Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 17:16:00 đến ngày 2022-05-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước động cơ Diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200, vùng hoạt động Sông Biển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Nhà truyền thống huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ
Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị
SĐT: 02333501604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện đảo Cồn Cỏ; ĐT/Fax: 02333552116; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, SĐT: 02333501604, Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, SĐT: 02333501604, Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,546 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8338 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2354 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B22.5, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, B22.5, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2512 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B22.5, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,134 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,071 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B22.5, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8169 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9219 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B22.5, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,1199 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4217 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B20, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6152 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7733 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8133 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5506 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,523 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6692 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3117 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2659 | tấn |
| 29 | Xây tường bờ lô 12x20x30cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4426 | m3 |
| 30 | San và lấp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1636 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tôn nền, độ chặt K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 100m3 |
| 33 | Đất đắp, độ chặt K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335,412 | m3 |
| 34 | Lót bạt nilon | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8397 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3977 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,39 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,748 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3836 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2639 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9464 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3155 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,3344 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 719,1886 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,1113 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,488 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,4177 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 992,1942 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,0048 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2144 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,28 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn SPEC EKO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 939,3893 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 719,1886 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.262,9051 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn SPEC EKO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.982,0937 | m2 |
| 57 | Lát nền đá granit, vữa XM M75 (Tương đương Đá Granite vàng láng bóng –GVMB#1696, kt 60x60x2cm) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 493,0232 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện đá KT: 150x600, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,143 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic KT: 300x300, vữa XM M75 (tương đương Gạch TASA) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9772 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 (tương đương Gạch TASA) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,888 | m2 |
| 61 | Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4608 | m2 |
| 62 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu ghi, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,944 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,246 | m2 |
| 64 | Đắp nổi chi tiết hoa sen cách điệu, bảng tên "NHÀ TRUYỀN THỐNG HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ" | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Đắp họa tiết phù điêu | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương chống thấm KOVA CT11A) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,0228 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,0228 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 69 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn SPEC EKO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 71 | Dán ngói, vữa XM M75 (Tương đươngNgói Viglacera Hạ Long màu đỏ loại INARI LUXURY, 9 viên/m2) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,7033 | m2 |
| 72 | Gạch úp nóc (Tương đương Ngói úp móc Viglacera Hạ Long) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,8788 | viên |
| 73 | Ống nước tràn D32 u.PVC Class 2, L=0,15m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 74 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm (50x50x1,2mm+30x30x1+10x10x1,2+lập là 50x5mm) bao gồm Sơn 03 nước | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,808 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,808 | m2 |
| 76 | Cửa đi pano gỗ Kiền, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38ly | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 77 | Khung ngoại cửa gỗ Kiền 50x120 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa gỗ | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng khuôn ngoại | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3912 | m2 |
| 81 | Lắp bản lề cửa | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 8,38 mm (Phụ kiện tương đương KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38 mm (tương đương cửa nhôm Xingfa, phụ kiện KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38 mm (tương đương cửa nhôm Xingfa, phụ kiện KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 8,38 mm (tương đương cửa nhôm Xingfa, Phụ kiện KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38 mm (tương đương cửa nhôm Xingfa, phụ kiện KinLong loại 1 bằng INOx 304 trọn bộ) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2253 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách ngăn | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2253 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1804 | 100m2 |
| 94 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 (Chất liệu nhựa mica trong suốt dán decal 2 lớp chống bay màu) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mm | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 98 | Gắn lưới thép phía trên ống thoát nước để chống nứt | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| B | NHÀ TRUYỀN THỐNG: BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3104 | m3 |
| 5 | Xây bể tự hoại bằng bờ lô (12x20x30)cm, vữa XM mác M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5412 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 CK |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CK |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,304 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,304 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,304 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,328 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0448 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, K90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8244 | m3 |
| C | NHÀ TRUYỀN THỐNG: BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM: Hố thấm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3209 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2461 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (tương đươngthép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CK |
| 9 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8528 | m2 |
| 10 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8528 | m2 |
| 11 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8528 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 13 | Xếp đá khan 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | m3 |
| 14 | Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 15 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1<De<2, dày 500 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 16 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 17 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De<1, dày 450 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt K90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,542 | m3 |
| 19 | Ống thoát D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | NHÀ TRUYỀN THỐNG: MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,795 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6524 | m3 |
| E | NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED M36-1,2m-40W/220V | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Đèn LED M36-0,6m-20W/220V | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Quạt trần đảo chiều -54,5W/220V | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt ba chấu 16A (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + đế âm tường (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + đế âm tường (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 4 nút bấm 10A + đế âm tường (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hộp công tắc quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 50A (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 20A (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB 20A (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB 16A (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB 10A (tương đương LG) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Dây điện VC-1x1,5mm2 (Tương đương hãng Cadivi) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | m |
| 16 | Dây điện VC-1x2,5mm2(Tương đương hãng Cadivi) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514 | m |
| 17 | Dây điện VC-1x4mm2 (Tương đương hãng Cadivi) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | m |
| 18 | Dây điện VC-1x16mm2 (Tương đương hãng Cadivi) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Dây điện CVV-2x16mm2 (Tương đương hãng Cadivi) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 20 | Ống nhựa SP D16 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 21 | Ống nhựa SP D20 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 23 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150mm | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (10 Modul) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Sứ hạ thế A30 + bách định vị | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | NHÀ TRUYỀN THỐNG: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Đào rãnh nối đất - Cấp đất III | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt K95 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| G | NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D14 dài 0,8m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D14 dài 0,8m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 5 | Dây thoát sét D10 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Đào rãnh nối đất | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt K90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| H | NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cứng uP.V.C D34 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 5 | Van nhựa PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR một chiều D32 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR một chiều D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van phao cơ tự động D32 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van nhựa cứng D34 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32x25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32x20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25x20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D20x20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D25x20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR 90o D32 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 90o D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 90o D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90o ren trong D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa cứng u.PVC -135o D34(tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Măng song nhựa PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Măng song nhựa PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Măng song nhựa PPR D20(tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Bịt đầu nhựa PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Vòi xịt xí (Tương đương Caesar BS304CW) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Chậu rửa men sứ trắng âm bàn (Tương đương Caesar L2140) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Vòi rửa (Tương đương Caesar B101C) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Gương soi (Tương đương Caesar S403C) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Vòi đồng độc lập | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Stéc inox ngang dung tích 2500L (tương đương Tân Á) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa cứng uP.V.C D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cứng uP.V.C D90 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cứng uP.V.C D60 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cứng uP.V.C D42 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê Y nhựa cứng -135o D110x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Tê Y nhựa cứng -135o D110x42 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê Y nhựa cứng -135o D110x90 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê Y nhựa cứng -135o D60x60 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê Y nhựa cứng -135o D60x42 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tê Y nhựa cứng -90o D110x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tê Y nhựa cứng -90o D60x60 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa cứng -135o D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Cút nhựa cứng -135o D90 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa cứng -135o D60 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa cứng -135o D42 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa cứng -90o D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa cứng -90o D60 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa cứng -90o D42 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Nắp bịt D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Nắp bịt D60 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Nắp bịt D42 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ (tương đương CAESAR BS 304CW) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tiểu nam men sứ trắng + vòi xả trọn bộ (tương đương bồn tiểu Caesar U0221, vòi Caesar BF 410) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Phễu thu nước inox vuông KT: 90x90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| J | NHÀ TRUYỀN THỐNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa cứng uP.V.C D90 (tương đương ống nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Cút nhựa cứng -135o D90 (tương đương ống nhựa Tiền Phong) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| K | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B22.5, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B22.5, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B20, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Tương đương thép TISCO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 13 | Xây tường bờ lô 12x20x30cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 14 | San và lấp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 16 | Kẻ chỉ giả gạch | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9514 | m2 |
| 18 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 23 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn SPEC EKO) | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4262 | m2 |
| L | SÂN LỐI VÀO | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạng | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,423 | m2 |
| 3 | Lát đá xanh băm rêu, KT 300x600, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,423 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 4 | Máy bơm nước động cơ Diesel | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 7 | Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 8 | Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng | 1 |
| 12 | Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200, vùng hoạt động Sông Biển | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi