Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà điều hành trường Tiểu học Nguyễn Khắc Nghiên, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511439-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà điều hành trường Tiểu học Nguyễn Khắc Nghiên, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220508670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 16:59:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,581,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; có đăng ký hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà điều hành trường Tiểu học Nguyễn Khắc Nghiên, huyện Cẩm Khê
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà điều hành trường Tiểu học Nguyễn Khắc Nghiên, huyện Cẩm Khê
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đất Việt. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. + Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn (Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê). + Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình (Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê).


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT; tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tháo, dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.252,0246m2
2Tháo dỡ chớp tôn ô lấy gió máiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V7,6248tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4854m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V299,586m2
7Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V1.939,9684m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V152,9908m3
9Tháo dỡ và vận chuyển đổ bỏ lan can tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V348,4432m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
13Tháo dỡ máng tôn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,3196m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,8146m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V608,523m2
17Vệ sinh lớp sơn tường cũ (Tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.064,9344m2
18Vệ sinh lớp sơn tường cũ (Trần, dầm, cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.825,5691m2
19Tháo dỡ hệ thống thu sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V15công
20Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30công
21Tháo dỡ hệ thống ống nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30công
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V326,9503m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V326,9503m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V326,9503m3
B Hạng mục: Cải tạo
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0702tấn
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5828tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0702tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5828tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,431m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V13,4064100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V211,24md
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4562m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,304m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V269,514m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9192m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284,5425m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V608,523m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,3664m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.271,6321m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4916m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.801,1284m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7572m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7572m2
23Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,4125m2
24Gia công lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
25Lắp dựng lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,44321m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp kết hợp kính an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V62,52m2
28Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp kết hợp kính an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
29Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ Việt Pháp kết hợp kính an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
30Máng tiểu INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6md
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0161m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,016m3
33Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V295m
35Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
37Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
38Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
39Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
40Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4hệ thống
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0701100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,4289100m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
47Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
51Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.564m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.975m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, loại 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, loại 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
66Dây dẫn cu/pvc(3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
67Dây dẫn cu/xlpe/dsta/pvc(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
71Tủ điện âm tường chứa 4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Tủ điện âm tường chứa 2 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
73Tủ điện tổng tầng KT 600x450x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Tủ điện tổng KT 800x600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
88Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
91Côn PPR D20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
92Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
95Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
96Cút PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
97Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
100Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
101Tê PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
103Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
108Đầu bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Đầu bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
110Đầu bịt PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
111Vòi rửa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100 m
113Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
114Cút nối - cút góc - tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
115Van khóa D32 - van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
118Máy bơm nước 5m3/h -h=17mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Máy bơm nước 3m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
126Cút nối nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
127Cút nối nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Cút nối nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
129Côn nhựa PVC D125-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Côn nhựa PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
132Côn nhựa PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
133Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
134Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Tê nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
136Thông tắc D110-76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Ống kiểm tra D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,3361m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4622tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
147Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1642m3
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5312m2
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,864m2
150Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V46,864m2
151Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,136m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
C Hạng mục: Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V13,2346m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9521m3
3Phá dỡ hàng rào hoa sắt tường rào, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V15công
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V82,06m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,5067m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,5067m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42291m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4906m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8076m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8684m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8265m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0744m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1667tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9913m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V93,0815m2
20Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,3628m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,3875m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,09161m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,3415m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).42
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Sử dụng tốt; có đăng ký hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
2 Máy trộn vữa Sử dụng tốt; có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->