Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 17:42:00 đến ngày 2022-05-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,163,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống điện chiếu sáng đường; Kè mái bằng tấm bê tông.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 20.415.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục điện, thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh lốp (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Đường từ ĐT 295 đi ĐT 298 (đoạn từ Cống Mọc đi Cống Mắm) thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính 2019 - 2021 - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,725 | 100m |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,9059 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 206,1143 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,0407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.614,3369 | 10m3/1km |
| 6 | Mua đất C3 đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 21.739,834 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 173,6871 | 100m3 |
| 8 | Mua đất C3 đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14.798,8161 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 129,445 | 100m3 |
| 10 | Mua đất C3 đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5.271,2192 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 44,8912 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14,7742 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24,5652 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 94,573 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 94,573 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,049 | 100tấn |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 881,6 | m |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 125 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 664 | m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5416 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 38,13 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 29,15 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,6707 | 100m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 388,18 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 6mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 27 | Mua biển tam giác A70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cột biển báo f80, L=2.8m sơn trắng- đỏ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 29 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 32 | Thép dẹt 70x4mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,826 | kg |
| 33 | Thép chống xoay D14mm (trọng lượng riêng 0.686kg/m thép dày 2ly) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,686 | kg |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 391,6 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch, vữa XM mác 75 (Gạch bê tông giả đá KT: 40x40x4.5cm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4.894,99 | m2 |
| 37 | Lớp nilon lót | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4.894,99 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 40,52 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 66,43 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 43 | Bó vỉa bồn cây đá Thanh Hóa, KT: 10x15x70cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 380,8 | m |
| 44 | Thuê cọc cừ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.856 | m |
| 45 | Vận chuyển cọc cừ đến và đi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.856 | m |
| 46 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,852 | 100m |
| 47 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15,708 | 100m |
| 48 | Nhổ cừ larsen, trên cạn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 28,56 | 100m cọc |
| 49 | ống nhựa D80 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 253 | m |
| 50 | Giấy phản quang trắng - đỏ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 58,04 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 220 | 1 cấu kiện |
| 54 | Dây cảnh báo cáp phản quang 2 mặt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 55 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ cọc tiêu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,8 | công |
| 56 | Thép hộp 30x30x0.9mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 75,69 | kg |
| 57 | Gia công barie | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 59 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Biển báo tam giác (biển báo 227 công trường + biển báo 245B đi chậm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Biển báo đường cấm (Biển báo P103A cấm ô tô) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Biển báo chỉ dẫn hướng giao thông ( Biển báo 507 hướng rẽ) kích thước 0.2x1.0m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Nhân công đảm bảo ATGT bậc 2/7 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 64 | Còi dành cho người điều kiển | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Cờ dành cho người điều kiển | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Bộ đàm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Đèn pin trực đêm loại pin sạc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Quần, áo phản quang | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Mũ bảo hộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Gậy STOP | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Giầy BHLĐ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | đôi |
| B | KÊNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,9813 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11,8737 | 10m3/1km |
| 3 | Mua đất C3 đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 56,793 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5163 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 38,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,1309 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,5557 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 105,82 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6.414 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ống nhựa PVC D32mm thoát nước thân kè | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 214 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 13 | Vữa xi măng M100 trám khe (Xi măng 339kg; Cát vàng: 1.102m3; Nước: 226l) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 88,51 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,1571 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,1047 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 55,77 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,4726 | tấn |
| 19 | Gia công lan can (Thép ống + thép hộ dày 2.5mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10,5139 | tấn |
| 20 | Gia công lan can (thép 14x14) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ, 2 nước lót | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 677,25 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 202,24 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 32,5807 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13,8819 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,2299 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45,99 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (tải trọng A) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 128 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (tải trọng A) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (tải trọng C) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (tải trọng C) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (Gối đỡ đúc sẵn bản 38cm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 272 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 126 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm; tải trọng A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 131 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D= 1000mm; tải trọng A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm; bản rộng 38cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 265 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 123 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm; tải trọng A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 168 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D= 1250mm; tải trọng A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm; tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D= 1250mm; tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1250mm; bản rộng 38cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 377 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 175 | mối nối |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,1071 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 105,7023 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 641,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài (cống hộp) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25,3392 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 85,8 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 85,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm; tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 31 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm (Gối đỡ đúc sẵn bản 38cm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 30 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm; tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm; tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 110 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm (Gối đỡ đúc sẵn bản 38cm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 242 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 110 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm (tải trọng C) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm (Gối đỡ đúc sẵn bản 38cm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 43 | Máy đóng mở cửa van V1, sức nâng 1,0 tấn, kiểu truyền động quay tay (không bệ máy) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Máy nâng hạ cửa phai bằng tay V5, sức nâng 5 tấn, kiểu truyền động quay tay (không bệ máy) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Thép hình thép bản gia công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.283,5 | kg |
| 46 | Gia công cửa phai | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,2835 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép cửa phai | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,2835 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,9049 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7142 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,883 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,249 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,1476 | 100m2 |
| 54 | Gioăng cao su kiểu củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11,6 | m |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,1464 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3319 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 77,48 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,2116 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,0578 | tấn | |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6046 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 68 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8581 | tấn |
| 71 | Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,6013 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 75 | Vữa chèn khe mác 100 (Xi măng 339kg; Cát vàng: 1.102m3; Nước: 226l) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 77 | Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7877 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 81 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 83 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất BTKN 6.0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15,85 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 90 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20 M) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 167,7 | m |
| 91 | Tấm chèn khe bằng xốp (khe rộng 20mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.428 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,7856 | 100m |
| 93 | Chốt thép D25 phần mối nối cống hộp thanh thép truyền lực | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.802,8 | kg |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,8028 | tấn |
| 95 | Chèn Bituseal T-130 SG dày 3mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,0073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8307 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2335 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,49 | 100m |
| 5 | Măng sông ỐNG HDPE D400 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,8553 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,9258 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8893 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 16 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,1488 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,0992 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10,499 | 100m |
| 4 | Trụ cứu hỏa có đế FHDF DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bích HDPE DN 110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa DN 110L1 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm BE DN 110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cửa BB DN 110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN 110 L2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE DN 110L2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bích HDPE DN 110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D110/110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 25 | Thép V50x50x3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 38,4 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 33 | Lắp Y lọc rác BB D100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ ren trong đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Khấu nối ren ngoài D25/1" | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ống nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 37 | Nối góc cút HDPE D25-90độ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Ống nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 39 | Nối góc cút HDPE D25-90độ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Ống nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren trong, đường kính van = 25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ống nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,001 | 100m |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bầu xả khí D25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| F | CẤP ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,786 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,035 | m3 |
| 6 | Thép hính L70-75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.369,44 | kg |
| 7 | Thép chân đỡ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 84,24 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 62,506 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,55 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 22 | Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,939 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,516 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,948 | 100m2 |
| 30 | Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 982,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 dày 5mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 19,65 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 5mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 42 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (HLN 5%) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,525 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,093 | 100tấn |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,511 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 48 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/72. | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,369 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,943 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 56 | Mua khung móng tủ công tơ M16x280x650 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,843 | 100m |
| 64 | Cột - LT12 : NPC - 7.2 (B) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 65 | Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 66 | Cột - LT10 : NPC - 4.3 (B) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 67 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 68 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 69 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,58 | kg |
| 70 | Lắp đặt cổ dề cột đơn , trọng lượng xà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cổ dề cột đôi, trọng lượng xà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 180,28 | kg |
| 73 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 74 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x35- 0,6/1kV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50- 0,6/1kV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 77 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 59,4 | kg |
| 78 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Kẹp Hotline 4x95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Kẹp Hotline 4x120 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Kéo lại dây dẫn trên cột (cáp vặn xoắn 4x70 kéo lại dây dẫn trên cột) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,045 | 1km/1 dây |
| 84 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 84,5 | m |
| 85 | Kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,085 | 1km/1 dây |
| 86 | Kéo lại dây dẫn trên cột (cáp vặn xoắn 4x95 kéo lại dây dẫn trên cột) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,05 | 1km/1 dây |
| 87 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 31 | m |
| 88 | Kéo Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,31 | 1km/1 dây |
| 89 | Kéo lại dây dẫn trên cột (cáp vặn xoắn 4x50 (Kéo lại dây dẫn trên cột)) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,055 | 1km/1 dây |
| 90 | Kéo lại dây dẫn trên cột (cáp vặn xoắn 4x16 Kéo lại dây dẫn trên cột) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,04 | 1km/1 dây |
| 91 | Bộ dây nối tiếp địa dọc cột bảo vệ cáp ngầm (Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 32 | m |
| 92 | Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 196,9 | kg |
| 93 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,215 | 100kg |
| 94 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | 10 cọc |
| 95 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 97 | Chống sét van hạ thế 0,4kv | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 99 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 246,84 | m |
| 100 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,468 | 100m |
| 101 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 222,87 | m |
| 102 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,229 | 100m |
| 103 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006 Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 105 | Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 285,215 | kg |
| 106 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 107 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,805 | 100kg |
| 108 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 109 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 110 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x35 -0,6/1KV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 112 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 113 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 369,5 | m |
| 114 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 104 | m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 116 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x120 mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 413 | m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,13 | 100m |
| 118 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 121 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 116 | 10 đầu cốt |
| 122 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 123 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 108,15 | m |
| 124 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 125 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 126 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 130 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 131 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (HLN5%) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,6 | 10m2 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,654 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,203 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22,356 | m3 |
| 138 | Mua ống nhựa PVC D76 đặt trong móng cột đèn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46 | m |
| 139 | Khung móng cột điện M24x300x675mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 141 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 142 | Vữa xi măng M100 trám khe (Xi măng 339kg; Cát vàng: 1.102m3; Nước: 226l) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 143 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 913 | m |
| 144 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,13 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HPDE-TFT F50/40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,46 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 147 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 148 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 23 | cần đèn |
| 149 | Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 150 | Đèn LED chiếu sáng đường phố (trọn bộ) Đèn LED CSD04/120w | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 151 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 152 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 153 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 292 | m |
| 154 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,6 | 10 cọc |
| 155 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,371 | 100kg |
| 156 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 532,565 | kg |
| 157 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,3 | 10 cột |
| 158 | Mua đầu cốt đồng M6- M10 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 159 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18,4 | 10 đầu cốt |
| 160 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
| 161 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| G | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ hòm công tơ H4 CT(tận dụng lắp lại) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hạ hòm công tơ H2 CT(tận dụng lắp lại) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | 1 hộp |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,025 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,055 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,191 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,045 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,05 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 10 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,124 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 11 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,04 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 12 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,099 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 13 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,267 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống điện chiếu sáng đường; Kè mái bằng tấm bê tông.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 20.415.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hạng mục điện, thông tin liên lạc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 3 | Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Cần trục bánh lốp (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 20 | Máy đo điện trở | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi