2
81Lắp bản lề cửaTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
82Vách kính cố định, kính trắng an toàn 8,38 mm (Phụ kiện tương đương KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38 mm (tương đương cửa nhôm Xingfa, phụ kiện KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38 mm (tương đương cửa nhôm Xingfa, phụ kiện KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
85Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 8,38 mm (tương đương cửa nhôm Xingfa, Phụ kiện KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
86Cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38 mm (tương đương cửa nhôm Xingfa, phụ kiện KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
87Hoa sắt cửa sổTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
90Vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mmTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2253m2
91Lắp dựng vách ngănTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2253m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1804100m2
94Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 (Chất liệu nhựa mica trong suốt dán decal 2 lớp chống bay màu)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mmTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
98Gắn lưới thép phía trên ống thoát nước để chống nứtTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
B NHÀ TRUYỀN THỐNG: BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM: Bể tự hoại
1Đào móng, rộng ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1616100m3
2Ván khuôn móng cột Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0302100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8736m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3104m3
5Xây bể tự hoại bằng bờ lô (12x20x30)cm, vữa XM mác M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2842m3
6Ván khuôn giằngTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0565100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0313100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5412m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 CK
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CK
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,304m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,304m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,304m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,328m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0448m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0481tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0178tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
21Đắp đất nền móng công trình, K90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8244m3
C NHÀ TRUYỀN THỐNG: BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM: Hố thấm
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0654100m3
2Ván khuôn móng cột Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3209m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2461m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0994m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (tương đươngthép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2CK
9Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8528m2
10Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8528m2
11Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8528m2
12Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
13Xếp đá khan 4x6Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0871m3
14Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
15Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1<De<2, dày 500Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
16Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
17Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De<1, dày 450Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
18Đắp đất, độ chặt K90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,542m3
19Ống thoát D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D NHÀ TRUYỀN THỐNG: MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào mương đặt ống Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,795m3
2Đắp đất, độ chặt K90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6524m3
E NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN ĐIỆN
1Đèn LED M36-1,2m-40W/220VTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Đèn LED M36-0,6m-20W/220VTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12WTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Quạt trần đảo chiều -54,5W/220VTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt ba chấu 16A (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + đế âm tường (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + đế âm tường (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Mặt công tắc 4 nút bấm 10A + đế âm tường (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Hộp công tắc quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 50A (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 20A (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB 20A (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB 16A (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB 10A (tương đương LG)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Dây điện VC-1x1,5mm2 (Tương đương hãng Cadivi)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278m
16Dây điện VC-1x2,5mm2(Tương đương hãng Cadivi)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật514m
17Dây điện VC-1x4mm2 (Tương đương hãng Cadivi)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật354m
18Dây điện VC-1x16mm2 (Tương đương hãng Cadivi)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
19Dây điện CVV-2x16mm2 (Tương đương hãng Cadivi)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
20Ống nhựa SP D16Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138m
21Ống nhựa SP D20Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375m
22Băng dính cách điệnTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
23Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150mmTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
24Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (10 Modul)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Sứ hạ thế A30 + bách định vịTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
F NHÀ TRUYỀN THỐNG: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Hộp kiểm tra điện trởTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
3Dây nối đất D12 mạ kẽmTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
4Ống nhựa PVC D27Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
5Đào rãnh nối đất - Cấp đất IIITheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,35m3
6Đắp đất , độ chặt K95Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,35m3
G NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét D14 dài 0,8mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt kim thu sét D14 dài 0,8mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Hộp kiểm tra điện trởTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
5Dây thoát sét D10 mạ kẽmTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
6Dây nối đất D12 mạ kẽmTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
7Ống nhựa PVC D27Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
8Đào rãnh nối đất Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6m3
9Đắp đất, độ chặt K90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6m3
H NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: Cấp nước
1Ống nhựa PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
2Ống nhựa PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
3Ống nhựa PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
4Ống nhựa cứng uP.V.C D34 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
5Van nhựa PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Van nhựa PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Van nhựa PPR một chiều D32 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Van nhựa PPR một chiều D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Van phao cơ tự động D32Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Van nhựa cứng D34Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Tê nhựa PPR D32x25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tê nhựa PPR D32x20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Tê nhựa PPR D25x20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Tê nhựa PPR D20x20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Côn nhựa PPR D25x20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cút nhựa PPR 90o D32 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Cút nhựa PPR 90o D25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Cút nhựa PPR 90o D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
19Cút nhựa PPR 90o ren trong D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Cút nhựa cứng u.PVC -135o D34(tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Măng song nhựa PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Măng song nhựa PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Măng song nhựa PPR D20(tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Rắc co nhựa PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Rắc co nhựa PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Rắc co nhựa PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Bịt đầu nhựa PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Vòi xịt xí (Tương đương Caesar BS304CW)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Chậu rửa men sứ trắng âm bàn (Tương đương Caesar L2140)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Vòi rửa (Tương đương Caesar B101C)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Gương soi (Tương đương Caesar S403C)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Vòi đồng độc lậpTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Stéc inox ngang dung tích 2500L (tương đương Tân Á)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: Thoát nước
1Ống nhựa cứng uP.V.C D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Ống nhựa cứng uP.V.C D90 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
3Ống nhựa cứng uP.V.C D60 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
4Ống nhựa cứng uP.V.C D42 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
5Tê Y nhựa cứng -135o D110x110 (Tiền Phong hoặc tương đương)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Tê Y nhựa cứng -135o D110x42 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Tê Y nhựa cứng -135o D110x90 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Tê Y nhựa cứng -135o D60x60 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Tê Y nhựa cứng -135o D60x42 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Tê Y nhựa cứng -90o D110x110 (Tiền Phong hoặc tương đương)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Tê Y nhựa cứng -90o D60x60 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cút nhựa cứng -135o D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
13Cút nhựa cứng -135o D90 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Cút nhựa cứng -135o D60 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Cút nhựa cứng -135o D42 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Cút nhựa cứng -90o D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cút nhựa cứng -90o D60 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cút nhựa cứng -90o D42 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Nắp bịt D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Nắp bịt D60 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Nắp bịt D42 (tương đương nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Xí bệt men sứ trắng trọn bộ (tương đương CAESAR BS 304CW)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Tiểu nam men sứ trắng + vòi xả trọn bộ (tương đương bồn tiểu Caesar U0221, vòi Caesar BF 410)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Phễu thu nước inox vuông KT: 90x90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
J NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: Thoát nước mưa
1Ống nhựa cứng uP.V.C D90 (tương đương ống nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
2Cút nhựa cứng -135o D90 (tương đương ống nhựa Tiền Phong)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Cầu chắn rácTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
K CỔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
3Ván khuôn móng cột Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B22.5, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B22.5, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,217m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0429100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B20, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,285m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Tương đương thép TISCO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1076tấn
13Xây tường bờ lô 12x20x30cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
14San và lấp đất, độ chặt K = 0,90Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0532100m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,129m3
16Kẻ chỉ giả gạchTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9514m2
18Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtĐắp phào đơn, vữa XM M7523m
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn SPEC EKO)Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4262m2
L SÂN LỐI VÀO
1Nhân công vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạngTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Đục nhám mặt bê tôngTheo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,423m2
3Lát đá xanh băm rêu, KT 300x600, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,423m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng);32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3 Ô tô tự đổ ≥5T Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
4 Máy bơm nước động cơ Diesel Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Máy cắt uốn thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
9 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10 Máy thủy bình Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)1
11 Máy toàn đạc điện tử Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng1
12 Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200, vùng hoạt động Sông Biển Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->